Grand Prix de Futsal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Grand Prix de Futsal
Thành lập 2005
Khu vực Quốc tế (FIFA)
Số đội 8 (2015)
Đương kim vô địch hiện tại Flag of Brazil.svg Brasil (lần thứ 9)
Đội tuyển thành công nhất Flag of Brazil.svg Brasil (9 lần)
Grand Prix de Futsal 2016

Grand Prix de Futsal là một giải futsal quốc tế tương tự như Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới nhưng được tổ chức hằng năm tại Brasil. Giải được tổ chức lần đầu năm 2005.

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2007, 16 quốc gia được chia vào bốn bảng ở vòng một. Các đội thi đấu vòng tròn một lượt ở mỗi bảng, hai đội dẫn đầu mỗi bảng lọt vào vòng đấu loại trực tiếp.[1]

Tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch - $50,000
  • Á quân - $30,000
  • Hạng ba - $20,000

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Vô địch Tỉ số Á quân Hạng ba Tỉ số Hạng tư Số đội
2005
Chi tiết
Brusque,
Brasil Brazil

Brasil
7 – 3
Colombia

Argentina
3 – 1
Uruguay
6
2006
Chi tiết
Caxias do Sul,
Brasil Brazil

Brasil
5 – 3 (h.p.)
Ý

Croatia
0 – 0 (h.p.)
4 – 3 (p.)

Argentina
6
2007
Chi tiết
Lages / Joinville / Jaraguá do Sul,
Brasil Brazil

Brasil
4 – 0
Iran

Argentina
5 – 4 (h.p.)
Hungary
15
2008
Chi tiết
Fortaleza,
Brasil Brazil

Brasil
3 – 2
Argentina

Ukraina
5 – 4 (h.p.)
Paraguay
16
2009
Chi tiết
Anápolis / Goiânia,
Brasil Brazil

Brasil
7 – 1
Iran

România
4 – 2
Cộng hòa Séc
16
2010
Chi tiết
Anápolis,
Brasil Brazil

Tây Ban Nha
2 – 1
Brasil

Paraguay
5 – 3 (h.p.)
Iran
16
2011
Chi tiết
Manaus,
Brasil Brazil

Brasil
2 – 1
Nga

Argentina
4 – 2
Iran
16
2013
Chi tiết
Maringá,
Brasil Brazil

Brasil
3 – 3 (h.p.)
4 – 2 (p.)

Nga

Iran
6 – 2
Paraguay
8
2014
Chi tiết
São Bernardo,
Brasil Brazil

Brasil
7 – 2
Colombia

Iran
10 – 4
Guatemala
6
2015
Chi tiết
Uberaba,
Brasil Brazil

Brasil
4 – 3
Iran

Colombia
1 – 0
Paraguay
8
2016
Chi tiết
TBA,
Brasil Brazil
TBA

Thành tích theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Brasil 9 (2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2011, 2013, 2014, 2015) 1 (2010)
 Tây Ban Nha 1 (2010)
 Iran 3 (2007, 2009, 2015) 2 (2013, 2014) 2 (2010, 2011)
 Colombia 2 (2005, 2014) 1 (2015)
 Nga 2 (2011, 2013)
 Argentina 1 (2008) 3 (2005, 2007, 2011) 1 (2006)
 Ý 1 (2006)
 Paraguay 1 (2010) 3 (2008, 2013, 2015)
 România 1 (2009)
 Ukraina 1 (2008)
 Croatia 1 (2006)
 Guatemala 1 (2014)
 Cộng hòa Séc 1 (2009)
 Hungary 1 (2007)
 Uruguay 1 (2005)

Các quốc gia tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  • 1st — Vô địch
  • 2nd — Á quân
  • 3rd — Hạng ba
  • 4th — Hạng tư
  • 5th-16th — Hạng năm tới mười sáu
  • Q — Tham dự giải đấu tiếp theo
Đội tuyển[2] 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
 Angola 13th 13th 16th 11th 7th 5
 Argentina 3rd 4th 3rd 2nd 5th 7th 3rd 5th 8
 Bỉ 5th 13th 2
 Brasil 1st 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 1st 1st 10
 Canada 15th 16th 2
 Chile 6th 14th 14th 3
 Colombia 2nd 6th 2nd 3rd 4
 Costa Rica 10th 12th 15th 5th 4
 Croatia 3rd 7th 2
 Cộng hòa Séc 5th 8th 4th 8th 8th 5
 Ecuador 15th 1
 Ai Cập 8th 10th 2
Đội tuyển 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
 Guatemala 7th 11th 5th 6th 4th 6th 6
 Hungary 4th 12th 10th 3
 Iran 2nd 2nd 4th 4th 3rd 3rd 2nd 7
 Ý 2nd 5th 2
 Nhật Bản 8th 1
 Libya 10th 1
 Mozambique 11th 12th 14th 12th 4
 Hà Lan 10th 13th 9th 3
 Paraguay 5th 12th 4th 8th 3rd 6th 4th 4th 8
 Peru 15th 11th 2
 Bồ Đào Nha 6th 1
 Qatar 16th 1
Đội tuyển 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 2016 Lần tham dự
 România 3rd 14th 2
 Nga 9th 2nd 2nd 3
 Serbia 5th 7th 2
 Slovenia 6th 1
 Tây Ban Nha 1st 1
 Ukraina 3rd 6th 2
 Hoa Kỳ 16th 1
 Uruguay 4th 7th 11th 13th 7th 5th 6
 Uzbekistan 9th 1
 Venezuela 6th 9th 9th 3
 Việt Nam 6th 1
 Zambia 15th 14th 8th 3
Total 6 6 15 16 16 16 16 8 6 8

Bảng xếp hạng Grand Prix de Futsal[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Lần tham dự Trận T H B BT BB HS Điểm
 Brasil 10 52 50 1 1 351 58 +293 151
 Iran 7 38 24 3 11 154 102 +52 75
 Argentina 8 41 23 7 11 114 78 +36 56
 Paraguay 8 40 16 8 16 121 111 +10 56
 Nga 3 17 13 2 2 79 29 +50 41
 Bỉ 2 12 7 2 3 52 44 +8 38
 Uruguay 6 32 10 5 17 82 109 -27 35
 Cộng hòa Séc 5 26 6 8 12 68 85 -17 32
 Guatemala 6 30 9 4 17 70 127 -57 31
 Colombia 4 17 10 0 7 41 41 0 30
 Hungary 3 18 8 2 8 56 54 +2 26
 Hà Lan 3 15 7 3 5 50 41 +9 24
 Costa Rica 4 21 7 2 12 53 73 -20 23
 Ukraina 2 12 6 4 2 38 22 +16 22
 Venezuela 3 15 6 3 6 32 41 -9 21
 Ý 2 10 6 1 3 29 21 +8 19
 Tây Ban Nha 1 6 6 0 0 35 9 +26 18
 Angola 5 25 4 6 15 61 95 -34 18
 România 2 12 5 2 5 30 43 -13 17
 Mozambique 4 21 5 2 14 58 98 -40 17
 Serbia 2 10 5 0 5 36 30 +6 15
 Croatia 2 10 4 2 4 12 26 -14 14
 Ai Cập 2 11 4 0 7 27 35 -8 12
 Peru 2 12 4 0 8 28 49 -21 12
 Bồ Đào Nha 1 6 3 0 3 10 13 -3 9
 Zambia 3 16 3 0 13 33 91 -58 9
 Libya 1 6 2 2 2 12 11 +1 8
 Slovenia 1 6 1 3 2 13 16 -3 6
 Uzbekistan 1 3 1 1 1 5 6 -1 4
 Ecuador 1 6 1 1 4 14 21 -7 4
 Chile 3 10 0 2 8 9 60 -51 2
 Canada 2 9 0 1 8 8 56 -48 1
 Nhật Bản 1 4 0 0 4 8 19 -11 0
 Việt Nam 1 3 0 0 3 4 17 -13 0
 Hoa Kỳ 1 6 0 0 6 10 35 -25 0
 Qatar 1 6 0 0 6 8 41 -33 0

Kết quả theo liên đoàn khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

AFC (châu Á)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 2 0 1 2 1 2 2 1 11
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × 2nd × 2nd × × × × 2nd 3
3rd × × × × × × × 3rd 3rd × 2
4th × × × × × 4th 4th × × × 2

CAF (châu Phi)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 3 3 2 2 3 0 0 2 15
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × × × 0

CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 1 1 2 2 3 1 2 1 13
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × 4th × 1

CONMEBOL (Nam Mỹ)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 6 3 5 8 7 3 4 3 2 4 45
1st 1st 1st 1st 1st 1st × 1st 1st 1st 1st 9
2nd 2nd × × 2nd × 2nd × × 2nd × 4
3rd 3rd × 3rd × × 3rd 3rd × × 3rd 5
4th 4th 4th × 4th × × × 4th × 4th 5

OFC (châu Đại Dương)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
1st × × × × × × × × × × 0
2nd × × × × × × × × × × 0
3rd × × × × × × × × × × 0
4th × × × × × × × × × × 0

UEFA (châu Âu)[sửa | sửa mã nguồn]

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2015 Tổng
Đội 0 3 4 4 4 7 5 2 0 0 29
1st × × × × × 1st × × × × 1
2nd × 2nd × × × × 2nd 2nd × × 3
3rd × 3rd × 3rd 3rd × × × × × 3
4th × × 4th × 4th × × × × × 2

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “3º Grand Prix de Futsal: Definidos os quatro grupos da competição” (bằng tiếng Portuguese). Futsal Brasil. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2007. 
  2. ^ “Grand Prix de Futsal: History” (bằng tiếng Portuguese). Futsal Brasil. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2011. 

Bản mẫu:Grand Prix de Futsal