FC Den Bosch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

FC Den Bosch (phát âm tiếng Hà Lan: [ɛfˈseː dɛmˈbɔs]) là một câu lạc bộ bóng đá đến từ 's-Hertogenbosch, Hà Lan.

Đội bóng được thành lập ngày 18 tháng 8 năm 1965 với tên FC Den Bosch/BVV. Họ là người kế thừa của BVV (1906) và Wilhelmina (1890). Sân vận động của họ được gọi là ' De Vliert ', một chiếc xe 8 chỗ ngồi. Ruud van Nistelrooy bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình tại câu lạc bộ này. Năm 2005, họ đã hoàn thành đáy Eredivisie và bị xuống hạng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eredivisie / Vô địch Hà Lan
    • Vô địch: 1947-48 (với tên gọi BVV)
  • Eerste Divisie
    • Vô địch: 1970-71, 1998-99, 2000-01, 2003-04
    • Thăng hạng: 1982-83, 1991-92
  • Tweede Divisie
    • Vô địch: năm 1965-66
    • Thăng hạng: 1962-63
  • Cúp KNVB
    • Á quân: 1990 trận91
Eerste DivisieEredivisieEerste DivisieEredivisieEerste DivisieEredivisieEerste DivisieEredivisieEerste Divisie

Dưới đây là bảng với kết quả trong nước của FC Den Bosch kể từ khi giới thiệu bóng đá chuyên nghiệp vào năm 1956.

Tên câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

  • FC Den Bosch / BVV (1965-1967)
  • FC Den Bosch '67 (1967-1988)
  • BVV Den Bosch (1988-1992)
  • FC Den Bosch (1992-nay)

Phân biệt chủng tộc[sửa | sửa mã nguồn]

"Chúng tôi không thể phủ nhận rằng, chắc chắn khi chúng tôi chơi các trận đấu đỉnh cao, chúng tôi gặp vấn đề về cấu trúc với một nhóm người phá hỏng mọi thứ", Bijvelds nói với đài phát thanh Hà Lan.

Tuy nhiên, sự cố chủng tộc này là một sự cố nhỏ và đã xúc phạm nặng nề đến đại đa số những người ủng hộ Den Bosch.[cần dẫn nguồn] Sau sự cố này, câu lạc bộ và người hâm mộ đã thực hiện một loạt các hành động để chỉnh sửa hình ảnh của câu lạc bộ và tái lập lập trường mạnh mẽ của họ chống lại bất kỳ hình thức phân biệt chủng tộc. Bằng chứng là đây là một chiến dịch được câu lạc bộ phát động để trang bị cho một ngôi làng ở châu Phi với bộ dụng cụ bóng đá và thiết bị bóng đá.[cần dẫn nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018
No. Position Player
1 Netherlands GK Wouter van der Steen
2 Netherlands DF Mats Deijl
3 Finland DF Leo Väisänen
4 Netherlands DF Sam Kersten
5 Netherlands DF Jordy van der Winden
6 Netherlands MF Jens van Son
7 Netherlands FW Sven Blummel
8 Argentina MF Julián Marchioni (on loan from Estudiantes)
9 Estonia FW Rauno Sappinen (on loan from Flora)
10 Italy MF Stefano Beltrame (on loan from Juventus)
11 Netherlands FW Danny Verbeek (captain)
12 Morocco MF Imran Oulad Omar
13 Bulgaria DF Stefan Velkov
14 Netherlands FW Brahim Darri (on loan from NEC)
No. Position Player
15 Argentina DF Nicolás Romat (on loan from Huracán)
16 Netherlands MF Kevin Felida
17 Netherlands FW Oussama Bouyaghlafen
18 Netherlands FW Jort van der Sande
19 Netherlands FW Vincent Vermeij (on loan from Heracles Almelo)
20 Netherlands MF Luuk Brouwers
21 Netherlands GK Nick Leijten
22 Curaçao DF Jurich Carolina (on loan from NAC Breda)
23 Netherlands GK Konrad Sikking
24 Morocco DF Amine Khammas (on loan from Genk)
25 Netherlands MF Danny Holla
26 Georgia (country) MF Levan Jordania
33 Netherlands DF Robin Voets
50 Netherlands GK Menno Heus

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Vị trí Cầu thủ
Netherlands FW Rúben Rodrigues (at De Treffers until 30 June 2019)

Lịch sử quản lý[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

SEASON CLUBTOPSCORER GOALS DIVISION ATTENDANCE RANK MANAGER
1965–66 Frans Olde Riekerink 17 Tweede Divisie 6.640 1 Ben Tap
1966–67 Frans Olde Riekerink 14 Eerste Divisie 6.895 5 Ben Tap
1967–68 Ben Tinus 17 Eerste Divisie 7.670 3 Ben Tap
1968–69 Eef Mulders 9 Eerste Divisie 5.350 9 Ben Tap
1969–70 Eef Mulders 10 Eerste Divisie 3.810 5 Ben Tap
1970–71 Leo Ouwens 11 Eerste Divisie 8.400 1 Jan Remmers
1971–72 Ilja Mitić 9 Eredivisie 11.870 16 Jan Remmers
1972–73 Dick Beek 5 Eredivisie 8.645 18 Jan Remmers
1973–74 Dick Beek 6 Eerste Divisie 2.895 17 Jan Remmers
1974–75 Jos Peltzer 10 Eerste Divisie 3.085 10 Nol de Ruiter
1975–76 Jos Peltzer 10 Eerste Divisie 2.210 10 Nol de Ruiter
1976–77 Jan Peters 18 Eerste Divisie 2.415 12 Ad Zonderland
1977–78 Jan Peters 19 Eerste Divisie 3.517 8 Ad Zonderland
1978–79 Bert Nijdam 9 Eerste Divisie 3.700 7 Rinus Gosens
1979–80 Arie Romijn 16 Eerste Divisie 4.700 4 Rinus Gosens / Ad Zonderland
1980–81 Arie Romijn 10 Eerste Divisie 2.355 6 Ad Zonderland / Hans Verèl
1981–82 Arie Romijn 16 Eerste Divisie 2.870 5 Hans Verèl
1982–83 Wim van der Horst 17 Eerste Divisie 2.788 3 Hans Verèl
1983–84 Wim van der Horst 14 Eredivisie 7.154 10 Hans Verèl
1984–85 Peter van der Waart 12 Eredivisie 5.406 6 Rinus Israël
1985–86 Hans Gillhaus 16 Eredivisie 6.367 6 Rinus Israël
1986–87 Hans Gillhaus 17 Eredivisie 5.309 10 Theo de Jong
1987–88 Hendrie Krüzen 12 Eredivisie 3.938 7 Theo de Jong
1988–89 Mart van Duren 15 Eredivisie 3.803 7 Theo de Jong
1989–90 Peter Barendse 7 Eredivisie 3.521 17 Rinus Israël
1990–91 Jack de Gier 23 Eerste Divisie 1.334 17 Rinus Israël / Hans van der Pluym
1991–92 Geert Brusselers 13 Eerste Divisie 2.007 2 Hans van der Pluym
1992–93 Dirk Jan Derksen 10 Eerste Divisie 3.231 19 Hans van der Pluym
1993–94 Stefan Jansen 14 Eerste Divisie 1.626 11 Hans van der Pluym
1994–95 Orpheo Keizerweerd 7 Eerste Divisie 1.198 18 Hans van der Pluym
1995–96 Anthony Lurling 19 Eerste Divisie 2.735 3 Chris Dekker
1996–97 Ruud van Nistelrooy 12 Eerste Divisie 2.034 7 Kees Zwamborn
1997–98 Thijs Waterink 14 Eerste Divisie 2.405 4 Kees Zwamborn
1998–99 Harry van der Laan 30 Eerste Divisie 3.245 1 Kees Zwamborn / Martin Koopman
1999–00 Henk Vos 11 Eredivisie 4.240 18 Martin Koopman / Mark Wotte
2000–01 Bart Van Den Eede 23 Eerste Divisie 3.330 1 Mark Wotte / Jan Poortvliet
2001–02 Bart Van Den Eede 14 Eredivisie 5.190 16 Wiljan Vloet
2002–03 Stefan Jansen 20 Eerste Divisie 3.919 5 Gert Kruys
2003–04 Stefan Jansen 25 Eerste Divisie 3.701 1 Gert Kruys
2004–05 Koen van de Laak 6 Eredivisie 5.790 18 Henk Wisman / Jan van Grinsven ao
2005–06 Berry Powel 19 Eerste Divisie 3.388 7 Theo Bos
2006–07 Frank Demouge 12 Eerste Divisie 3.876 5 Theo Bos
2007–08 Koen van der Biezen 18 Eerste Divisie 4.155 3 Theo Bos
2008–09 Adnan Barakat 13 Eerste Divisie 4.090 9 Theo Bos / Fred van der Hoorn
2009–10 Fabio Caracciolo 19 Eerste Divisie 4.056 7 Marc Brys
2010–11 John Verhoek 10 Eerste Divisie 4.391 8 Alfons Groenendijk
2011–12 Tom van Weert 15 Eerste Divisie 4.063 6 Alfons Groenendijk
2012–13 Tom van Weert 17 Eerste Divisie 3.822 11 Alfons Groenendijk
2013–14 Erik Quekel 19 Eerste Divisie 3.637 4 Jan Poortvliet
2014–15 Anthony Lurling / Barry Maguire / Alexander Mols 6 Eerste Divisie 3.249 16 Ruud Kaiser / René van Eck
2015–16 Arda Havar / Furhgill Zeldenrust 8 Eerste Divisie 2.934 17 René van Eck / Wiljan Vloet
2016–17 Romero Regales 8 Eerste Divisie 2.741 14 Wiljan Vloet
2017–18 Niek Vossebelt 15 Eerste Divisie 2.822 11 Wil Boessen
2018–19 Stefano Beltrame 14 Eerste Divisie 3.622 4 Wil Boessen / Erik van der Ven & Paul Beekmans

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]