Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2000.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Luis Augusto García

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Calero 14 tháng 4, 1971 (28 tuổi) Colombia Atlético Nacional
2 2HV Andrés Mosquera 9 tháng 7, 1978 (21 tuổi) Colombia Deportivo Cali
3 2HV Roberto Carlos Cortés 20 tháng 6, 1977 (22 tuổi) Colombia Independiente Medellín
4 2HV Carlos Asprilla 19 tháng 10, 1970 (29 tuổi) Colombia Deportivo Cali
5 2HV Gonzalo Martínez 30 tháng 11, 1975 (24 tuổi) Colombia Deportes Tolima
6 3TV Jorge Bolaño 5 tháng 10, 1977 (22 tuổi) Ý Parma
7 3TV Héctor Hurtado 21 tháng 9, 1975 (24 tuổi) Brasil Sport Club Internacional
8 3TV Frankie Oviedo 21 tháng 9, 1973 (26 tuổi) México Club América
9 4 Edwin Congo 7 tháng 10, 1976 (23 tuổi) Tây Ban Nha Valladolid
10 3TV Faustino Asprilla 10 tháng 11, 1969 (30 tuổi) Brasil Palmeiras
11 4 Martín Zapata 28 tháng 10, 1970 (29 tuổi) Colombia Deportivo Cali
12 1TM Juan Carlos Henao 30 tháng 12, 1971 (28 tuổi) Colombia Once Caldas
13 2HV Iván López 13 tháng 5, 1978 (21 tuổi) Colombia C.D. Motagua
14 3TV John Wilmar Pérez 21 tháng 2, 1970 (29 tuổi) Colombia Deportivo Cali
15 2HV Gerardo Bedoya 26 tháng 11, 1975 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
16 3TV Bonner Mosquera 2 tháng 12, 1970 (29 tuổi) Colombia Millonarios
17 3TV Mayer Candelo 20 tháng 2, 1977 (22 tuổi) Colombia Deportivo Cali
18 3TV Jairo Fernando Castillo 17 tháng 11, 1977 (22 tuổi) Colombia C.D. Victoria
19 2HV Arley Dinas 16 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Colombia Deportes Tolima
20 3TV Víctor Bonilla 23 tháng 1, 1971 (28 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
21 3TV Manuel Alexander Fernandez 22 tháng 1, 1970 (29 tuổi) Colombia Millonarios
22 1TM Diego Gómez 29 tháng 3, 1972 (27 tuổi) Colombia América de Cali
24 3TV Andrés Chitiva 13 tháng 8, 1979 (20 tuổi) Colombia Millonarios

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ramón Maradiaga

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Wilmer Cruz 18 tháng 12, 1968 (31 tuổi) Honduras Real España
2 2HV Iván Guerrero 30 tháng 11, 1979 (20 tuổi) Honduras C.D. Motagua
3 2HV Reynaldo Clavasquín 28 tháng 2, 1972 (27 tuổi) Honduras C.D. Motagua
4 2HV Samuel Caballero 24 tháng 12, 1974 (25 tuổi) Honduras C.D. Motagua
5 2HV Milton Reyes 2 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Honduras C.D. Motagua
6 2HV Ninrrol Medina 26 tháng 8, 1976 (23 tuổi) Honduras C.D. Motagua
8 3TV Oscar Lagos 17 tháng 6, 1973 (26 tuổi) Honduras C.D. Motagua
9 4 Carlos Pavón 9 tháng 10, 1973 (26 tuổi) México Morelia
10 3TV Julio César de León 13 tháng 9, 1979 (20 tuổi) Honduras C.D. Platense
11 4 Milton Núñez 30 tháng 11, 1972 (27 tuổi) Anh Sunderland
12 1TM Hugo Caballero 14 tháng 11, 1974 (25 tuổi) Honduras C.D. Motagua
14 3TV José Pineda 19 tháng 3, 1975 (24 tuổi) Honduras C.D. Olimpia
15 2HV Ricky García 21 tháng 7, 1971 (28 tuổi) Honduras Real España
18 3TV Francisco Antonio Pavón 28 tháng 1, 1977 (22 tuổi) Honduras C.D. Victoria
19 2HV Danilo Turcios 8 tháng 5, 1978 (21 tuổi) Honduras Universidad
20 3TV Amado Guevara 2 tháng 5, 1976 (23 tuổi) Honduras C.D. Motagua
21 3TV Jairo Martínez 13 tháng 5, 1978 (21 tuổi) Honduras C.D. Motagua
22 3TV Alex Mauricio Pineda 19 tháng 12, 1969 (30 tuổi) Honduras C.D. Olimpia

Jamaica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil René Simões

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Warren Barrett 9 tháng 9, 1970 (29 tuổi) Jamaica Violet Kickers FC
2 2HV Michael Johnson 4 tháng 7, 1973 (26 tuổi) Anh Birmingham City
3 3TV Christopher Dawes 31 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Jamaica Galaxy FC
5 2HV Ian Goodison 21 tháng 11, 1972 (27 tuổi) Jamaica Olympic Gardens
6 2HV Claude Davis 6 tháng 3, 1969 (30 tuổi) Jamaica Hazard United
7 3TV Winston Griffiths 12 tháng 9, 1978 (21 tuổi) Jamaica Galaxy FC
8 4 Marcus Gayle 27 tháng 9, 1970 (29 tuổi) Anh Wimbledon
9 4 Andy Williams 23 tháng 9, 1977 (22 tuổi) Hoa Kỳ Miami Fusion
10 4 Ricardo Fuller 31 tháng 10, 1979 (20 tuổi) Jamaica Tivoli Gardens
11 3TV Theodore Whitmore 5 tháng 8, 1972 (27 tuổi) Jamaica Seba United
13 1TM Aaron Lawrence 11 tháng 8, 1970 (29 tuổi) Jamaica Reno F.C.
14 3TV Hector Wright 8 tháng 5, 1969 (30 tuổi) Jamaica Seba United
15 2HV Ricardo Gardner 25 tháng 9, 1978 (21 tuổi) Anh Bolton Wanderers
16 2HV Marco McDonald 31 tháng 8, 1977 (22 tuổi) Jamaica Tivoli Gardens
18 4 Deon Burton 25 tháng 10, 1976 (23 tuổi) Anh Derby County
19 2HV Frank Sinclair 3 tháng 12, 1971 (28 tuổi) Anh Leicester City
21 3TV Durrent Brown 8 tháng 7, 1964 (35 tuổi) Jamaica Wadadah
25 3TV Steve Green 2 tháng 7, 1976 (23 tuổi) Jamaica Tivoli Gardens

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Haiti[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Haiti Emmanuel Sanon

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Geteau Ferdinand 19 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Haiti Valencia
2 2HV Gilbert Jean-Baptiste 19 tháng 2, 1973 (26 tuổi) Hoa Kỳ Charleston Battery
3 2HV Frantz Gilles 1 tháng 11, 1977 (22 tuổi) Haiti Cavaly
4 2HV Eddy César Haiti Carioca
5 4 Jean-Robert Menelas 11 tháng 12, 1972 (27 tuổi) Haiti Roulado
6 2HV Gabriel Michel Haiti Don Bosco
7 3TV Sébastien Vorbe 4 tháng 6, 1976 (23 tuổi) Haiti Violette
8 4 Golman Pierre 21 tháng 2, 1971 (28 tuổi) Haiti FICA
10 2HV Chrismonor Thelusma Haiti Racing Club Haïtien
11 4 Wilson Chevalier Haiti Carioca
13 2HV Pierre Richard Bruny 6 tháng 4, 1972 (27 tuổi) Haiti Don Bosco
14 3TV Wilfrid Montilas 25 tháng 8, 1971 (28 tuổi) Haiti Don Bosco
15 3TV Ernst Atis-Clotaire 9 tháng 12, 1977 (22 tuổi) Pháp Cambrai
16 3TV Carlo Marcellin Haiti Cavaly
17 2HV Roosevelt Désir 4 tháng 4, 1974 (25 tuổi) Haiti FICA
18 2HV Jean-Roland Dartiguenave Haiti Violette
19 4 Johnny Descolines 8 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Haiti Violette
22 1TM Didier Menard Hoa Kỳ Central Florida Kraze

Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Ibáñez 8 tháng 8, 1967 (32 tuổi) Peru Universitario de Deportes
2 2HV Jorge Huamán 11 tháng 4, 1977 (22 tuổi) Hy Lạp Veria
3 2HV Juan Reynoso Guzmán 28 tháng 12, 1969 (30 tuổi) México Cruz Azul
4 2HV Marcial Salazar 8 tháng 9, 1967 (32 tuổi) Peru Alianza Lima
5 2HV José Soto 11 tháng 1, 1970 (30 tuổi) México Celaya C.D.
6 2HV Miguel Rebosio 20 tháng 10, 1976 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
7 3TV Nolberto Solano 12 tháng 12, 1974 (25 tuổi) Anh Newcastle United
8 3TV Juan José Jayo 20 tháng 1, 1973 (26 tuổi) Argentina Unión de Santa Fe
10 3TV Roberto Palacios 28 tháng 12, 1972 (27 tuổi) México UAG
11 4 Roberto Holsen 10 tháng 8, 1976 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
12 1TM Marco Flores 29 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Peru Alianza Lima
13 3TV Marko Ciurlizza 22 tháng 2, 1978 (21 tuổi) Peru Universitario de Deportes
14 2HV Jorge Soto 27 tháng 10, 1971 (28 tuổi) Argentina Lanús
15 4 Ysrael Zúñiga 27 tháng 8, 1976 (23 tuổi) Anh Coventry City
16 3TV Freddy Suárez 7 tháng 5, 1970 (29 tuổi) Peru FBC Melgar
17 3TV Germán Pinillos 6 tháng 4, 1972 (27 tuổi) Peru Sporting Cristal
18 4 Waldir Sáenz 15 tháng 5, 1973 (26 tuổi) Argentina Unión de Santa Fe
19 4 Abel Lobatón 23 tháng 11, 1977 (22 tuổi) Peru Sport Boys
20 3TV José del Solar 28 tháng 11, 1967 (32 tuổi) Peru Universitario de Deportes
23 3TV Henry Quinteros 19 tháng 10, 1977 (22 tuổi) Peru Alianza Lima

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bruce Arena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Brad Friedel 18 tháng 5, 1971 (28 tuổi) Anh Liverpool
3 2HV Greg Vanney 11 tháng 6, 1974 (25 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
4 2HV Robin Fraser 17 tháng 12, 1966 (33 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
5 2HV C. J. Brown 15 tháng 6, 1976 (23 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
7 3TV Eddie Lewis 17 tháng 5, 1974 (25 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
9 4 Jovan Kirovski 18 tháng 3, 1976 (23 tuổi) Đức Borussia Dortmund
10 3TV Claudio Reyna 20 tháng 7, 1973 (26 tuổi) Scotland Rangers
11 4 Eric Wynalda 9 tháng 6, 1969 (30 tuổi) Hoa Kỳ Miami Fusion
12 2HV Jeff Agoos 2 tháng 4, 1968 (31 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
13 3TV Cobi Jones 16 tháng 6, 1970 (29 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
14 3TV Chris Armas 27 tháng 8, 1972 (27 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
16 2HV Carlos Llamosa 30 tháng 5, 1969 (30 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
18 1TM Tony Meola 21 tháng 2, 1969 (30 tuổi) Hoa Kỳ Kansas City Wizards
19 3TV Ben Olsen 3 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
20 4 Brian McBride 19 tháng 6, 1972 (27 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
21 3TV Richie Williams 3 tháng 6, 1970 (29 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
22 4 Ante Razov 2 tháng 3, 1974 (25 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
23 2HV Eddie Pope 24 tháng 12, 1973 (26 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Guatemala[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: México Carlos Miloc

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Edgar Estrada 16 tháng 11, 1967 (32 tuổi) Guatemala Comunicaciones
2 2HV Engelver Herrera 11 tháng 5, 1973 (26 tuổi) Guatemala Comunicaciones
3 2HV Erick Miranda 17 tháng 12, 1971 (28 tuổi) Guatemala Comunicaciones
4 2HV Rigoberto Gómez 9 tháng 1, 1977 (23 tuổi) Guatemala Comunicaciones
5 2HV Guillermo Molina Guatemala Municipal
6 3TV Julio Girón 2 tháng 3, 1970 (29 tuổi) Guatemala Municipal
8 3TV Rudy Ramírez 15 tháng 1, 1967 (33 tuổi) Guatemala Municipal
10 4 Freddy García 12 tháng 1, 1977 (23 tuổi) Guatemala Comunicaciones
11 4 Guillermo Ramírez 26 tháng 3, 1978 (21 tuổi) Guatemala Municipal
14 4 Julio Rodas 9 tháng 12, 1966 (33 tuổi) Guatemala Comunicaciones
15 4 Juan Carlos Plata 1 tháng 1, 1971 (29 tuổi) Guatemala Municipal
16 3TV Martín Machón 4 tháng 2, 1973 (26 tuổi) México Santos Laguna
17 3TV Juan Manuel Funes 16 tháng 5, 1966 (33 tuổi) Guatemala Comunicaciones
19 3TV Edgar Valencia 31 tháng 3, 1971 (28 tuổi) Guatemala Comunicaciones
20 1TM Walter Hurtarte 17 tháng 7, 1967 (32 tuổi) Guatemala C.S.D. Municipal
21 3TV Eddy Cabrera 14 tháng 8, 1977 (22 tuổi) Guatemala Carcha
22 4 Jorge Rodas 9 tháng 10, 1971 (28 tuổi) Guatemala Comunicaciones
23 2HV Eduardo Acevedo 8 tháng 6, 1964 (35 tuổi) Guatemala Municipal
24 2HV Miguel Coronado Guatemala Cobán Imperial

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Manuel Lapuente

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Pérez Rojas 1 tháng 2, 1973 (26 tuổi) México Cruz Azul
2 2HV Claudio Suárez 17 tháng 12, 1968 (31 tuổi) México C.D. Guadalajara
3 2HV Sergio Almaguer 16 tháng 5, 1969 (30 tuổi) México Necaxa
4 3TV Rafael Márquez 1 tháng 2, 1979 (20 tuổi) Pháp AS Monaco
5 3TV Gerardo Torrado 30 tháng 4, 1979 (20 tuổi) México UNAM
6 3TV Ignacio Hierro 22 tháng 6, 1978 (21 tuổi) México C.D. Guadalajara
7 3TV Ramón Ramírez 5 tháng 12, 1969 (30 tuổi) México Tigres
8 4 Adrián Sánchez 9 tháng 7, 1978 (21 tuổi) México Puebla
9 4 José Manuel Abundis 11 tháng 6, 1973 (26 tuổi) México Toluca
10 4 Emilio Mora 7 tháng 3, 1978 (21 tuổi) México Morelia
11 4 Álvaro Ortiz 19 tháng 2, 1978 (21 tuổi) México C.D. Guadalajara
12 1TM Christian Martínez 16 tháng 10, 1979 (20 tuổi) México Club América
13 2HV Salvador Cabrera 21 tháng 8, 1973 (26 tuổi) México Necaxa
14 2HV José María Higareda 16 tháng 6, 1968 (31 tuổi) México Necaxa
15 4 Luis Hernández 22 tháng 12, 1968 (31 tuổi) México Tigres
16 4 Jesús Arellano 8 tháng 5, 1973 (26 tuổi) México Monterrey
17 4 Francisco Palencia 28 tháng 4, 1973 (26 tuổi) México Cruz Azul
18 3TV Salvador Carmona 22 tháng 8, 1975 (24 tuổi) México Toluca
19 2HV Jesús Mendoza 10 tháng 1, 1979 (21 tuổi) México C.D. Guadalajara

Trinidad và Tobago[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bertille St. Clair

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 2HV Derek King 12 tháng 4, 1980 (19 tuổi) Trinidad và Tobago W Connection
4 2HV Marvin Andrews 22 tháng 12, 1975 (24 tuổi) Scotland Raith Rovers
5 2HV Ronnie Mauge 10 tháng 3, 1969 (30 tuổi) Anh Bristol Rovers
6 2HV Shurland David 19 tháng 8, 1974 (25 tuổi) Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
7 3TV Evans Wise 23 tháng 11, 1973 (26 tuổi) Đức SSV Ulm 1846
8 3TV Angus Eve 23 tháng 2, 1973 (26 tuổi) Anh Chester City
9 4 Arnold Dwarika 23 tháng 2, 1973 (26 tuổi) Trinidad và Tobago Joe Public FC
10 4 Russell Latapy 2 tháng 8, 1968 (31 tuổi) Scotland Hibernian
11 4 Jerren Nixon 25 tháng 6, 1973 (26 tuổi) Thụy Sĩ FC Zurich
12 3TV David Nakhid 15 tháng 5, 1964 (35 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates Club
13 3TV Ansil Elcock 13 tháng 3, 1976 (23 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
14 3TV Mickey Trotman 17 tháng 3, 1969 (30 tuổi) Trinidad và Tobago Joe Public FC
15 3TV Stokely Mason 21 tháng 10, 1974 (25 tuổi) Trinidad và Tobago Joe Public FC
16 2HV Brent Rahim 24 tháng 10, 1975 (24 tuổi) Hoa Kỳ University of Connecticut
17 3TV Anthony Rougier 8 tháng 8, 1978 (21 tuổi) Anh Port Vale
19 4 Dwight Yorke 3 tháng 11, 1971 (28 tuổi) Anh Manchester United
21 1TM Kelvin Jack 29 tháng 4, 1976 (23 tuổi) Trinidad và Tobago W Connection
22 1TM Ross Russell 18 tháng 12, 1968 (31 tuổi) Trinidad và Tobago Defence Force

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Holger Osieck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Craig Forrest 20 tháng 9, 1967 (32 tuổi) Anh West Ham United
2 2HV Paul Fenwick 25 tháng 8, 1969 (30 tuổi) Scotland Greenock Morton
4 2HV Tony Menezes 24 tháng 11, 1974 (25 tuổi) Brasil Botafogo
5 2HV Jason de Vos (c) 2 tháng 1, 1974 (26 tuổi) Scotland Dundee United
7 4 Paul Stalteri 18 tháng 10, 1977 (22 tuổi) Đức Werder Bremen
9 4 Carlo Corazzin 25 tháng 12, 1971 (28 tuổi) Anh Northampton Town
10 3TV Davide Xausa 10 tháng 3, 1976 (23 tuổi) Scotland Inverness CT
11 3TV Jim Brennan 8 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Anh Nottingham Forest
12 2HV Jeff Clarke 18 tháng 10, 1977 (22 tuổi) Hoa Kỳ Baltimore Blast
13 2HV Mark Watson 8 tháng 9, 1970 (29 tuổi) Anh Oxford United
15 3TV Richard Hastings 18 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Scotland Inverness CT
16 4 Garret Kusch 26 tháng 9, 1977 (22 tuổi) Bỉ KV Mechelen
17 4 Paul Peschisolido 25 tháng 5, 1971 (28 tuổi) Anh Fulham
18 4 Elvis Thomas 27 tháng 7, 1972 (27 tuổi) Canada Toronto Olympians
21 3TV Martin Nash 27 tháng 12, 1975 (24 tuổi) Anh Chester City
22 1TM Pat Onstad 13 tháng 1, 1968 (32 tuổi) Scotland Dundee United
25 2HV Robbie Aristodemo 20 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Hoa Kỳ Tulsa Golden Hurricane
26 4 Dwayne De Rosario 15 tháng 5, 1978 (21 tuổi) Hoa Kỳ Richmond Kickers

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Marvin Rodríguez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hermidio Barrantes 2 tháng 9, 1964 (35 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
2 2HV Javier Delgado Prado 28 tháng 7, 1968 (31 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
3 2HV Víctor Cordero 9 tháng 11, 1973 (26 tuổi) Costa Rica C.D. Saprissa
4 2HV Mauricio Wright 20 tháng 12, 1970 (29 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
5 3TV Jeaustin Campos 30 tháng 6, 1971 (28 tuổi) Costa Rica Municipal Pérez Zeledón
6 3TV Wilmer López 3 tháng 8, 1971 (28 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
7 3TV William Sunsing 12 tháng 5, 1977 (22 tuổi) Guatemala Antigua
8 3TV Walter Centeno 6 tháng 10, 1974 (25 tuổi) Costa Rica C.D. Saprissa
9 4 Paulo Wanchope 31 tháng 7, 1976 (23 tuổi) Anh West Ham United
10 4 Jafet Soto 1 tháng 4, 1976 (23 tuổi) México Puebla
11 2HV Austin Berry 5 tháng 4, 1971 (28 tuổi) Guatemala Antigua
12 2HV Pablo Chinchilla 21 tháng 12, 1978 (21 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
13 2HV Sandro Alfaro 1 tháng 1, 1971 (29 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
14 4 Steven Bryce 16 tháng 8, 1977 (22 tuổi) Costa Rica C.D. Saprissa
15 2HV Harold Wallace 7 tháng 11, 1975 (24 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense
16 4 Rónald Gómez 24 tháng 1, 1975 (24 tuổi) Hy Lạp OFI Crete
17 4 Hernán Medford 23 tháng 5, 1968 (31 tuổi) México Club León
18 1TM Álvaro Mesén 24 tháng 12, 1972 (27 tuổi) Costa Rica L.D. Alajuelense

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Huh Jung-moo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kim Byung-Ji 8 tháng 4, 1970 (29 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horang-i
2 2HV Kang Chul 2 tháng 11, 1971 (28 tuổi) Hàn Quốc Bucheon SK
4 3TV Seo Dong-Won 14 tháng 8, 1975 (24 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Citizen
5 2HV Lee Lim-Saeng 18 tháng 11, 1971 (28 tuổi) Hàn Quốc Bucheon SK
6 3TV Yoo Sang-Chul 5 tháng 10, 1967 (32 tuổi) Nhật Bản Yokohama F. Marinos
7 2HV Kim Tae-Young 8 tháng 11, 1970 (29 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
8 3TV Noh Jung-Yoon 28 tháng 3, 1971 (28 tuổi) Hàn Quốc Cerezo Osaka
11 4 Ahn Jung-Hwan 27 tháng 1, 1976 (23 tuổi) Hàn Quốc Pusan I'cons
12 2HV Lee Young-Pyo 23 tháng 4, 1977 (22 tuổi) Hàn Quốc Anyang LG Cheetahs
15 2HV Lee Min-Sung 23 tháng 6, 1973 (26 tuổi) Hàn Quốc Sangmu
16 3TV Kim Do-Kyun 13 tháng 1, 1977 (23 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horang-i
17 2HV Park Jin-sub 11 tháng 3, 1977 (22 tuổi) Hàn Quốc Sangmu
18 4 Hwang Sun-Hong 14 tháng 7, 1968 (31 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
19 4 Lee Dong-Gook 29 tháng 4, 1979 (20 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
20 2HV Hong Myung-Bo 12 tháng 2, 1969 (30 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
21 1TM Lee Woon-Jae 26 tháng 4, 1973 (26 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Citizen
22 4 Lee Kwan-Woo 25 tháng 2, 1978 (21 tuổi) Hàn Quốc C.D. Olimpia
23 2HV Park Jae-hong 10 tháng 11, 1978 (21 tuổi) Hàn Quốc Myongji University
24 3TV Seol Ki-Hyeon 8 tháng 1, 1979 (21 tuổi) Bỉ Royal Antwerp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

https://web.archive.org/web/20000831011530/http://www.concacaf.com/competitions/