Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1995

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các đội hình tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1995Uruguay, từ 5 đến 23 tháng 7 năm 1995. Ở mùa giải này México and the Hoa Kỳ lại được mời.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miguel Mejía Barón

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Nicolás Navarro 17 tháng 9, 1963 (31 tuổi) México Necaxa
2 2HV Claudio Suárez 17 tháng 12, 1968 (26 tuổi) México UNAM Pumas
3 2HV Juan Ramírez Perales 8 tháng 3, 1969 (26 tuổi) México Monterrey
4 2HV Ignacio Ambríz (c) 7 tháng 2, 1965 (30 tuổi) México Necaxa
5 2HV Ramón Ramírez 5 tháng 12, 1969 (25 tuổi) México Guadalajara
6 3TV Marcelino Bernal 27 tháng 5, 1962 (33 tuổi) México Club Toluca
7 4 Carlos Hermosillo 24 tháng 8, 1964 (30 tuổi) México Cruz Azul
8 3TV Alberto García Aspe 11 tháng 5, 1967 (28 tuổi) México Necaxa
9 4 Jorge Campos 15 tháng 10, 1966 (28 tuổi) México UNAM Pumas
10 4 Luis García 1 tháng 6, 1969 (26 tuổi) México Club América
11 4 Luis Roberto Alves 23 tháng 5, 1967 (28 tuổi) México Club América
12 1TM Óscar Pérez Rojas 1 tháng 2, 1973 (22 tuổi) México Cruz Azul
13 2HV Manuel Vidrio 23 tháng 8, 1973 (21 tuổi) México Guadalajara
14 3TV Joaquín del Olmo 20 tháng 4, 1969 (26 tuổi) México Club América
15 3TV Missael Espinoza 12 tháng 4, 1965 (30 tuổi) México Guadalajara
16 3TV Alberto Coyote 26 tháng 3, 1967 (28 tuổi) México Guadalajara
17 3TV Benjamín Galindo 11 tháng 12, 1960 (34 tuổi) México Santos Laguna
18 2HV Gerardo Esquivel 13 tháng 1, 1966 (29 tuổi) México Necaxa
19 4 Manuel Martínez 3 tháng 1, 1972 (23 tuổi) México Guadalajara
20 3TV Jorge Rodríguez 18 tháng 4, 1968 (27 tuổi) México Club Toluca
21 2HV Raúl Gutiérrez 16 tháng 10, 1966 (28 tuổi) México Club América
22 4 Luis Miguel Salvador 22 tháng 2, 1968 (27 tuổi) México Atlante F.C.

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hungary Tây Ban Nha Ladislao Kubala

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rubén Ruiz Díaz 11 tháng 11, 1969 (25 tuổi) México Monterrey
2 2HV Silvio Suárez 5 tháng 1, 1969 (26 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
3 2HV Juan Ramón Jara 6 tháng 8, 1970 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
4 2HV Juan Carlos Villamayor 5 tháng 3, 1969 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
5 2HV Carlos Gamarra (c) 17 tháng 2, 1971 (24 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
6 2HV Celso Ayala 20 tháng 8, 1970 (24 tuổi) Argentina River Plate
7 4 Richard Báez 31 tháng 7, 1973 (21 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
8 3TV Estanislao Struway 25 tháng 6, 1968 (27 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
9 4 José Cardozo 19 tháng 3, 1971 (24 tuổi) México Toluca
10 3TV Roberto Acuña 25 tháng 3, 1972 (23 tuổi) Argentina Boca Juniors
11 4 Jorge Luis Campos 11 tháng 8, 1970 (24 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
12 1TM Jorge Battaglia 12 tháng 5, 1960 (35 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
13 2HV Osvaldo Peralta 2 tháng 2, 1971 (24 tuổi) Paraguay Club Guaraní
14 3TV Nery Ortíz 16 tháng 3, 1973 (22 tuổi) Paraguay Club Guaraní
15 3TV Julio César Enciso 5 tháng 8, 1974 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
16 2HV Francisco Arce 2 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Brasil Grêmio
17 3TV Gustavo Sotelo 16 tháng 3, 1968 (27 tuổi) Brasil Cruzeiro
18 4 Edgar Denis 11 tháng 9, 1978 (16 tuổi) Paraguay Cerro Corá
19 3TV Francisco Esteche 12 tháng 11, 1973 (21 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
20 3TV Adriano Samaniego 8 tháng 9, 1963 (31 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
21 3TV Pedro Sarabia 5 tháng 7, 1975 (20 tuổi) Paraguay Club Sport Colombia
22 1TM Danilo Aceval 15 tháng 9, 1975 (19 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Héctor Núñez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Fernando Alvez 4 tháng 9, 1959 (35 tuổi) Uruguay CA River Plate
2 2HV Oscar Aguirregaray 25 tháng 10, 1959 (35 tuổi) Uruguay Peñarol
3 2HV Eber Moas 21 tháng 3, 1969 (26 tuổi) Colombia América de Cali
4 2HV José Oscar Herrera 17 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Ý Cagliari
5 2HV Álvaro Gutiérrez 21 tháng 7, 1968 (26 tuổi) Uruguay Nacional
6 2HV Edgardo Adinolfi 27 tháng 3, 1973 (22 tuổi) Uruguay CA River Plate
7 4 Marcelo Otero 14 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
8 3TV Pablo Bengoechea 27 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Uruguay Peñarol
9 4 Daniel Fonseca 13 tháng 9, 1969 (25 tuổi) Ý AS Roma
10 4 Enzo Phápscoli (c) 12 tháng 11, 1961 (33 tuổi) Argentina River Plate
11 3TV Gustavo Poyet 15 tháng 11, 1967 (27 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
12 1TM Claudio Arbiza 3 tháng 3, 1967 (28 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
13 4 Rubén da Silva 11 tháng 4, 1968 (27 tuổi) Argentina Boca Juniors
14 2HV Gustavo Méndez 3 tháng 2, 1971 (24 tuổi) Uruguay Nacional
15 3TV Marcelo Saralegui 18 tháng 5, 1971 (24 tuổi) Argentina Racing Club
16 2HV Luis Diego López 22 tháng 8, 1974 (20 tuổi) Uruguay CA River Plate
17 4 Sergio Martínez 15 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Argentina Boca Juniors
18 2HV Tabaré Silva 30 tháng 8, 1974 (20 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
19 3TV Nelson Abeijón 27 tháng 7, 1973 (21 tuổi) Uruguay Nacional
20 4 Rubén Sosa 25 tháng 4, 1966 (29 tuổi) Ý Internazionale
21 3TV Diego Dorta 31 tháng 12, 1971 (23 tuổi) Uruguay Peñarol
22 1TM Oscar Ferro 2 tháng 3, 1967 (28 tuổi) Uruguay Peñarol

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Rafael Santana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rafael Dudamel 7 tháng 1, 1973 (22 tuổi) Venezuela El Vigía
2 2HV Héctor Rivas (c) 27 tháng 9, 1968 (26 tuổi) Venezuela Marítimo
3 2HV Elvis Martínez 4 tháng 10, 1970 (24 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
4 2HV Marcos Mathías 15 tháng 5, 1963 (32 tuổi) Venezuela Trujillanos
5 3TV Sergío Hernández 31 tháng 1, 1971 (24 tuổi) Venezuela Táchira
6 2HV Edson Tortolero 27 tháng 8, 1971 (23 tuổi) Venezuela Minervén
7 3TV Leonardo González 14 tháng 7, 1972 (22 tuổi) Venezuela Trujillanos
8 3TV Gerson Díaz 11 tháng 2, 1972 (23 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
9 4 José Luis Dolgetta 1 tháng 8, 1970 (24 tuổi) Venezuela Táchira
10 3TV Gabriel Miranda 20 tháng 8, 1968 (26 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
11 4 Juan Enrique García 16 tháng 4, 1970 (25 tuổi) Venezuela Minervén
12 1TM Félix Golindano 12 tháng 3, 1974 (21 tuổi) Venezuela Trujillanos
13 2HV Luis Filosa 15 tháng 2, 1973 (22 tuổi) Venezuela Mineros
14 3TV William González 27 tháng 12, 1969 (25 tuổi) Venezuela Mineros
15 3TV Alexander Hezzel 12 tháng 8, 1964 (30 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
16 4 Dioni Guerra 27 tháng 9, 1971 (23 tuổi) Venezuela Minervén
17 4 Edson Rodríguez 24 tháng 7, 1970 (24 tuổi) Venezuela Sport Maritimo
18 2HV Jesús Valbuena 28 tháng 7, 1969 (25 tuổi) Venezuela Trujillanos
19 2HV Carlos José García 12 tháng 11, 1971 (23 tuổi) Venezuela Minervén
20 3TV Wilson Chacón 11 tháng 5, 1971 (24 tuổi) Venezuela Táchira
21 4 Stalin Rivas 5 tháng 9, 1971 (23 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
22 1TM Gilberto Angelucci 7 tháng 8, 1967 (27 tuổi) Argentina San Lorenzo

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Mário Zagallo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Cláudio Taffarel 8 tháng 5, 1966 (29 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2 2HV Jorginho 17 tháng 8, 1964 (30 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
3 2HV Aldair 30 tháng 11, 1965 (29 tuổi) Ý Roma
4 2HV Ronaldão 19 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
5 3TV César Sampaio 31 tháng 3, 1968 (27 tuổi) Nhật Bản Yokohama Flügels
6 2HV Roberto Carlos 10 tháng 4, 1973 (22 tuổi) Brasil Palmeiras
7 4 Edmundo 2 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Brasil Flamengo
8 3TV Dunga (c) 31 tháng 10, 1963 (31 tuổi) Nhật Bản Júbilo Iwata
9 4 Túlio 2 tháng 6, 1969 (26 tuổi) Brasil Botafogo
10 3TV Juninho Paulista 22 tháng 2, 1973 (22 tuổi) Brasil São Paulo
11 3TV Zinho 17 tháng 6, 1967 (28 tuổi) Nhật Bản Yokohama Flügels
12 1TM Danrlei 18 tháng 4, 1973 (22 tuổi) Brasil Grêmio
13 2HV Rodrigo 19 tháng 3, 1973 (22 tuổi) Brasil Vitória
14 2HV André Cruz 20 tháng 9, 1968 (26 tuổi) Ý Napoli
15 3TV Narciso 23 tháng 12, 1973 (21 tuổi) Brasil Santos
16 3TV Leandro Ávila 6 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Brasil Vasco da Gama
17 3TV Beto 7 tháng 1, 1975 (20 tuổi) Brasil Botafogo
18 3TV Leonardo 5 tháng 9, 1969 (25 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
19 3TV Souza 6 tháng 6, 1975 (20 tuổi) Brasil Corinthians
20 4 Ronaldo 22 tháng 9, 1976 (18 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
21 3TV Sávio 9 tháng 1, 1974 (21 tuổi) Brasil Flamengo
22 1TM Dida 7 tháng 10, 1973 (21 tuổi) Brasil Cruzeiro

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hernán Darío Gómez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM René Higuita 28 tháng 8, 1966 (28 tuổi) Colombia Atlético Nacional
2 2HV José Santa 12 tháng 11, 1970 (24 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3 2HV Alexis Mendoza 8 tháng 11, 1961 (33 tuổi) Colombia Atlético Junior
4 2HV Alex Fernández 22 tháng 5, 1970 (25 tuổi) Colombia Independiente Medellín
5 2HV Jorge Bermúdez 18 tháng 6, 1971 (24 tuổi) Colombia América de Cali
6 3TV Hermán Gaviria 27 tháng 11, 1969 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
7 4 Miguel Angel Guerrero 7 tháng 12, 1967 (27 tuổi) Ý A.S. Bari
8 3TV John Harold Lozano 30 tháng 3, 1972 (23 tuổi) Brasil Palmeiras
9 4 Níver Arboleda 12 tháng 12, 1967 (27 tuổi) Colombia Deportivo Cali
10 3TV Carlos Valderrama (c) 2 tháng 9, 1961 (33 tuổi) Colombia Atlético Junior
11 4 Faustino Asprilla 10 tháng 11, 1969 (25 tuổi) Ý Parma
12 1TM Miguel Calero 14 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
13 2HV Wilmer Cabrera 15 tháng 9, 1967 (27 tuổi) Colombia América de Cali
14 3TV Leonel Álvarez 29 tháng 7, 1965 (29 tuổi) Colombia América de Cali
15 3TV Bonner Mosquera 2 tháng 12, 1970 (24 tuổi) Colombia Millonarios
16 4 Víctor Aristizábal 9 tháng 12, 1971 (23 tuổi) Colombia Atlético Nacional
17 4 Freddy León 24 tháng 9, 1970 (24 tuổi) Colombia Millonarios
18 2HV James Cardona 30 tháng 3, 1967 (28 tuổi) Colombia América de Cali
19 3TV Freddy Rincón 14 tháng 8, 1966 (28 tuổi) Ý SSC Napoli
20 3TV Luis Manuel Quiñonez 5 tháng 10, 1968 (26 tuổi) Colombia Once Caldas
21 3TV Francisco Cassiani 10 tháng 1, 1970 (25 tuổi) Colombia Atlético Junior
22 1TM Oscar Córdoba 3 tháng 2, 1970 (25 tuổi) Colombia América de Cali

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:Colombia Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José Francisco Cevallos 11 tháng 4, 1971 (24 tuổi) Ecuador Barcelona
2 2HV Juan Guamán 27 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Ecuador LDU Quito
3 2HV Iván Hurtado 16 tháng 8, 1974 (20 tuổi) Ecuador Emelec
4 2HV Luis Capurro (c) 1 tháng 5, 1961 (34 tuổi) Ecuador Emelec
5 2HV Máximo Tenorio 30 tháng 9, 1969 (25 tuổi) Ecuador Emelec
6 3TV Nixon Carcelén 10 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
7 3TV Alex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (26 tuổi) México Necaxa
8 3TV Juan Carlos Garay 15 tháng 9, 1968 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
9 4 Eduardo Hurtado 12 tháng 1, 1969 (26 tuổi) Ecuador Emelec
10 3TV Ivo Ron 16 tháng 1, 1967 (28 tuổi) Ecuador Emelec
11 4 Patricio Hurtado 6 tháng 7, 1974 (20 tuổi) Ecuador LDU Quito
12 1TM Carlos Luis Morales 12 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Argentina Independiente
13 3TV Nicolás Asencio 26 tháng 4, 1975 (20 tuổi) Ecuador Aucas
14 2HV Raul Noriega 1 tháng 1, 1970 (25 tuổi) Ecuador Barcelona
15 2HV Dannes Coronel 24 tháng 5, 1963 (32 tuổi) Ecuador Emelec
16 2HV Holger Quiñonez 18 tháng 9, 1962 (32 tuổi) Colombia Deportivo Pereira
17 4 Energio Díaz 15 tháng 9, 1969 (25 tuổi) Ecuador Deportivo Cuenca
18 4 Diego Herrera 29 tháng 4, 1969 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
19 4 Johnny Léon 18 tháng 5, 1969 (26 tuổi) Ecuador Green Cross
20 4 José Marco Mora 28 tháng 8, 1975 (19 tuổi) Ecuador Barcelona
21 3TV Héctor Carabalí 15 tháng 2, 1972 (23 tuổi) Ecuador Barcelona
22 1TM Jacinto Espinoza 24 tháng 11, 1969 (25 tuổi) Ecuador Emelec

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miguel Company

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Miranda 13 tháng 8, 1966 (28 tuổi) Peru Deportivo Sipesa
2 3TV Jorge Soto 27 tháng 10, 1971 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
3 2HV Juan Reynoso 28 tháng 12, 1969 (25 tuổi) México Cruz Azul
4 2HV Percy Olivares 5 tháng 6, 1968 (27 tuổi) Tây Ban Nha CD Tenerife
5 2HV Alfonso Dulanto 22 tháng 7, 1969 (25 tuổi) Peru Universitario de Deportes
6 2HV José Soto 11 tháng 1, 1970 (25 tuổi) Peru Sporting Cristal
7 4 Ronald Pablo Baroni 8 tháng 4, 1968 (27 tuổi) Bồ Đào Nha FC Porto
8 3TV José del Solar (c) 27 tháng 11, 1967 (27 tuổi) Tây Ban Nha CD Tenerife
9 4 Alberto Ramírez 5 tháng 11, 1968 (26 tuổi) Peru Deportivo Sipesa
10 3TV Roberto Palacios 28 tháng 12, 1972 (22 tuổi) Peru Sporting Cristal
11 3TV Germán Pinillos 6 tháng 4, 1972 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
12 1TM Martín Yupanqui 20 tháng 10, 1962 (32 tuổi) Peru Universitario de Deportes
13 4 Alex Magallanes 1 tháng 3, 1974 (21 tuổi) Peru Sporting Cristal
14 2HV Alexis Ubillús 30 tháng 12, 1972 (22 tuổi) Peru Universitario de Deportes
15 3TV Nolberto Solano 12 tháng 12, 1974 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
16 2HV Julio César Rivera 12 tháng 4, 1968 (27 tuổi) Peru Sporting Cristal
17 3TV Juan José Jayo 20 tháng 1, 1973 (22 tuổi) Peru Alianza Lima
18 2HV Martín García 4 tháng 6, 1970 (25 tuổi) Peru Deportivo Sipesa


19 3TV Germán Carty 16 tháng 7, 1968 (26 tuổi) Peru Universitario de Deportes
20 3TV Martín Rodríguez 24 tháng 9, 1968 (26 tuổi) Peru Universitario de Deportes
21 1TM Rafael Quesada 16 tháng 8, 1971 (23 tuổi) Peru Ciclista Lima
22 3TV José Luis Carranza 8 tháng 1, 1964 (31 tuổi) Peru Universitario de Deportes

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Daniel Passarella

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hernán Cristante 16 tháng 9, 1969 (25 tuổi) Argentina Club Atlético Platense
2 2HV Roberto Ayala 14 tháng 4, 1973 (22 tuổi) Ý Parma
3 2HV José Antonio Chamot 17 tháng 5, 1969 (26 tuổi) Ý S.S. Lazio
4 2HV Javier Zanetti 10 tháng 8, 1973 (21 tuổi) Ý Internazionale
5 3TV Hugo Pérez 6 tháng 9, 1968 (26 tuổi) Tây Ban Nha Sporting Gijón
6 2HV Fernando Cáceres 7 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
7 4 Abel Balbo 1 tháng 6, 1966 (29 tuổi) Ý AS Roma
8 3TV Diego Simeone 28 tháng 4, 1970 (25 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
9 4 Gabriel Batistuta 1 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Ý Fiorentina
10 3TV Marcelo Gallardo 18 tháng 1, 1976 (19 tuổi) Argentina River Plate
11 3TV Sergio Berti 17 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Argentina River Plate
12 1TM Carlos Bossio 1 tháng 12, 1973 (21 tuổi) Argentina Estudiantes de La Plata
13 2HV Ricardo Altamirano 12 tháng 12, 1965 (29 tuổi) Argentina River Plate
14 2HV Gabriel Schurrer 16 tháng 8, 1971 (23 tuổi) Argentina Club Atlético Lanús
15 2HV Néstor Fabbri 29 tháng 4, 1968 (27 tuổi) Argentina Boca Juniors
16 3TV Leonardo Astrada 6 tháng 1, 1970 (25 tuổi) Argentina River Plate
17 3TV Marcelo Escudero 25 tháng 7, 1972 (22 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
18 3TV Marcelo Espina (c) 28 tháng 4, 1967 (28 tuổi) Chile Colo-Colo
19 3TV Ariel Ortega 4 tháng 3, 1974 (21 tuổi) Argentina River Plate
20 4 Alberto Acosta 23 tháng 8, 1966 (28 tuổi) Chile Universidad Católica
21 3TV Juan José Borrelli 8 tháng 10, 1970 (24 tuổi) Hy Lạp Panathinaikos
22 1TM Germán Burgos 16 tháng 4, 1969 (26 tuổi) Argentina River Plate

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Antonio López Habas

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Carlos Trucco 11 tháng 8, 1957 (37 tuổi) México C.F. Pachuca
2 2HV Juan Carlos Ruiz 14 tháng 8, 1968 (26 tuổi) Bolivia Bolivar
3 2HV Marco Sandy 29 tháng 8, 1971 (23 tuổi) Bolivia Bolivar
4 2HV Miguel Rimba 1 tháng 11, 1967 (27 tuổi) Bolivia Bolivar
5 2HV Juan Manuel Peña 17 tháng 1, 1973 (22 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
6 3TV Luis Cristaldo 31 tháng 8, 1969 (25 tuổi) Bolivia Bolivar
7 4 Demetrio Angola 22 tháng 6, 1965 (30 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
8 3TV José Melgar 20 tháng 9, 1959 (35 tuổi) Bolivia Bolivar
9 4 Álvaro Peña 11 tháng 2, 1966 (29 tuổi) Colombia Cortuluá
10 4 Marco Etcheverry 26 tháng 9, 1970 (24 tuổi) Colombia América de Cali
11 4 Miguel Mercado 30 tháng 8, 1975 (19 tuổi) Bolivia Bolivar
22 1TM Mauricio Soria 1 tháng 6, 1966 (29 tuổi) Bolivia Bolivar
13 2HV Óscar Carmelo Sánchez 16 tháng 7, 1971 (23 tuổi) Bolivia The Strongest
14 3TV Mauricio Ramos 9 tháng 3, 1969 (26 tuổi) Bolivia Bolivar
15 2HV Gustavo Quinteros 15 tháng 2, 1965 (30 tuổi) Argentina San Lorenzo
16 4 Raúl Medeiros 2 tháng 2, 1975 (20 tuổi) Thụy Điển BK Häcken
17 4 Berthy Suárez 24 tháng 6, 1969 (26 tuổi) Bolivia Guabirá
18 3TV Carlos Fernando Borja (c) 25 tháng 12, 1957 (37 tuổi) Bolivia Bolivar
19 2HV Iván Sabino Castillo 11 tháng 7, 1970 (24 tuổi) Bolivia Bolivar
20 4 Julio César Baldivieso 2 tháng 12, 1971 (23 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
21 3TV Robert Arteaga 10 tháng 2, 1973 (22 tuổi) Bolivia The Strongest
22 1TM Marcelo Torrico 11 tháng 1, 1972 (23 tuổi) Bolivia The Strongest

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Xabier Azkargorta

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Marcelo Ramírez 29 tháng 5, 1965 (30 tuổi) 9 Chile Colo-Colo
2 2HV Gabriel Mendoza 22 tháng 5, 1968 (27 tuổi) 28 Chile Colo-Colo
3 2HV Eduardo Vilches 21 tháng 4, 1963 (32 tuổi) 25 México Necaxa
4 2HV Javier Margas 10 tháng 5, 1969 (26 tuổi) 24 Chile Colo-Colo
5 2HV Miguel Ramírez 11 tháng 6, 1970 (25 tuổi) 28 Chile Colo-Colo
6 3TV Fabián Guevara 22 tháng 6, 1968 (27 tuổi) 19 México Monterrey
7 3TV Esteban Valencia 8 tháng 1, 1974 (21 tuổi) 10 Chile Universidad de Chile
8 3TV Patricio Mardones 17 tháng 7, 1962 (32 tuổi) 28 Chile Universidad de Chile
9 4 Sebastián Rozental 1 tháng 9, 1976 (18 tuổi) 5 Chile Universidad Católica
10 3TV José Luis Sierra 5 tháng 12, 1968 (26 tuổi) 12 Brasil São Paulo
11 4 Ivo Basay 13 tháng 4, 1966 (29 tuổi) 22 México Necaxa
12 1TM Marco Cornez (c) 15 tháng 10, 1958 (36 tuổi) 22 Chile Everton
13 3TV Clarence Acuña 8 tháng 2, 1975 (20 tuổi) 5 Chile O'Higgins
14 2HV Rodrigo Pérez 19 tháng 8, 1973 (21 tuổi) 4 Chile O'Higgins
15 3TV Fabián Estay 5 tháng 10, 1968 (26 tuổi) 33 Chile Colo-Colo
16 2HV Ronald Fuentes 22 tháng 6, 1969 (26 tuổi) 14 Chile Universidad de Chile
17 3TV Nelson Parraguez 5 tháng 4, 1971 (24 tuổi) 16 Chile Universidad Católica
18 3TV Pablo Galdames 26 tháng 6, 1974 (21 tuổi) 4 Chile Unión Española
19 2HV Christian Castañeda 18 tháng 9, 1968 (26 tuổi) 6 Chile Universidad de Chile
20 4 Marcelo Salas 24 tháng 12, 1974 (20 tuổi) 11 Chile Universidad de Chile
21 4 Rodrigo Ruiz 10 tháng 5, 1972 (23 tuổi) 3 México Puebla F.C.
22 4 Rodrigo Barrera 30 tháng 3, 1970 (25 tuổi) 10 Chile Universidad Católica

 Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Steve Sampson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Brad Friedel 18 tháng 5, 1971 (24 tuổi) Đan Mạch Brøndby IF
2 2HV Mike Lapper 28 tháng 8, 1970 (24 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
3 2HV Brian Bliss 28 tháng 9, 1965 (29 tuổi) Đức FC Carl Zeiss Jena
4 3TV Mike Burns 14 tháng 9, 1970 (24 tuổi) Hoa Kỳ US Soccer
5 3TV Thomas Dooley 5 tháng 12, 1961 (33 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
6 3TV John Harkes 6 tháng 3, 1967 (28 tuổi) Anh Derby County
7 4 Joe-Max Moore 23 tháng 2, 1971 (24 tuổi) Đức FC Saarbrücken
8 4 Earnie Stewart 28 tháng 3, 1969 (26 tuổi) Hà Lan Willem II Tilburg
9 3TV Tab Ramos 21 tháng 9, 1966 (28 tuổi) México Tigres UANL
10 3TV Mike Sorber 14 tháng 5, 1971 (24 tuổi) México UNAM Pumas
11 4 Eric Wynalda 9 tháng 6, 1969 (26 tuổi) Đức VfL Bochum
12 1TM Juergen Sommer 27 tháng 2, 1969 (26 tuổi) Anh Luton Town
13 4 Cobi Jones 16 tháng 6, 1970 (25 tuổi) Anh Coventry City
14 3TV Frank Klopas 1 tháng 9, 1966 (28 tuổi) Hy Lạp Apollon Athinon
15 2HV Jovan Kirovski 18 tháng 3, 1976 (19 tuổi) Anh Manchester United
16 3TV Gregg Berhalter 1 tháng 8, 1973 (21 tuổi) Hà Lan FC Zwolle
17 3TV Marcelo Balboa (c) 8 tháng 8, 1967 (27 tuổi) México Club León
18 1TM Kasey Keller 29 tháng 11, 1969 (25 tuổi) Anh Millwall F.C.
19 4 John Kerr 6 tháng 3, 1965 (30 tuổi) Anh Millwall F.C.
20 2HV Paul Caligiuri 9 tháng 5, 1964 (31 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles Salsa
21 3TV Claudio Reyna 20 tháng 7, 1973 (21 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
22 2HV Alexi Lalas 1 tháng 6, 1970 (25 tuổi) Ý Calcio Padova

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]