Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1993

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các đội hình tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1993Ecuador, từ 15 tháng 6 đến 4 tháng 7 năm 1993. Giải đấu có sự ra mắt của hai đội tuyển, (MéxicoHoa Kỳ) vì thể thức giải đấu chuyển từ một thành ba bảng với mỗi bảng 4 đội.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Nam Tư Dušan Drašković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jacinto Espinoza 24 tháng 11, 1969 (23 tuổi) Ecuador Delfín
2 2HV Jimmy Montanero 24 tháng 8, 1960 (32 tuổi) Ecuador Barcelona
3 2HV Hólger Quiñónez 18 tháng 9, 1962 (30 tuổi) Colombia Deportivo Pereira
4 2HV Byron Tenorio 14 tháng 6, 1966 (27 tuổi) Ecuador Barcelona
5 3TV Héctor Carabalí 15 tháng 2, 1972 (21 tuổi) Ecuador Barcelona
6 2HV Luis Capurro 1 tháng 5, 1961 (32 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
7 4 Carlos Muñoz 24 tháng 10, 1967 (25 tuổi) Ecuador Barcelona
8 3TV Nixon Carcelén 10 tháng 2, 1969 (24 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
9 4 Eduardo Hurtado 12 tháng 1, 1969 (24 tuổi) Chile Colo-Colo
10 3TV Álex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (24 tuổi) México Necaxa
11 4 Ángel Fernández 2 tháng 8, 1971 (21 tuổi) Ecuador Emelec
12 1TM Víctor Mendoza 24 tháng 8, 1961 (31 tuổi) Ecuador Barcelona
13 2HV Máximo Tenorio 30 tháng 9, 1969 (23 tuổi) Ecuador Emelec
14 4 Raúl Avilés 17 tháng 2, 1964 (29 tuổi) Ecuador Barcelona
15 4 José Gavica 8 tháng 1, 1969 (24 tuổi) Ecuador Barcelona
16 3TV Kléber Chalá 29 tháng 6, 1971 (21 tuổi) Ecuador El Nacional
17 3TV Eduardo Zambrano 21 tháng 1, 1970 (23 tuổi) Ecuador LDU Quito
18 2HV Dannes Coronel 24 tháng 5, 1973 (20 tuổi) Ecuador Emelec
19 3TV Luis Cherrez 19 tháng 1, 1968 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
20 2HV Iván Hurtado 16 tháng 8, 1974 (18 tuổi) Ecuador Emelec
21 2HV José María Guerrero 1 tháng 4, 1970 (23 tuổi) Ecuador Barcelona
22 2HV Raúl Noriega 4 tháng 1, 1970 (23 tuổi) Ecuador Barcelona

 Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Nam Tư Bora Milutinović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tony Meola 21 tháng 2, 1969 (24 tuổi)
2 2HV Mike Lapper 28 tháng 8, 1970 (22 tuổi)
3 2HV John Doyle 16 tháng 3, 1966 (27 tuổi) Thụy Điển Örgryte IS
4 3TV Bruce Murray 25 tháng 1, 1966 (27 tuổi)
5 2HV Cle Kooiman 4 tháng 7, 1963 (29 tuổi) México Cruz Azul
6 3TV Mark Chung 18 tháng 6, 1970 (22 tuổi)
7 4 Peter Woodring 5 tháng 2, 1968 (25 tuổi) Đức Hamburger SV
8 3TV Dominic Kinnear 26 tháng 7, 1967 (25 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Hawks
9 3TV Tab Ramos 21 tháng 9, 1966 (26 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
10 4 Peter Vermes 21 tháng 11, 1966 (26 tuổi) Tây Ban Nha UE Figueres
11 4 Jean Harbor 19 tháng 9, 1965 (27 tuổi) Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies
12 3TV Jeff Agoos 2 tháng 5, 1968 (25 tuổi)
13 4 Cobi Jones 16 tháng 6, 1970 (22 tuổi)
14 4 Joe-Max Moore 23 tháng 2, 1971 (22 tuổi)
15 2HV Desmond Armstrong 2 tháng 11, 1964 (28 tuổi)
16 3TV Mike Sorber 14 tháng 5, 1971 (22 tuổi)
17 1TM Scoop Stanisic 6 tháng 3, 1963 (30 tuổi) Hoa Kỳ Kansas City Attack
18 1TM Brad Friedel 18 tháng 5, 1971 (22 tuổi)
19 3TV Chris Henderson 11 tháng 12, 1970 (22 tuổi)
20 2HV Paul Caligiuri 9 tháng 5, 1964 (29 tuổi)
21 2HV Fernando Clavijo 23 tháng 1, 1957 (36 tuổi)
22 2HV Alexi Lalas 1 tháng 6, 1970 (23 tuổi)

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Luís Cubilla

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Roberto Siboldi 24 tháng 9, 1965 (27 tuổi) 6 Free Agent
2 2HV Daniel Sánchez 3 tháng 5, 1961 (32 tuổi) 16 Uruguay Danubio
3 2HV Fernando Kanapkis 6 tháng 6, 1966 (27 tuổi) 6 Argentina Deportivo Mandiyu
4 2HV Guillermo Sanguinetti 21 tháng 6, 1966 (26 tuổi) 11 Argentina Gimnasia La Plata
5 3TV Santiago Ostolaza 10 tháng 7, 1962 (30 tuổi) 33 México Querétaro
6 2HV Cesilio de los Santos 12 tháng 2, 1965 (28 tuổi) 2 México América
7 4 Walter Peletti 31 tháng 5, 1966 (27 tuổi) 5 Argentina Club Atlético Huracán
8 3TV Héctor Morán 13 tháng 2, 1962 (31 tuổi) 13 Argentina Deportivo Mandiyu
9 3TV Hugo Guerra 25 tháng 2, 1968 (25 tuổi) 5 Argentina Gimnasia La Plata
10 3TV Marcelo Saralegui 18 tháng 5, 1971 (22 tuổi) 6 Ý Torino
11 3TV Adrián Paz 9 tháng 9, 1968 (24 tuổi) 4 Argentina Estudiantes
12 1TM Oscar Ferro 2 tháng 3, 1967 (26 tuổi) ?? Uruguay Peñarol
13 2HV Héctor Rodríguez 22 tháng 10, 1968 (24 tuổi) ?? Uruguay Defensor
14 2HV Eber Moas 21 tháng 3, 1969 (24 tuổi) 18 Argentina Independiente
15 2HV Nelson Cabrera 18 tháng 7, 1967 (25 tuổi) 16 Uruguay Danubio
16 2HV Álvaro Gutiérrez 21 tháng 7, 1967 (25 tuổi) 11 Uruguay Nacional
17 3TV Jorge Barrios 24 tháng 1, 1961 (32 tuổi) ?? Uruguay Montevideo Wanderers
18 4 Jorge da Silva 11 tháng 12, 1961 (31 tuổi) 22 Colombia América de Cali
19 3TV Fabián O'Neill 14 tháng 10, 1973 (19 tuổi) 0 Uruguay Nacional
20 3TV José Oscar Herrera 17 tháng 6, 1965 (27 tuổi) ?? Ý Cagliari
21 3TV Enzo Phápscoli 12 tháng 11, 1961 (31 tuổi) ?? Ý Cagliari
22 4 Rubén Sosa 25 tháng 4, 1966 (27 tuổi) 32 Ý Internazionale

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Nam Tư Ratomir Dujković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José Gómez 27 tháng 11, 1963 (29 tuổi) Venezuela Mineros
2 2HV Carlos José García 12 tháng 11, 1971 (21 tuổi) Venezuela Táchira
3 2HV Miguel Echenausi 21 tháng 2, 1968 (25 tuổi) Venezuela Caracas Fútbol Club
4 2HV Marcos Mathías 15 tháng 5, 1963 (30 tuổi) Venezuela Trujillanos
5 3TV Sergio Hernández 31 tháng 1, 1971 (22 tuổi) Venezuela Táchira
6 2HV Leonardo Lupi 2 tháng 10, 1972 (20 tuổi) Venezuela Trujillanos
7 3TV Leonardo González 14 tháng 7, 1972 (20 tuổi) Venezuela Trujillanos
8 3TV Oswaldo Palencia 1 tháng 2, 1970 (23 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
9 4 José Luis Dolgetta 1 tháng 8, 1970 (22 tuổi) Venezuela Táchira
10 3TV Wilson Chacón 11 tháng 5, 1971 (22 tuổi) Venezuela Táchira
11 4 Carlos Contreras 17 tháng 8, 1972 (20 tuổi) Venezuela Táchira
12 1TM Felix Golindano 16 tháng 11, 1969 (23 tuổi) Venezuela Trujillanos
13 2HV Luis Filosa 15 tháng 2, 1973 (20 tuổi) Venezuela Mineros
14 2HV Miguel Cordero Venezuela Portuguesa Agricultur
15 3TV Ricardo Milillo 19 tháng 9, 1969 (23 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
16 2HV Alexander Echenique 11 tháng 11, 1971 (21 tuổi) Venezuela Táchira
17 4 Edson Rodríguez 24 tháng 7, 1970 (22 tuổi) Venezuela Sport Maritimo
18 4 Juan Enrique García 16 tháng 4, 1970 (23 tuổi) Venezuela Minervén
19 4 Stalin Rivas 5 tháng 9, 1971 (21 tuổi) Bỉ Standard Liège
20 2HV Juan Castellano 7 tháng 1, 1975 (18 tuổi) Venezuela Sport Maritimo
22 1TM Rafael Dudamel 7 tháng 1, 1973 (20 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Alberto Parreira

Gil Baiano was a late injury replacement for the originally selected Luis Carlos Winck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Cláudio Taffarel 8 tháng 5, 1966 (27 tuổi) Ý Parma
2 2HV Cafú 7 tháng 6, 1970 (23 tuổi) Brasil São Paulo
3 2HV Antônio Carlos 18 tháng 5, 1969 (24 tuổi) Brasil Palmeiras
4 2HV Válber 31 tháng 5, 1967 (26 tuổi) Brasil São Paulo,
5 3TV César Sampaio 31 tháng 3, 1968 (25 tuổi) Brasil Palmeiras
6 2HV Roberto Carlos 10 tháng 4, 1973 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
7 4 Edmundo 2 tháng 4, 1971 (22 tuổi) Brasil Palmeiras
8 3TV Boiadeiro 16 tháng 6, 1965 (27 tuổi) Brasil Cruzeiro
9 4 Müller 31 tháng 1, 1966 (27 tuổi) Brasil São Paulo
10 3TV Palhinha 14 tháng 12, 1967 (25 tuổi) Brasil São Paulo
11 3TV Zinho 17 tháng 6, 1967 (25 tuổi) Brasil Palmeiras
12 1TM Carlos 4 tháng 3, 1956 (37 tuổi) Brasil Portuguesa
13 2HV Gil Baiano 3 tháng 11, 1966 (26 tuổi) Brasil Bragatino
14 3TV Luís Henrique 20 tháng 8, 1968 (24 tuổi) Pháp Monaco
15 2HV Paulão 25 tháng 3, 1967 (26 tuổi) Brasil Grêmio
16 3TV Elivélton 31 tháng 7, 1971 (21 tuổi) Brasil São Paulo
17 3TV Luisinho 17 tháng 3, 1965 (28 tuổi) Brasil Vasco da Gama
18 3TV Marquinhos 2 tháng 10, 1971 (21 tuổi) Brasil Flamengo
19 4 Edílson 17 tháng 9, 1971 (21 tuổi) Brasil Palmeiras
20 4 Almir 3 tháng 2, 1969 (24 tuổi) Brasil Santos
21 4 Viola 1 tháng 1, 1969 (24 tuổi) Brasil Corinthians
22 1TM Zetti 10 tháng 1, 1965 (28 tuổi) Brasil São Paulo

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Arturo Salah

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Patricio Toledo 14 tháng 7, 1962 (30 tuổi) 14 Chile Universidad Católica
2 2HV Gabriel Mendoza 22 tháng 5, 1968 (25 tuổi) 11 Chile Colo-Colo
3 2HV Eduardo Vilches 21 tháng 4, 1963 (30 tuổi) 17 Chile Colo-Colo
4 2HV Javier Margas 10 tháng 5, 1969 (24 tuổi) 14 Chile Colo-Colo
5 2HV Miguel Ramírez 11 tháng 6, 1970 (23 tuổi) 15 Chile Colo-Colo
6 3TV Jaime Pizarro 2 tháng 3, 1964 (29 tuổi) 49 Chile Colo-Colo
7 4 Richard Zambrano 20 tháng 5, 1967 (26 tuổi) 6 Chile Universidad de Chile
8 3TV Mario Lepe 25 tháng 3, 1963 (30 tuổi) 16 Chile Universidad Católica
9 4 Iván Zamorano 18 tháng 1, 1967 (26 tuổi) 21 Tây Ban Nha Real Madrid
10 3TV Fabián Estay 5 tháng 10, 1968 (24 tuổi) 19 Chile Universidad de Chile
11 3TV Marcelo Vega 12 tháng 8, 1971 (21 tuổi) 6 Chile Unión Española
12 1TM Marcelo Ramírez 29 tháng 5, 1965 (28 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
13 2HV Fernando Cornejo 28 tháng 11, 1969 (23 tuổi) 3 Chile Cobreloa
14 2HV Daniel López 3 tháng 6, 1969 (24 tuổi) 0 Chile Universidad Católica
15 3TV Luis Musrri 24 tháng 12, 1969 (23 tuổi) 5 Chile Universidad de Chile
16 3TV Nelson Parraguez 5 tháng 4, 1971 (22 tuổi) 7 Chile Universidad Católica
17 3TV Fabián Guevara 22 tháng 6, 1968 (24 tuổi) 7 Chile Universidad de Chile
18 2HV Ricardo Gónzalez 31 tháng 8, 1965 (27 tuổi) 0 Chile Unión Española
19 4 Marco Antonio Figueroa 21 tháng 2, 1962 (31 tuổi) 4 Chile Cobreloa
20 3TV José Luis Sierra 5 tháng 12, 1968 (24 tuổi) 5 Chile Unión Española
21 4 Juan Castillo 29 tháng 10, 1970 (22 tuổi) 3 Chile Unión Española
22 4 Rodrigo Barrera 30 tháng 3, 1970 (23 tuổi) 2 Chile Universidad Católica

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Alicio Solalinde

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José Luis Chilavert 27 tháng 7, 1965 (27 tuổi) Argentina Vélez Sársfield
2 2HV Teófilo Barrios 24 tháng 7, 1964 (28 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
3 2HV Mario César Ramírez 25 tháng 5, 1965 (28 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
4 2HV Celso Ayala 20 tháng 8, 1970 (22 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
5 2HV Silvio Suárez 5 tháng 1, 1969 (24 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
6 2HV Carlos Gamarra 17 tháng 2, 1971 (22 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
7 3TV Estanislao Struway 25 tháng 6, 1968 (24 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
8 3TV Gustavo Sotelo 16 tháng 3, 1968 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
9 3TV Luis Alberto Monzón 26 tháng 5, 1970 (23 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
10 4 Roberto Cabañas 20 tháng 4, 1961 (32 tuổi) Argentina Boca Juniors
11 4 Carlos Luis Torres 10 tháng 3, 1968 (25 tuổi) Argentina Racing Club
12 1TM Derlis Gómez 2 tháng 11, 1972 (20 tuổi) Paraguay Club Sol de América
13 2HV Andrés Duarte 4 tháng 2, 1972 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
14 2HV Juan Ramón Jara 6 tháng 8, 1970 (22 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
15 2HV Juan Carlos Villamayor 5 tháng 3, 1969 (24 tuổi) Chile Colchagua
16 2HV Vidal Sanabria 11 tháng 4, 1967 (26 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
17 3TV Roberto Acuña 25 tháng 3, 1972 (21 tuổi) Paraguay Club Nacional
18 4 Jorge Martín Núñez 28 tháng 1, 1978 (15 tuổi) Peru Universitario de Deportes
19 3TV Gabriel González 18 tháng 3, 1961 (32 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
20 3TV Virgilio Ferreira 28 tháng 1, 1973 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
21 4 Marcial Garay 29 tháng 4, 1968 (25 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
22 1TM Celso Guerrero 17 tháng 4, 1972 (21 tuổi) Paraguay Club Libertad

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Nam Tư Vladimir Popović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Miranda 13 tháng 8, 1966 (26 tuổi) Peru Sporting Cristal
2 2HV Jorge Soto 27 tháng 10, 1971 (21 tuổi) Peru Sporting Cristal
3 2HV Juan Reynoso 28 tháng 12, 1969 (23 tuổi) Peru Universitario de Deportes
4 2HV Percy Olivares 5 tháng 6, 1968 (25 tuổi) Peru Sporting Cristal
5 2HV José Soto 11 tháng 1, 1970 (23 tuổi) Peru Alianza Lima
6 3TV José Luis Carranza 8 tháng 1, 1964 (29 tuổi) Peru Universitario de Deportes
7 4 Flavio Maestri 21 tháng 1, 1973 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
8 3TV José del Solar 28 tháng 11, 1967 (25 tuổi) Tây Ban Nha Tenerife
9 2HV Andrés González 8 tháng 4, 1968 (25 tuổi) Peru Universitario de Deportes
10 4 Pablo Zegarra 1 tháng 4, 1973 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
11 4 Julio César Rivera 12 tháng 4, 1968 (25 tuổi) Peru Sporting Cristal
12 1TM Juan Carlos Zubczuk 31 tháng 3, 1965 (28 tuổi) Peru Universitario de Deportes
13 4 Mario Rodríguez 18 tháng 3, 1972 (21 tuổi) Peru Alianza Lima
14 3TV Roberto Martínez Vera 3 tháng 12, 1967 (25 tuổi) Peru Universitario de Deportes
15 3TV Roberto Palacios 28 tháng 12, 1972 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
16 2HV César Charún 25 tháng 10, 1970 (22 tuổi) Peru Universitario de Deportes
17 2HV Darío Muchotrigo 17 tháng 12, 1970 (22 tuổi) Peru Alianza Lima
18 3TV Alvaro Barco 27 tháng 6, 1967 (25 tuổi) Chile Cobreloa
19 3TV Germán Carty 16 tháng 7, 1968 (24 tuổi) Peru Sport Boys
20 4 Waldir Sáenz 15 tháng 5, 1973 (20 tuổi) Peru Alianza Lima
21 1TM Agapito Rodríguez 16 tháng 3, 1965 (28 tuổi) Peru Alianza Lima

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Alfio Basile

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Goycochea 17 tháng 10, 1963 (29 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
2 2HV Sergio Vázquez 23 tháng 11, 1965 (27 tuổi) Chile Universidad Católica
3 2HV Ricardo Altamirano 12 tháng 12, 1965 (27 tuổi) Argentina River Plate
4 2HV Fabián Basualdo 26 tháng 2, 1964 (29 tuổi) Argentina River Plate
5 3TV Fernando Redondo 6 tháng 6, 1969 (24 tuổi) Tây Ban Nha Tenerife
6 2HV Oscar Ruggeri 26 tháng 1, 1962 (31 tuổi) México América
7 4 Ramón Medina Bello 29 tháng 4, 1966 (27 tuổi) Argentina River Plate
8 3TV Dario Franco 17 tháng 1, 1969 (24 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
8 3TV Jose Basualdo 20 tháng 6, 1963 (29 tuổi) Argentina Velez Sarsfield
9 4 Gabriel Batistuta 1 tháng 2, 1969 (24 tuổi) Ý Fiorentina
10 3TV Diego Simeone 28 tháng 4, 1970 (23 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
11 3TV Néstor Gorosito 14 tháng 5, 1964 (29 tuổi) Argentina San Lorenzo
12 1TM Luis Islas 22 tháng 12, 1965 (27 tuổi) Argentina Independiente
13 2HV Fernando Cáceres 7 tháng 2, 1969 (24 tuổi) Argentina River Plate
14 2HV Néstor Craviotto 3 tháng 10, 1963 (29 tuổi) Argentina Independiente
15 2HV Jorge Borelli 2 tháng 11, 1964 (28 tuổi) Argentina Racing Club
16 3TV Claudio García 24 tháng 8, 1963 (29 tuổi) Argentina Racing Club
17 3TV Gustavo Zapata 15 tháng 10, 1967 (25 tuổi) Argentina River Plate
18 4 Alberto Acosta 23 tháng 8, 1966 (26 tuổi) Argentina Boca Juniors
19 4 Julio Alberto Zamora 11 tháng 3, 1966 (27 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
20 3TV Leonardo Rodríguez 27 tháng 8, 1966 (26 tuổi) Ý Atalanta
21 1TM Norberto Scoponi 13 tháng 1, 1961 (32 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
22 3TV Alejandro Mancuso 4 tháng 9, 1968 (24 tuổi) Argentina Boca Juniors

Because of the lesion suffered by Darío Franco in Argentina's first match against Bolivia (rupture of tibia and fibula), the CSF authorized to replace him; the coach chose to include José Basualdo.

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Xabier Azkargorta

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Dario Rojas 20 tháng 1, 1961 (32 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
2 2HV Juan Manuel Peña 17 tháng 1, 1973 (20 tuổi) Bolivia Blooming
3 2HV Marco Sandy 29 tháng 8, 1971 (21 tuổi) Bolivia Bolivar
4 2HV Miguel Rimba 1 tháng 11, 1967 (25 tuổi) Bolivia Bolivar
5 2HV Gustavo Quinteros 15 tháng 2, 1965 (28 tuổi) Bolivia Club San José
6 3TV Carlos Borja 25 tháng 12, 1965 (27 tuổi) Bolivia Bolivar
7 4 Johnny Villarroel 11 tháng 8, 1968 (24 tuổi) 1 Bolivia The Strongest
8 3TV José Melgar 20 tháng 9, 1959 (33 tuổi) Free Agent
9 4 Álvaro Peña 11 tháng 2, 1966 (27 tuổi) Chile Deportes Temuco
10 4 Marco Etcheverry 26 tháng 9, 1970 (22 tuổi) Bolivia Bolivar
11 4 Jaime Moreno 19 tháng 1, 1974 (19 tuổi) Bolivia Blooming
12 1TM Marcelo Torrico 11 tháng 1, 1972 (21 tuổi) Bolivia The Strongest
13 2HV Modesto Soruco 12 tháng 2, 1966 (27 tuổi) Bolivia Club Blooming
14 3TV Juan Carlos Rios 11 tháng 5, 1972 (21 tuổi) Bolivia Atlético Ciclón
15 3TV Roberto Perez 17 tháng 4, 1960 (33 tuổi) Bolivia Club San José
16 3TV Luis Cristaldo 31 tháng 8, 1969 (23 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
17 4 William Ramallo 4 tháng 7, 1961 (31 tuổi) Bolivia Club Destroyers
18 2HV Miguel Ángel Noro 22 tháng 8, 1961 (31 tuổi) Bolivia Club Destroyers
19 4 Iván Castillo 11 tháng 7, 1970 (22 tuổi) Bolivia Bolivar
20 4 Ramiro Castillo 27 tháng 3, 1966 (27 tuổi) Free Agent
21 3TV Erwin Sánchez 19 tháng 10, 1969 (23 tuổi) Bồ Đào Nha Boavista
22 4 Julio César Baldivieso 2 tháng 12, 1971 (21 tuổi) Bolivia Bolivar

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Córdoba 3 tháng 2, 1970 (23 tuổi) Colombia Once Caldas
2 2HV Óscar Cortés 19 tháng 10, 1968 (24 tuổi) Colombia Millonarios
3 2HV Alexis Mendoza 8 tháng 11, 1961 (31 tuổi) Colombia Atlético Junior
4 2HV Luis Fernando Herrera 12 tháng 6, 1962 (31 tuổi) Colombia Atlético Nacional
5 3TV Hermán Gaviria 27 tháng 11, 1969 (23 tuổi) Colombia Atlético Nacional
6 3TV Gabriel Gómez 8 tháng 12, 1959 (33 tuổi) Colombia Atlético Nacional
7 4 Orlando Maturana 11 tháng 10, 1965 (27 tuổi) Colombia América Cali
8 3TV Alexis García 21 tháng 7, 1960 (32 tuổi) Colombia Atlético Nacional
9 4 Víctor Aristizábal 9 tháng 12, 1971 (21 tuổi) Colombia Atlético Nacional
10 3TV Carlos Valderrama 2 tháng 9, 1961 (31 tuổi) Colombia Atlético Junior
11 4 Adolfo Valencia 6 tháng 2, 1968 (25 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
12 1TM Farid Mondragón 21 tháng 6, 1971 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
13 3TV Víctor Pacheco 24 tháng 9, 1972 (20 tuổi) Colombia Atlético Junior
14 3TV Leonel Álvarez 29 tháng 7, 1965 (27 tuổi) Colombia América Cali
15 2HV Luis Carlos Perea 29 tháng 12, 1963 (29 tuổi) Colombia Independiente Medellín
16 3TV John Harold Lozano 30 tháng 3, 1972 (21 tuổi) Colombia América Cali
17 4 Faustino Asprilla 10 tháng 11, 1969 (23 tuổi) Ý Parma
18 2HV Diego Osorio 21 tháng 7, 1970 (22 tuổi) Colombia Atlético Nacional
19 3TV Freddy Rincón 14 tháng 8, 1966 (26 tuổi) Colombia América Cali
20 2HV Wilson Pérez 9 tháng 8, 1967 (25 tuổi) Colombia América Cali
21 2HV Ricardo Pérez 21 tháng 7, 1973 (19 tuổi) Colombia Millonarios
22 1TM José María Pazo 4 tháng 4, 1964 (29 tuổi) Colombia Atlético Junior

 México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miguel Mejía Barón

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jorge Campos 15 tháng 10, 1966 (26 tuổi) México UNAM Pumas
2 2HV Claudio Suárez 17 tháng 12, 1968 (24 tuổi) México UNAM Pumas
3 2HV Juan Ramírez Perales 8 tháng 3, 1969 (24 tuổi) México UNAM Pumas
4 2HV Ignacio Ambríz 7 tháng 2, 1965 (28 tuổi) México Necaxa
5 2HV Ramón Ramírez 5 tháng 12, 1969 (23 tuổi) México Santos Laguna
6 2HV Miguel Herrera 18 tháng 2, 1968 (25 tuổi) México Atlante
7 3TV David Patiño 6 tháng 9, 1967 (25 tuổi) México UNAM Pumas
8 3TV Alberto García Aspe 11 tháng 5, 1967 (26 tuổi) México Necaxa
9 4 Hugo Sánchez(C) 11 tháng 7, 1958 (34 tuổi) México América
10 4 Luis García 1 tháng 6, 1969 (24 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
11 4 Luis Roberto Alves 23 tháng 5, 1967 (26 tuổi) México América
12 1TM Alejandro García 26 tháng 1, 1961 (32 tuổi) México Club América
13 3TV Miguel España 4 tháng 4, 1961 (32 tuổi) México UNAM Pumas
14 3TV Carlos Turrubiates 24 tháng 1, 1968 (25 tuổi) México León
15 4 Luis Flores 18 tháng 7, 1961 (31 tuổi) México Atlas
16 2HV Juan Hernández 8 tháng 3, 1965 (28 tuổi) México América
17 3TV Benjamín Galindo 11 tháng 12, 1960 (32 tuổi) México Guadalajara
18 2HV Guillermo Muñoz 20 tháng 10, 1961 (31 tuổi) México Monterrey
19 3TV Daniel Guzmán 31 tháng 12, 1965 (27 tuổi) México Atlante
20 2HV Abraham Nava 23 tháng 1, 1964 (29 tuổi) México Necaxa
21 2HV Raúl Gutiérrez 16 tháng 10, 1966 (26 tuổi) México Atlante
22 1TM Nicolás Navarro 17 tháng 2, 1963 (30 tuổi) México Necaxa

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]