Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1979

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1979. Vòng Một diễn ra với 3 bảng mỗi bảng 3 đội với việc Peru, vào thẳng bán kết.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Chile Luis Santibáñez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Mario Osbén 14 tháng 7, 1955 (23 tuổi) Chile Unión Española
1TM Oscar Wirth 5 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Chile Colo-Colo
2HV Eduardo Bonvallet 13 tháng 1, 1955 (24 tuổi) Chile Universidad Católica
2HV Enzo Escobar 10 tháng 11, 1951 (27 tuổi) Chile Unión Española
2HV Elías Figueroa 25 tháng 10, 1946 (32 tuổi) Chile Palestino
2HV Mario Galindo 10 tháng 8, 1951 (27 tuổi) Chile Colo-Colo
2HV Raúl González 1956 (aged 23) Chile Palestino
2HV Alberto Quintano 26 tháng 4, 1946 (33 tuổi) Chile U. de Chile
2HV René Valenzuela 20 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Chile O'Higgins
3TV Rodolfo Dubó 11 tháng 9, 1953 (25 tuổi) Chile Palestino
3TV Miguel Ángel Neira 9 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Chile O'Higgins
3TV Carlos Rivas 24 tháng 5, 1953 (26 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Manuel Rojas 13 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Chile Palestino
4 Mario Soto 10 tháng 7, 1950 (29 tuổi) Chile Cobreloa
4 Oscar Fabbiani 17 tháng 12, 1950 (28 tuổi) Chile Palestino
4 Carlos Caszely 5 tháng 7, 1950 (29 tuổi) Chile Colo-Colo
4 Víctor Estay 24 tháng 2, 1951 (28 tuổi) Chile Unión Española
4 Jorge Peredo unknown Chile Unión Española
4 Waldo Quiroz 10 tháng 9, 1949 (29 tuổi) Chile O'Higgins
4 Leonardo Véliz 3 tháng 9, 1945 (33 tuổi) Chile Colo-Colo
4 Patricio Yáñez 20 tháng 1, 1961 (18 tuổi) Chile San Luis Quillota

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Blagoje Vidinić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM José Mina 17 tháng 7, 1954 (24 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
1TM Pedro Zape 3 tháng 6, 1949 (30 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Herberth Ríos Colombia Once Caldas
2HV Oscar Bolaño 14 tháng 4, 1951 (28 tuổi) Colombia Atlético Junior
2HV Fernando Castro 11 tháng 2, 1949 (30 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Miguel Escobar 18 tháng 4, 1945 (34 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Miguel Prince 30 tháng 7, 1957 (21 tuổi) Colombia Atlético Bucaramanga
2HV Luis Eduardo Reyes 27 tháng 1, 1954 (25 tuổi) Colombia América de Cali
3TV José Chaparro 2 tháng 7, 1954 (25 tuổi) Colombia América de Cali
3TV Hernán Darío Herrera 28 tháng 10, 1957 (21 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3TV Luis Fernando López Colombia Independiente Santa Fe
3TV Víctor Lugo 15 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Colombia América de Cali
3TV Álvaro Muñoz Colombia América de Cali
3TV Rafael Otero Colombia Deportivo Cali
3TV César Valverde 23 tháng 8, 1951 (27 tuổi) Colombia Deportivo Cali
4 Rafael Agudelo 30 tháng 10, 1960 (18 tuổi) Colombia Deportivo Cali
4 Arnoldo Iguarán 18 tháng 1, 1957 (22 tuổi) Colombia Cúcuta Deportivo
4 Ernesto Díaz 13 tháng 9, 1952 (26 tuổi) Colombia Atlético Junior
4 Jaime Morón 16 tháng 11, 1950 (28 tuổi) Colombia Millonarios
4 Willington Ortiz 26 tháng 3, 1952 (27 tuổi) Colombia Millonarios
4 Alex Valderrama 1 tháng 10, 1960 (18 tuổi) Colombia Unión Magdalena
4 Eduardo Vilarete 20 tháng 6, 1953 (26 tuổi) Colombia Atlético Nacional

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: UruguayWalter Roque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Andrés Arizaleta Venezuela Atlético Zamora
1TM César Semidey 3 tháng 10, 1954 (24 tuổi) Venezuela Deportivo Táchira
1TM Vicente Vega 21 tháng 2, 1955 (24 tuổi) Venezuela Portuguesa FC
2HV Pedro Javier Acosta 7 tháng 9, 1959 (19 tuổi) Venezuela Deportivo Galicia
2HV Ordan Aguirre 15 tháng 2, 1955 (24 tuổi) Venezuela Deportivo Lara
2HV Emilio Campos 22 tháng 8, 1954 (24 tuổi) Venezuela Univerisdad de Los Andes
2HV Johnny Castellanos Venezuela Atlético Zamora
2HV Pedro Castro Venezuela Deportivo Galicia
2HV José Ramón Contreras Venezuela Deportivo Táchira
2HV Juan José Vidal 29 tháng 5, 1959 (20 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
3TV Bernardo Añor 7 tháng 10, 1959 (19 tuổi) Venezuela Bingo
3TV Plinio Araque Venezuela Estudiantes de Mérida
3TV Rafael Cadenas Venezuela Universidad de Los Andes
3TV Luis Mendoza 21 tháng 6, 1945 (34 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
3TV Richard Páez 31 tháng 12, 1952 (26 tuổi) Venezuela Deportivo Táchira
3TV Asdrúbal Sánchez 1 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
4 Rodolfo Carvajal 8 tháng 2, 1952 (27 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
4 Ángel Castillo 18 tháng 4, 1957 (22 tuổi) Venezuela Valencia FC
4 Pedro Febles 18 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
4 Julio César Hernández Venezuela Estudiantes de Mérida
4 Alexis Peña 1 tháng 7, 1956 (23 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
4 Rafael Santana 1 tháng 12, 1944 (34 tuổi) Venezuela Deportivo Portugués

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina César Luis Menotti

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Ricardo Ferrero 5 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
1TM Enrique Vidallé 13 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima La Plata
2HV Miguel Ángel Bordón 27 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Argentina Boca Juniors
2HV Juan Carlos Bujedo 6 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
2HV Pedro Larraquy 13 tháng 6, 1956 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
2HV Victorio Ocaño 9 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
2HV Daniel Passarella 25 tháng 5, 1953 (26 tuổi) Argentina River Plate
2HV Eduardo Saporiti 29 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina River Plate
2HV José Van Tuyne 13 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
3TV Juan Barbas 23 tháng 8, 1959 (19 tuổi) Argentina Racing Club
3TV Ricardo Bochini 25 tháng 1, 1954 (25 tuổi) Argentina Independiente
3TV José Luis Gaitán 7 tháng 9, 1957 (21 tuổi) Argentina Rosario Central
3TV Américo Gallego 25 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
3TV Jorge Gáspari 3 tháng 11, 1958 (20 tuổi) Argentina Quilmes
3TV Carlos Ángel López 17 tháng 7, 1952 (26 tuổi) Argentina Racing Club
3TV Diego Maradona 30 tháng 10, 1960 (18 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
3TV José Daniel Valencia 3 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
4 José Antonio Castro 15 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
4 Hugo Coscia 12 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Argentina San Lorenzo
4 Roberto Osvaldo Díaz 3 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Argentina Racing Club
4 Sergio Fortunato 23 tháng 10, 1956 (22 tuổi) Argentina Estudiantes

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bolivia Ramiro Blacut

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Hebert Hoyos 29 tháng 4, 1956 (23 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
1TM Conrado Jiménez Bolivia Bolivar
2HV Rogelio Delfín 4 tháng 9, 1955 (23 tuổi) Bolivia Always Ready
2HV Windsor del Llano 18 tháng 8, 1949 (29 tuổi) Bolivia The Strongest
2HV Erwin Espinosa 27 tháng 7, 1954 (24 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
3TV Aldo Fierro 19 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Edgar Vaca 2 tháng 5, 1956 (23 tuổi) Bolivia Blooming
3TV Ramiro Vargas 22 tháng 10, 1958 (20 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Eduardo Angulo 2 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Bolivia The Strongest
3TV Carlos Aragonés 16 tháng 2, 1956 (23 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Pablo Baldivieso 30 tháng 6, 1949 (30 tuổi) Bolivia Deportivo Municipal
3TV Carlos Fernando Borja 25 tháng 12, 1956 (22 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Luis González Roca 30 tháng 1, 1958 (21 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
3TV David Paniagua 30 tháng 4, 1959 (20 tuổi) Bolivia The Strongest
3TV Erwin Romero 27 tháng 7, 1957 (21 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
4 Miguel Aguilar Eguez 29 tháng 9, 1953 (25 tuổi) Bolivia The Strongest
4 Ovidio Messa 12 tháng 12, 1952 (26 tuổi) Bolivia The Strongest
4 Jesús Reynaldo 22 tháng 5, 1954 (25 tuổi) Bolivia Bolivar

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Cláudio Coutinho

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Carlos 4 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Brasil Ponte Preta
1TM João Leite 13 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
1TM Émerson Leão 11 tháng 7, 1949 (29 tuổi) Brasil Vasco da Gama
2HV Edinho 5 tháng 6, 1955 (24 tuổi) Brasil Fluminense
2HV Gomes 9 tháng 9, 1956 (22 tuổi) Brasil Guarani
2HV Júnior 29 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Brasil Flamengo
2HV Marco Antônio 6 tháng 2, 1951 (28 tuổi) Brasil Vasco da Gama
2HV Nelinho 26 tháng 7, 1950 (28 tuổi) Brasil Cruzeiro
2HV Oscar 20 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Brasil Ponte Preta
2HV Pedrinho 22 tháng 10, 1957 (21 tuổi) Brasil Palmeiras
2HV Antônio Rondinelli 26 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Brasil Flamengo
2HV Toninho 7 tháng 6, 1948 (31 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Adílio 15 tháng 5, 1956 (23 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Amaral 25 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Brasil Corinthians
3TV Batista 8 tháng 3, 1955 (24 tuổi) Brasil Internacional
3TV Paulo César Carpegiani 7 tháng 2, 1949 (30 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Toninho Cerezo 21 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Chicão 30 tháng 1, 1949 (30 tuổi) Brasil São Paulo
3TV Paulo Roberto Falcão 16 tháng 10, 1953 (25 tuổi) Brasil Internacional
3TV Jair Gonçalves 11 tháng 6, 1953 (26 tuổi) Brasil Internacional
3TV Carlos Alberto Pintinho 26 tháng 5, 1955 (24 tuổi) Brasil Vasco da Gama
3TV Pita 4 tháng 8, 1958 (20 tuổi) Brasil Santos
3TV Renato 21 tháng 2, 1957 (22 tuổi) Brasil São Paulo
3TV Sócrates 19 tháng 2, 1954 (25 tuổi) Brasil Corinthians
3TV Zenon 31 tháng 3, 1954 (25 tuổi) Brasil Guarani
3TV Zico 3 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Brasil Flamengo
4 Éder 25 tháng 5, 1957 (22 tuổi) Brasil Grêmio
4 João Paulo 15 tháng 6, 1957 (22 tuổi) Brasil Santos
4 Juary 16 tháng 6, 1959 (20 tuổi) Brasil Santos
4 Nílton Batata 5 tháng 11, 1954 (24 tuổi) Brasil Santos
4 Roberto Dinamite 13 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Brasil Vasco da Gama
4 Serginho 23 tháng 12, 1953 (25 tuổi) Brasil São Paulo
4 Tarciso 15 tháng 9, 1951 (27 tuổi) Brasil Grêmio
4 Tita 1 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Brasil Flamengo
4 Zezé 30 tháng 6, 1957 (22 tuổi) Brasil Fluminense

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ecuador Héctor Morales

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Carlos Omar Delgado 7 tháng 2, 1949 (30 tuổi) Ecuador El Nacional
1TM Milton Vicente Rodríguez 9 tháng 7, 1954 (25 tuổi) Chile Rangers de Talca
2HV Luis Escalante 19 tháng 1, 1945 (34 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Ecuador Figueroa 18 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Fausto Klinger 15 tháng 4, 1953 (26 tuổi) Ecuador Barcelona SC
2HV José Francisco Paes 29 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Ecuador América
2HV Miguel Oswaldo Pérez 8 tháng 3, 1945 (34 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Flavio Perlaza 7 tháng 10, 1951 (27 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Luis Granda 2 tháng 7, 1955 (24 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Carlos Ron 16 tháng 12, 1953 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Carlos Torres Garcés 15 tháng 8, 1951 (27 tuổi) Ecuador Emelec
3TV José Villafuerte 27 tháng 11, 1956 (22 tuổi) Ecuador El Nacional
4 Jorge Luis Alarcón 8 tháng 2, 1956 (23 tuổi) Ecuador LDU
4 Hugo Barrera Ecuador LDU
4 Juan Madruñero 26 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Ecuador Barcelona
4 Luis Cristóbal Mantilla 28 tháng 11, 1949 (29 tuổi) Ecuador Universidad Católica
4 Roque Párraga 18 tháng 11, 1952 (26 tuổi) Ecuador América
4 Jorge Ron 26 tháng 2, 1954 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
4 Mario Tenorio 21 tháng 8, 1957 (21 tuổi) Ecuador Deportivo Cuenca

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Paraguay Ranulfo Miranda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Alcides Báez 17 tháng 1, 1947 (32 tuổi) Paraguay Libertad
1TM Roberto Fernández 9 tháng 7, 1954 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
2HV Alejandrino Arce Paraguay Nacional
2HV Cristín Cibils 13 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Paraguay Atlético Tembetary
2HV Juan Espínola 12 tháng 6, 1953 (26 tuổi) Paraguay Libertad
2HV Gerónimo Ovelar Paraguay Cerro Porteño
2HV Roberto Paredes 2 tháng 12, 1956 (22 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Isidro Sandoval 15 tháng 5, 1959 (20 tuổi) Paraguay Guaraní
2HV Alicio Solalinde 1 tháng 2, 1952 (27 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Flaminio Sosa Paraguay Olimpia
2HV Juan Torales 9 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
2HV Juan Manuel Villalba Paraguay Libertad
3TV Osvaldo Aquino 28 tháng 1, 1952 (27 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Arecio Colmán 10 tháng 6, 1951 (28 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Adalberto Escobar 23 tháng 4, 1949 (30 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Aldo Florentín 10 tháng 11, 1957 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Carlos Kiese 1 tháng 6, 1957 (22 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Juvencio Osorio 1 tháng 6, 1950 (29 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Mariano Pesoa 30 tháng 4, 1952 (27 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Julio César Romero 28 tháng 8, 1960 (18 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
3TV Hugo Talavera 31 tháng 10, 1949 (29 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Luis Ernesto Torres 7 tháng 11, 1952 (26 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Tito Vera Paraguay Libertad
4 Isabelino Acosta 2 tháng 12, 1956 (22 tuổi) Paraguay Sol de América
4 Roberto Cabañas 11 tháng 4, 1961 (18 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
4 Pedro Fleitas 11 tháng 7, 1953 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
4 Evaristo Isasi 26 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Paraguay Olimpia
4 Arsenio Meza 22 tháng 1, 1953 (26 tuổi) Paraguay River Plate
4 Eugenio Morel 1 tháng 1, 1950 (29 tuổi) Paraguay Libertad
4 Milcíades Morel 9 tháng 9, 1953 (25 tuổi) Paraguay Libertad
4 Amado Pérez 24 tháng 6, 1959 (20 tuổi) Paraguay Sol de América
4 Enrique Villalba 2 tháng 1, 1955 (24 tuổi) Paraguay Olimpia

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Roque Máspoli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Freddy Clavijo 8 tháng 1, 1962 (17 tuổi) Uruguay Defensor
1TM Rodolfo Rodríguez 20 tháng 1, 1956 (23 tuổi) Uruguay Nacional
2HV Domingo Cáceres 7 tháng 9, 1959 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Hugo de León 27 tháng 2, 1958 (21 tuổi) Uruguay Nacional
2HV Víctor Diogo 9 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Washington González 6 tháng 12, 1955 (23 tuổi) Uruguay Defensor
2HV Nelson Marcenaro 4 tháng 9, 1952 (26 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV José Hermes Moreira 30 tháng 9, 1958 (20 tuổi) Uruguay Nacional
2HV José Luis Russo 14 tháng 7, 1958 (20 tuổi) Uruguay Defensor
2HV Mario Zoryez Uruguay Peñarol
3TV Nelson Agresta 2 tháng 8, 1955 (23 tuổi) Uruguay Nacional
3TV Gary Castillo Uruguay Sud América
3TV Eduardo de la Peña 7 tháng 6, 1955 (24 tuổi) Uruguay Nacional
3TV Ildo Maneiro 4 tháng 8, 1947 (31 tuổi) Uruguay Peñarol
3TV Rubén Paz 8 tháng 8, 1959 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
3TV Ember Quintas Uruguay Sud América
3TV Mario Saralegui 24 tháng 4, 1959 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
3TV Lorenzo Unanue 22 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Uruguay Peñarol
3TV Ernesto Vargas 1 tháng 5, 1961 (18 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Daniel Alonso 18 tháng 4, 1956 (23 tuổi) Uruguay Liverpool
4 Alberto Bica 11 tháng 2, 1958 (21 tuổi) Uruguay Nacional
4 Denís Milar 20 tháng 8, 1952 (26 tuổi) Uruguay Nacional
4 Washington Olivera 25 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Venancio Ramos 20 tháng 6, 1959 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Waldemar Victorino 22 tháng 5, 1952 (27 tuổi) Uruguay Nacional

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru José Chiarella

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Eusebio Acasuzo 8 tháng 4, 1952 (27 tuổi) Peru Universitario
2HV Héctor Chumpitaz 12 tháng 4, 1944 (35 tuổi) Peru Sporting Cristal
2HV Rubén Toribio Díaz 17 tháng 4, 1952 (27 tuổi) Peru Sporting Cristal
2HV Jaime Duarte 27 tháng 2, 1955 (24 tuổi) Peru Alianza Lima
2HV José Navarro 24 tháng 9, 1948 (30 tuổi) Peru Sporting Cristal
3TV César Cueto 16 tháng 6, 1952 (27 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3TV Raúl Gorriti 10 tháng 10, 1956 (22 tuổi) Peru Deportivo Municipal
3TV Germán Leguía 2 tháng 1, 1954 (25 tuổi) Peru Universitario
3TV Jorge Olaechea 27 tháng 8, 1958 (20 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV José Velásquez 4 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Colombia Independiente Medellin
4 Eugenio La Rosa 20 tháng 12, 1961 (17 tuổi) Peru Alianza Lima
4 Ernesto Labarthe 2 tháng 6, 1956 (23 tuổi) Peru Sport Boys
4 Roberto Mosquera 21 tháng 8, 1956 (22 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Percy Rojas 16 tháng 9, 1949 (29 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Freddy Ravello 28 tháng 1, 1955 (24 tuổi) Peru Alianza Lima

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]