Đội tuyển bóng đá quốc gia Bhutan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bhutan

Huy hiệu

Tên khác Druk Eleven[1]
Druk Yul[2]
Những chàng trai rồng[3]
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bhutan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Pema Dorji
Đội trưởng Passang Tshering
Thi đấu nhiều nhất Karma Shedrup Tshering[4]
Ghi bàn nhiều nhất Chencho Gyeltshen (7)[5]
Sân nhà Changlimithang
Mã FIFA BHU
Xếp hạng FIFA 164 (7.2017)
Cao nhất 159 (6.2015)
Thấp nhất 209 (11.2014 - 2.2015)
Hạng Elo 226 (7.6.2017)
Elo cao nhất 190 (1.4.1982)
Elo thấp nhất 231 (6.9.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
   Nepal 3–1 Bhutan 
(Nepal; 1.4.1982)
Trận thắng đậm nhất
 Bhutan 6–0 Guam 
(Thimphu.Bhutan; 23.4.2003)
Trận thua đậm nhất
 Kuwait 20–0 Bhutan 
(Thành phố Kuwait.Kuwait; 14.2.2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bhutan là đội tuyển cấp quốc gia của Bhutan do Liên đoàn bóng đá Bhutan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bhutan là trận gặp đội tuyển Nepal vào năm 1982. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết của SAFF Cup 2008.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết: 2008

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 2006Không tham dự
  • 2010Bỏ cuộc
  • 2014Không tham dự
  • 2018Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Không tham dự

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 gặp Oman.[6]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ngawang Jamphel 0 0 Bhutan
19 1TM Kinzang Gyeltshen 0 0
21 1TM Hari Gurung 18 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 20 0 Bhutan Yeedzin

2 2HV Tashi Phuntsho 0 0
3 2HV Choki Wangchuk 3 0 Bhutan Druk United
4 2HV Jigme Tshering Dorji 26 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 19 1 Bhutan Thimphu City
5 2HV Chencho 0 0
6 2HV Chimi Dorji 22 tháng 12, 1993 (23 tuổi) 22 0 Bhutan Druk Star
13 2HV Yeshi Dorji
15 2HV Nima Wangdi 6 tháng 12, 1998 (19 tuổi) 3 0 Bhutan Tertons
20 2HV Tenzin Dorji 18 tháng 8, 1997 (20 tuổi) 2 0 Bhutan Tertons

8 3TV Karma Shedrup Tshering (C) 9 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 22 0 Bhutan Thimphu City
10 3TV Orgyen Tshering
12 3TV Jigme Tsheltrim
14 3TV Kencho Tobgay 10 tháng 11, 1991 (26 tuổi) 2 0 Bhutan Yeedzin
16 3TV Tshering Dorji 10 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 20 4 Bhutan Thimphu City
17 3TV Biren Basnet 20 tháng 10, 1994 (23 tuổi) 18 1 Bhutan Thimphu City
22 3TV Lhendup Dorji 5 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 16 0 Bhutan Druk Star
23 3TV Karun Gurung 9 tháng 6, 1986 (31 tuổi) 22 0 Bhutan Terton

7 4 Chencho Gyeltshen 10 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 24 9 Bhutan Thimphu
9 3TV Sampa Tshering 1 0 Bhutan Druk United
11 4 Yeshey Dorji 2 tháng 1, 1989 (28 tuổi) 12 1 Bhutan Thimphu City
18 4 Sonam Tobgay 2 0

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Leki Dukpa 9 tháng 12, 1989 (28 tuổi) 7 0 Bhutan Druk Pol v.  Bangladesh, 11 tháng 10 năm 2016

HV Namgay Tenzin Tshering 0 0 v.  Bangladesh, 11 tháng 10 năm 2016
HV Tashi Tobgay v.  Bangladesh, 6 tháng 9 năm 2016
HV Man Bahadur Gurung 15 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 13 0 Bhutan Thimphu City v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016
HV Dhan Bahadur Biswa 7 tháng 6, 1994 (23 tuổi) 2 0 Bhutan Yeedzin v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016
HV Karma Nidup 31 tháng 12, 1993 (23 tuổi) 9 0 Bhutan Thimphu City v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016

TV Diwash Subba 9 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 11 0 Bhutan Yeedzin v.  Bangladesh, 11 tháng 10 năm 2016
TV Thinley Dorji 5 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 9 0 Bhutan Yeedzin v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016
TV Kinga Gyeltshen 5 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 4 0 Bhutan Druk United v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016

Tshering Wangdi 9 0 Bhutan Druk United v.  Bangladesh, 11 tháng 10 năm 2016
Lungtok Dawa 18 tháng 12, 1998 (18 tuổi) 10 0 Bhutan Druk Star v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016
Dawa Tshering 4 0 Bhutan Ugyen Academy v.  Maldives, 29 tháng 3 năm 2016

Chú thích: RET — Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wangdi, Kencho (28 tháng 6 năm 2002). “World Cup 2002: The other final – Bhutan met Montserrat”. raonline.ch. RA Online / Kuensel. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ “Bhutan”. national-football-teams.com. national-football-teams.com. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ Tshedup, Younten (21 tháng 8 năm 2015). “Bhutan loses to Cambodia 2–0”. kuenselonline.com. Kuensel. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2015. 
  4. ^ “Maldives v Bhutan – 2018 World Cup, AFC Qualifying Second Round”. the-afc.com. Liên đoàn bóng đá châu Á. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2016. 
  5. ^ Chencho Gyeltshen tại National-Football-Teams.com
  6. ^ “Sri Lanka v. Bhutan – 2018 FIFA World Cup Qualification”. FIFA. FIFA. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]