Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Singapore
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Lions (Sư tử)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Singapore
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viên trưởngtrống
Đội trưởngHariss Harun
Thi đấu nhiều nhấtDaniel Bennett (145)[1]
Ghi bàn nhiều nhấtFandi Ahmad (55)[2]
Sân nhàSân vận động Quốc gia Singapore
Mã FIFASIN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 158 Tăng 3 (31 tháng 3 năm 2022)[3]
Cao nhất73 (8.1993)
Thấp nhất171 (10.2016)
Hạng Elo
Hiện tại 175 Giảm 5 (31 tháng 3 năm 2022)[4]
Trận quốc tế đầu tiên
 Singapore 2–3 Hàn Quốc 
(Singapore; 11 tháng 4 năm 1953)[5]
Trận thắng đậm nhất
 Singapore 11–0 Lào 
(Singapore; 15 tháng 1 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Miến Điện 9–0 Singapore 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11 năm 1969)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhấtVòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore (tiếng Trung: 新加坡國家足球隊; tiếng Mã Lai: Pasukan bola sepak kebangsaan Singapura; tiếng Anh: Singapore national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Singapore do Hiệp hội bóng đá Singapore quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Singapore là trận gặp đội tuyển Hàn Quốc vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của đại hội Thể thao châu Á 1966 cùng với 4 lần vô địch AFF Cup giành được vào các năm 1998, 2004, 2007, 2012. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1984 với tư cách là chủ nhà. Tại giải năm đó, đội chỉ thắng một trận trước Ấn Độ, hòa một trận trước Iran, thua hai trận trước Trung QuốcUAE, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1998; 2004; 2007; 2012
1984 1983; 1985; 1989
1996 1975; 1991; 1993; 1995

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/10

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 Bỏ cuộc
1960 Không vượt qua vòng loại
1964 Bỏ cuộc
1968 Không vượt qua vòng loại
1972 Bỏ cuộc
1976 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Singapore 1984 Vòng bảng 4 1 1 2 3 4
1988 Bỏ cuộc
1992 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 1 1 2 3 4

Á vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1951 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
Philippines 1954 Vòng bảng 2 0 1 1 2 7
Nhật Bản 1958 2 0 0 2 2 4
1962 Không tham dự
Thái Lan 1966 Hạng tư 7 2 1 4 11 15
1970 đến 1986 Không tham dự
Trung Quốc 1990 Vòng bảng 3 1 0 2 7 13
1994 đến 1998 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần hạng tư 14 3 2 9 22 39

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Singapore 1996 Vòng bảng 4 2 1 1 7 2
Việt Nam 1998 Vô địch 5 4 1 0 9 2
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 2 0 2 4 2
Indonesia Singapore 2002 3 1 1 1 3 6
Malaysia Việt Nam 2004 Vô địch 8 6 2 0 23 10
Singapore Thái Lan 2007 7 2 5 0 18 6
Indonesia Thái Lan 2008 Bán kết 5 3 1 1 10 2
Indonesia Việt Nam 2010 Vòng bảng 3 1 1 1 3 3
Malaysia Thái Lan 2012 Vô địch 7 4 1 2 11 6
Singapore Việt Nam 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 6 7
Myanmar Philippines 2016 3 0 1 2 1 3
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 4 2 0 2 7 5
Singapore 2020 Bán kết 6 3 1 2 10 8
Tổng cộng 4 lần vô địch 63 30 16 17 108 60

SEA Games[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1999)
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1959 đến 1961 Did not enter
Malaysia 1965 Vòng sơ loại 2 0 0 2 1 6
1967 đến 1969 Không tham dự
Malaysia 1971 Vòng bảng 2 0 0 2 2 11
Singapore 1973 Hạng tư 4 1 2 1 2 4
Thái Lan 1975 Huy chương đồng 3 0 2 1 4 5
Malaysia 1977 Vòng bảng 2 0 0 2 1 7
Indonesia 1979 4 1 1 2 4 8
Philippines 1981 Hạng tư 4 1 1 2 5 4
Singapore 1983 Huy chương bạc 4 3 0 1 12 3
Thái Lan 1985 4 2 1 1 6 4
Indonesia 1987 Vòng bảng 2 0 2 0 0 0
Malaysia 1989 Huy chương bạc 4 2 1 1 7 4
Philippines 1991 Huy chương đồng 4 2 2 0 4 1
Singapore 1993 5 3 2 0 16 5
Thái Lan 1995 6 3 2 1 11 5
Indonesia 1997 Hạng tư 6 2 2 2 6 6
Brunei 1999 6 3 2 1 8 5
Tổng cộng 3 lần huy
chương bạc
62 23 20 19 89 78

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hinh dưới đây được triệu tập tham dự AFF Cup 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 12 năm 2021 sau trận gặp Indonesia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud 14 tháng 7, 1990 (31 tuổi) 54 0 Singapore Hougang United
12 1TM Syazwan Buhari 22 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 0 0 Singapore Tampines Rovers
18 1TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (38 tuổi) 92 0 Singapore Lion City Sailors
26 1TM Zharfan Rohaizad 21 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 0 0 Singapore Tanjong Pagar United

3 2HV Tajeli Salamat 7 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 2 0 Singapore Lion City Sailors
4 2HV Nazrul Nazari 11 tháng 2, 1991 (31 tuổi) 48 0 Singapore Hougang United
5 2HV Amirul Adli 13 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 14 0 Singapore Lion City Sailors
13 2HV Zulqarnaen Suzliman 29 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 19 0 Singapore Lion City Sailors
17 2HV Irfan Fandi 13 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 37 1 Thái Lan BG Pathum United
21 2HV Safuwan Baharudin 22 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 103 12 Malaysia Selangor
24 2HV Iqram Rifqi 25 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 4 0 Singapore Lion City Sailors
25 2HV Nur Adam Abdullah 13 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 4 0 Singapore Lion City Sailors

6 3TV Anumanthan Kumar 14 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 24 0 Malaysia Kedah Darul Aman
8 3TV Shahdan Sulaiman 9 tháng 5, 1988 (34 tuổi) 74 5 Singapore Lion City Sailors
14 3TV Hariss Harun (đội trưởng) 19 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 107 11 Singapore Lion City Sailors
15 3TV Song Ui-young 8 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 6 1 Singapore Lion City Sailors
16 3TV Hami Syahin 16 tháng 12, 1998 (23 tuổi) 11 0 Singapore Lion City Sailors
23 3TV Zulfahmi Arifin 5 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 52 1 Thái Lan Sukhothai
27 3TV Adam Swandi 12 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 12 1 Singapore Lion City Sailors
28 3TV Saifullah Akbar 31 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 5 0 Singapore Lion City Sailors

7 4 Amy Recha 13 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 6 0 Singapore Geylang International
9 4 Ikhsan Fandi 9 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 25 11 Thái Lan BG Pathum United
10 4 Faris Ramli 24 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 66 10 Singapore Lion City Sailors
11 4 Hafiz Nor 22 tháng 8, 1988 (33 tuổi) 10 1 Singapore Lion City Sailors
19 4 Ilhan Fandi 8 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 1 0 Singapore Young Lions
20 4 Shawal Anuar 29 tháng 4, 1991 (31 tuổi) 18 1 Singapore Hougang United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Zaiful Nizam 24 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 3 0 Singapore Geylang International v.  Ả Rập Xê Út, 11 June 2021
TM Fashah Iskandar 6 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 0 0 Singapore Tanjong Pagar United March 2021 centralized training

HV Shakir Hamzah 20 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 58 4 Singapore Tanjong Pagar United v.  Thái Lan, 18 December 2021
HV Jacob Mahler 20 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 3 1 Singapore Young Lions v.  Kyrgyzstan, 11 November 2021
HV Faritz Abdul Hameed 16 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 33 0 Singapore Tanjong Pagar United September 2021 centralized training
HV Hafiz Abu Sujad 1 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 44 1 Singapore Hougang United September 2021 centralized training
HV Baihakki Khaizan 31 tháng 1, 1984 (38 tuổi) 142 5 Singapore unattached v.  Ả Rập Xê Út, 11 June 2021
HV Madhu Mohana 6 tháng 3, 1991 (31 tuổi) 33 0 Singapore unattached v.  Ả Rập Xê Út, 11 June 2021
HV Darren Teh 19 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 2 0 Singapore Balestier Khalsa March 2021 centralized training
HV Lionel Tan 5 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United March 2021 centralized training
HV Ryhan Stewart 15 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions March 2021 centralized training

TV Yasir Hanapi 21 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 40 1 Singapore Tampines Rovers September 2021 centralized training
TV Afiq Noor 25 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United September 2021 centralized training
TV Idraki Adnan 13 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United v.  Ả Rập Xê Út, 11 June 2021
TV Christopher van Huizen 28 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 4 0 Singapore Tampines Rovers March 2021 centralized training
TV Farhan Zulkifli 10 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United March 2021 centralized training

Gabriel Quak 22 tháng 12, 1990 (31 tuổi) 38 5 Singapore Lion City Sailors v.  Philippines, 8 December 2021
Hazzuwan Halim 2 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 4 0 Singapore Geylang International v.  Ả Rập Xê Út, 11 June 2021
Khairin Nadim 8 tháng 5, 2004 (18 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions March 2021 centralized training

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Century Club” (PDF). FIFA. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2015.
  2. ^ Morrison, Neil. “Fandi Ahmad – Century of International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2010.
  3. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  5. ^ “Singapore matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Singapore. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Thái Lan
Vô địch Đông Nam Á
1998
Kế nhiệm:
 Thái Lan
Tiền nhiệm:
 Thái Lan
Vô địch Đông Nam Á
2004; 2007
Kế nhiệm:
 Việt Nam
Tiền nhiệm:
 Malaysia
Vô địch Đông Nam Á
2012
Kế nhiệm:
 Thái Lan