Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Singapore

Huy hiệu

Tên khác The Lions (Sư tử)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Singapore
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên V. Sundramoorthy
Đội trưởng Shahril Ishak
Thi đấu nhiều nhất Shahril Ishak (132)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Fandi Ahmad (55)[2]
Sân nhà Sân vận động quốc gia Singapore
Mã FIFA SIN
Xếp hạng FIFA 162 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[3]
Cao nhất 73 (8.1993)
Thấp nhất 171 (10.2016)
Hạng Elo 179 Tăng 6 (20 tháng 8 năm 2019)[4]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Singapore 2–3 Hàn Quốc 
(Singapore; 11 tháng 4 năm 1953)[5]
Trận thắng đậm nhất
 Singapore 11–0 Lào 
(Singapore; 15 tháng 1 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Miến Điện 9–0 Singapore 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11 năm 1969)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore (tiếng Trung: 新加坡國家足球隊; tiếng Mã Lai: Pasukan bola sepak kebangsaan Singapura; tiếng Anh: Singapore national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Singapore do Hiệp hội bóng đá Singapore quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Singapore là trận gặp đội tuyển Hàn Quốc vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của đại hội Thể thao châu Á 1966 cùng với 4 lần vô địch AFF Cup giành được vào các năm 1998, 2004, 2007, 2012. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1984 với tư cách là chủ nhà. Tại giải năm đó, đội chỉ thắng một trận trước Ấn Độ, hòa một trận trước Iran, thua hai trận trước Trung QuốcUAE, do đó dừng bước ở vòng bảng.

.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1998; 2004; 2007; 2012
Hạng ba: 2008
Hạng tư: 1966
1984 1983; 1985; 1989
1996 1975; 1991; 1993; 1995; 2007; 2009; 2013
Hạng tư: 1973; 1981; 1997; 1999

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/10

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Hồng Kông 1956 Bỏ cuộc
Hàn Quốc 1960 Không vượt qua vòng loại
Israel 1964 Bỏ cuộc
Iran 1968 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 1972 Bỏ cuộc
Iran 1976 Không vượt qua vòng loại
Kuwait 1980
Singapore 1984 Vòng bảng 4 1 1 2 3 4
Qatar 1988 Bỏ cuộc
Nhật Bản 1992 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996
Liban 2000
Trung Quốc 2004
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007
Qatar 2011
Úc 2015
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 1 1 2 3 4

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Singapore 1996 Vòng bảng 4 2 1 1 7 2
Việt Nam 1998 Vô địch 5 4 1 0 9 2
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 2 0 2 4 2
Indonesia Singapore 2002 3 1 1 1 3 6
Malaysia Việt Nam 2004 Vô địch 8 6 2 0 23 10
Singapore Thái Lan 2007 7 2 5 0 18 6
Indonesia Thái Lan 2008 Bán kết 5 3 1 1 10 2
Indonesia Việt Nam 2010 Vòng bảng 3 1 1 1 3 3
Malaysia Thái Lan 2012 Vô địch 7 4 1 2 11 6
Singapore Việt Nam 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 6 7
Myanmar Philippines 2016 3 0 1 2 1 3
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 4 2 0 2 7 5
Tổng cộng 4 lần vô địch 57 27 15 15 98 52

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hinh dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp QatarYemen vào tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Qatar.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud 14 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 50 0 Thái Lan Nongbua Pitchaya
18 1TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (35 tuổi) 85 0 Thái Lan Army United
1TM Adib Hakim 9 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions

4 2HV Darren Teh 19 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 2 0 Singapore Geylang International
5 2HV Baihakki Khaizan 31 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 137 5 Thái Lan Trat
6 2HV Amirul Adli 13 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 0 Singapore Tampines Rovers
11 2HV Nazrul Nazari 11 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 38 0 Singapore Hougang United
17 2HV Irfan Fandi 13 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 25 1 Thái Lan BG Pathum United
21 2HV Safuwan Baharudin 22 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 95 11 Malaysia Pahang

2 3TV Iqram Rifqi 25 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 1 0 Singapore Home United
8 3TV Shahdan Sulaiman 9 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 63 4 Singapore Tampines Rovers
13 3TV Hafiz Nor 22 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 5 0 Singapore Home United
14 3TV Hariss Harun (đội trưởng) 19 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 100 10 Malaysia Johor Darul Ta'zim
15 3TV Yasir Hanapi 21 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 36 1 Singapore Tampines Rovers
16 3TV Hami Syahin 16 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 3 0 Singapore Home United
22 3TV Gabriel Quak 22 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 35 5 Singapore Warriors FC
23 3TV Zulfahmi Arifin 5 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 45 1 Singapore Hougang United

7 4 Hazzuwan Halim 2 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 2 0 Singapore Balestier Khalsa
9 4 Ikhsan Fandi 9 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 17 7 Na Uy Raufoss
10 4 Faris Ramli 24 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 56 9 Malaysia Terengganu F.C. I
19 4 Khairul Nizam 25 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 23 0 Singapore Warriors FC
4 Sahil Suhaimi 8 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 20 1 Singapore Warriors FC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Zharfan Rohaizad 21 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions v.  Uzbekistan, 15 tháng 10 năm 2019
TM Zainol Gulam 4 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 0 0 Singapore Geylang International 2019 August Centralized Training
TM Syazwan Buhari 22 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 0 0 Singapore Tampines Rovers 2019 August Centralized Training
TM Ridhuan Barudin 23 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United 2019 August Centralized Training
TM Zaiful Nizam 24 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 3 0 Singapore Balestier Khalsa v.  Oman, 23 tháng 3 năm 2019INJ

HV Shakir Hamzah 20 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 51 3 Malaysia Kedah FA v.  Qatar, 14 tháng 11 năm 2019 PRE
HV Irwan Shah 2 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 25 0 Singapore Tampines Rovers v.  Uzbekistan, 15 tháng 10 năm 2019
HV Zulqarnaen Suzliman 29 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 11 0 Singapore Young Lions v.  Ả Rập Xê Út, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Afiq Yunos 10 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 12 0 Singapore Hougang United 2019 August Centralized Training
HV Anders Aplin 21 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 2 0 Singapore Geylang International 2019 August Centralized Training
HV Lionel Tan 5 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions 2019 August Centralized Training
HV Syahrul Sazali 3 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions 2019 August Centralized Training
HV Faizal Roslan 30 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 0 0 Singapore Home United 2019 August Centralized Training
HV Tajeli Salamat 7 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 0 0 Singapore Warriors FC 2019 August Centralized Training
HV Faritz Abdul Hameed 16 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 33 0 Singapore Home United v.  Myanmar, 11 tháng 6 năm 2019
HV Fadli Kamis 7 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 3 0 Singapore Balestier Khalsa v.  Myanmar, 11 tháng 6 năm 2019
HV Emmeric Ong 25 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 2 0 Singapore Warriors FC v.  Oman, 23 tháng 3 năm 2019

TV Firdaus Kasman 24 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 8 0 Singapore Geylang International v.  Uzbekistan, 15 tháng 10 năm 2019
TV Farhan Zulkifli 10 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United v.  Ả Rập Xê Út, 10 tháng 10 năm 2019
TV Christopher van Huizen 28 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 4 0 Singapore Geylang International 2019 August Centralized Training
TV Jacob Mahler 20 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 3 1 Singapore Young Lions 2019 August Centralized Training
TV Saifullah Akbar 31 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 0 0 Singapore Young Lions 2019 August Centralized Training
TV Huzaifah Aziz 27 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 4 0 Singapore Balestier Khalsa v.  Myanmar, 11 tháng 6 năm 2019
TV Anumanthan Kumar 14 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 19 0 Singapore Hougang United v.  Myanmar, 11 tháng 6 năm 2019
TV Adam Swandi 12 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 0 Singapore Home United v.  Myanmar, 11 tháng 6 năm 2019
TV Izzdin Shafiq 14 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 39 0 Singapore Home United v.  Oman, 23 tháng 3 năm 2019

Shawal Anuar 29 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 10 1 Singapore Geylang International v.  Qatar, 14 tháng 11 năm 2019INJ
Fareez Farhan 29 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 3 0 Singapore Geylang International v.  Uzbekistan, 15 tháng 10 năm 2019
Khairul Amri 14 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 132 32 Malaysia Felda United v.  Yemen, 5 tháng 9 năm 2019RET
Amiruldin Asraf 8 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Singapore Home United 2019 August Centralized Training
Amy Recha 13 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0 Singapore Geylang International 2019 August Centralized Training
Iqbal Hussain 6 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 7 0 Singapore Hougang United v.  Oman, 23 tháng 3 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Century Club” (PDF). FIFA. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Morrison, Neil. “Fandi Ahmad – Century of International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2010. 
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  5. ^ “Singapore matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Singapore. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Thái Lan
Vô địch Đông Nam Á
1998
Kế nhiệm:
 Thái Lan
Tiền nhiệm:
 Thái Lan
Vô địch Đông Nam Á
2004; 2007
Kế nhiệm:
 Việt Nam
Tiền nhiệm:
 Malaysia
Vô địch Đông Nam Á
2012
Kế nhiệm:
 Thái Lan