Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Singapore

Huy hiệu

Tên khác Sư tử
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Singapore
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Đức Bernd Stange
Đội trưởng Hariss Harun
Thi đấu nhiều nhất Shahril Ishak (129)
Ghi bàn nhiều nhất Fandi Ahmad (55)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Singapore
Mã FIFA SIN
Xếp hạng FIFA 149 (12.2015)
Cao nhất 73 (8.1993)
Thấp nhất 163 (8.2004)
Hạng Elo 149 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Singapore  2–3  Hàn Quốc
(Singapore; 11 tháng 4, 1953)
Trận thắng đậm nhất
Singapore  11–0  Lào
(Singapore; 15 tháng 1, 2007)
Trận thua đậm nhất
Myanmar  9–0  Singapore
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11, 1969)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vòng 1


Đội tuyển bóng đá quốc gia Singapore là đội tuyển cấp quốc gia của Singapore do Hiệp hội bóng đá Singapore quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Singapore là trận gặp đội tuyển Hàn Quốc vào năm 1953. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của đại hội Thể thao châu Á 1966 cùng với 4 lần vô địch AFF Cup giành được vào các năm 1998, 2004, 2007, 2012. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1984 với tư cách là chủ nhà. Tại giải năm đó, đội chỉ thắng 1 trận trước Ấn Độ, hòa 1 trận trước Iran, thua 2 trận trước Trung QuốcUAE, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1998; 2004; 2007; 2012
Hạng ba: 2008
Hạng tư: 1966
1984 1983; 1985; 1989
1996 1975; 1991; 1993; 1995; 2007; 2009; 2013
Hạng tư: 1973; 1981; 1997; 1999

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/10

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 - Không tham dự
  • 1960 - Không vượt qua vòng loại
  • 1964 - Không tham dự
  • 1968 - Không vượt qua vòng loại
  • 1972 - Không tham dự
  • 1976 đến 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Vòng 1
  • 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thi đấu: ngày 12 tháng 11 năm 2015
Đối thủ:  Nhật Bản (Vòng loại World Cup 2018)

Ngày thi đấu: 17 tháng 11, 2015
Đối thủ:  Syria (Vòng loại Asian Cup 2019)

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud 14 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 40 0 Singapore LionsXII
18 1TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (31 tuổi) 51 0 Thái Lan Army United
22 1TM Zaiful Nizam 24 tháng 7, 1987 (28 tuổi) 1 0 Singapore Balestier Khalsa
2 2HV Shakir Hamzah 10 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 12 0 Singapore LionsXII
3 2HV Shaiful Esah 12 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 54 5 Singapore Tampines Rovers
5 2HV Baihakki Khaizan 31 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 123 5 Malaysia Johor Darul Takzim II
6 2HV Madhu Mohana 6 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 9 0 Singapore LionsXII
9 2HV Faritz Abdul Hameed 16 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 10 0 Singapore LionsXII
12 2HV Nazrul Nazari 11 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 14 0 Singapore LionsXII
13 2HV Amirul Adli Azmi 12 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 4 0 Singapore Courts Young Lions
21 2HV Safuwan Baharudin 22 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 56 4 Singapore LionsXII
4 3TV Yasir Hanapi 21 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 4 0 Singapore Home United
8 3TV Safirul Sulaiman 10 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 5 0 Singapore Courts Young Lions
11 3TV Faris Ramli 24 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 21 3 Singapore LionsXII
14 3TV Hariss Harun 19 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 59 4 Malaysia Johor Darul Takzim
15 3TV Izzdin Shafiq 14 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 11 0 Singapore LionsXII
16 3TV Hafiz Abu Sujad 12 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 25 0 Singapore LionsXII
20 3TV Christopher van Huizen 28 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 1 0 Singapore LionsXII
23 3TV Zulfahmi Arifin 5 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 13 0 Singapore LionsXII
7 4 Sahil Suhaimi 23 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 12 0 Singapore LionsXII
10 4 Fazrul Nawaz 17 tháng 4, 1985 (30 tuổi) 77 9 Singapore Warriors
17 4 Shahril Ishak 23 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 126 13 Malaysia Johor Darul Takzim II
19 4 Taufik Suparno 31 tháng 10, 1995 (20 tuổi) 0 0 Singapore Courts Young Lions

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Hyrulnizam Juma'at 14 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 4 0 Singapore Home United v.  Guam, 31 tháng 3, 2015
HV Ismadi Mukhtar 16 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 4 0 Singapore Tampines Rovers v.  Nhật Bản, 16 tháng 6, 2015
HV Zulfadli Zainal Abidin 26 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 3 0 Singapore Tampines Rovers v.  Nhật Bản, 16 tháng 6, 2015
HV Afiq Yunos 10 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 6 0 Singapore LionsXII v.  Guam, 31 tháng 3, 2015
HV Al-Qaasimy Rahman 21 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 5 0 Singapore LionsXII v.  Guam, 31 tháng 3, 2015
TV Anumanthan Kumar 14 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 4 0 Singapore Courts Young Lions v.  Campuchia, 13 tháng 10, 2015
TV Shahdan Sulaiman 9 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 42 2 Singapore LionsXII v.  Syria, 3 tháng 9, 2015
TV Gabriel Quak 22 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 14 2 Singapore LionsXII v.  Syria,  Syria, 3 tháng 9, 2015
TV Adam Swandi 12 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 4 0 Singapore Courts Young Lions v.  Syria,  Syria, 3 tháng 9, 2015
TV Firdaus Kasman 24 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 6 0 Singapore LionsXII v.  Nhật Bản, 16 tháng 6, 2015
TV Iqbal Hussain 6 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 2 0 Singapore Courts Young Lions v.  Nhật Bản, 16 tháng 6, 2015
Khairul Amri 14 tháng 3, 1985 (30 tuổi) 101 33 Singapore LionsXII v.  Campuchia, 13 tháng 10, 2015
Khairul Nizam 25 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 14 0 Singapore LionsXII v.  Campuchia, 13 tháng 10, 2015
Shahfiq Ghani 17 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 17 2 Singapore Courts Young Lions v.  Guam, 31 tháng 3, 2015

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]