Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bangladesh

Huy hiệu

Tên khác Những con hổ Bengal
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bangladesh
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Anh Jamie Day
Đội trưởng Mamunul Islam
Thi đấu nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (63)
Ghi bàn nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (15)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bangabandhu
Mã FIFA BAN
Xếp hạng FIFA 188 (4.4.2019)
Cao nhất 110 (4.1996)
Thấp nhất 193 (3.2017)
Hạng Elo 208 (7.6.2017)
Elo cao nhất 147 (9.1986)
Elo thấp nhất 194 (11.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bangladesh 2–2 Maldives 
(Malaysia; 26 tháng 7 năm 1973)
Trận thắng đậm nhất
 Bangladesh 8–0 Maldives 
(Bangladesh; 21 tháng 12 năm 1985)
Trận thua đậm nhất
 Hàn Quốc 9–0 Bangladesh 
(Hàn Quốc; 16 tháng 9 năm 1979)
 Iran 9–0 Bangladesh 
(Karachi, Pakistan; 25 tháng 2 năm 1982)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh (tiếng Bengal: বাংলাদেশ জাতীয় ফুটবল দল) là đội tuyển cấp quốc gia của Bangladesh do Liên đoàn bóng đá Bangladesh quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bangladesh là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1973. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch SAFF Cup 2003. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1980. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả bốn trận trước Iran, CHDCND Triều Tiên, Syria, Trung Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2003
Á quân: 1999; 2005
Hạng ba: 1995
Bán kết: 2009

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1976 Không tham dự
Kuwait 1980 Vòng bảng 10 4 0 0 4 2 17
1984 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
1996 Bỏ cuộc
2000 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 0 0 4 2 17

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Vòng 1
  • 2012 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập tham dự cúp Vàng Bangabandhu 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 10 năm 2018 sau trận gặp Palestine.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ashraful Islam Rana 1 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 12 0 Bangladesh Sheikh Russel KC
22 1TM Russel Mahmud Liton 30 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 6 0 Bangladesh Chittagong Abahani
25 1TM Anisur Rahman Zico 10 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 0 0 Bangladesh Bashundhara Kings
2 2HV Yeasin Khan 16 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 18 1 Bangladesh Sheikh Russel KC
3 2HV Waly Faisal 1 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 43 0 Bangladesh Dhaka Abahani
4 2HV Topu Barman 20 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 27 3 Bangladesh Dhaka Abahani
5 2HV Tutul Hossain Badsha 26 tháng 5, 1999 (19 tuổi) 8 0 Bangladesh Dhaka Abahani
12 2HV Bishwanath Ghosh 30 tháng 5, 1999 (19 tuổi) 5 0 Bangladesh Sheikh Russel KC
21 2HV Sushanto Tripura 5 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 1 0 Bangladesh Bashundhara Kings
26 2HV Rahmat Mia 8 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 4 0 Bangladesh Saif Sporting Club
6 3TV Jamal Bhuyan (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 33 0 Bangladesh Saif Sporting Club
7 3TV Emon Mahmud Babu 3 tháng 6, 1991 (27 tuổi) 14 0 Bangladesh Bashundhara Kings
8 3TV Mamunul Islam 12 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 55 3 Bangladesh Dhaka Abahani
14 3TV Mohammad Ibrahim 7 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 0 Bangladesh Bashundhara Kings
15 3TV Biplu Ahmed 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 7 1 Bangladesh Sheikh Russel KC
18 3TV Masuk Mia Jony 16 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 10 0 Bangladesh Bashundhara Kings
24 3TV Robiul Hasan 26 tháng 6, 1999 (19 tuổi) 4 0 Bangladesh Arambagh KS
9 4 Nabib Newaj Jibon 17 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 18 2 Bangladesh Dhaka Abahani
10 4 Tawhidul Alam Sabuz 14 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 9 0 Bangladesh Bashundhara Kings
11 4 Jafar Iqbal 27 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 5 1 Bangladesh Saif Sporting Club
16 4 Mahbubur Rahman Sufil 10 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 6 2 Bangladesh Bashundhara Kings
17 4 Javed Khan 14 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 1 0 Bangladesh Saif Sporting Club
27 4 Motin Mia 20 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 2 0 Bangladesh Bashundhara Kings

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Shahidul Yousuf Sohel 12 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 21 0 Bangladesh Dhaka Abahani 2018 SAFF Championship
TM Mahfuz Hasan Pritom 5 tháng 11, 1999 (19 tuổi) 0 0 Bangladesh Arambagh KS v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018

HV Nasiruddin Chowdhury 9 tháng 10, 1985 (33 tuổi) 23 1 Bangladesh Dhaka Abahani 2018 SAFF Championship
HV Monjurur Rahman Manik 5 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 1 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018
HV Mamun Miah 11 tháng 9, 1987 (31 tuổi) 13 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Lào; 27 tháng 3 năm 2018
HV Uttam Kumar Banik 12 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 1 0 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Lào; 27 tháng 3 năm 2018

TV Atiqur Rahman Fahad 15 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 3 0 Bangladesh Dhaka Abahani 2018 SAFF Championship
TV Sohel Rana 27 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 26 0 Bangladesh Dhaka Abahani 2018 SAFF Championship
TV Faisal Mahmud 16 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 9 0 Bangladesh Dhaka Mohammedan 2018 SAFF Championship
TV Jewel Rana 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 20 0 Bangladesh Dhaka Abahani v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018
TV Fazlay Rabbi 16 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 2 0 Bangladesh Sheikh Russel KC v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018
TV Mohammad Abdullah 16 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 4 0 Bangladesh Chittagong Abahani v.  Lào; 27 tháng 3 năm 2018
TV Ali Hossain 1 tháng 6, 1989 (29 tuổi) 0 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Lào; 27 tháng 3 năm 2018

Saad Uddin 1 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 3 0 Bangladesh Dhaka Abahani 2018 SAFF Championship
Shakhawat Hossain Rony 8 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 17 9 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club 2018 SAFF Championship

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]