Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Bangladesh

Huy hiệu

Tên khác Những con hổ Bengal
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bangladesh
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Ý Fabio Lopez
Trợ lý Saiful Bari Titu
Đội trưởng Mamunul Islam
Thi đấu nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (63)
Ghi bàn nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (15)
Sân nhà Bangabandhu
Mã FIFA BAN
Xếp hạng FIFA 182 (12.2015)
Cao nhất 110 (4.1996)
Thấp nhất 183 (6.2008)
Hạng Elo 194 (17.11.2015)
Elo cao nhất 147 (9.1986)
Elo thấp nhất 194 (11.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Bangladesh  2–2  Maldives
(Malaysia; 26 tháng 7, 1973)
Trận thắng đậm nhất
Bangladesh  8–0  Maldives
(Bangladesh; 21 tháng 12, 1985)
Trận thua đậm nhất
Hàn Quốc  9–0  Bangladesh
(Hàn Quốc; 16 tháng 9, 1979)
Iran  9–0  Bangladesh
(Karachi, Pakistan; 25 tháng 2, 1982)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1


Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh là đội tuyển cấp quốc gia của Bangladesh do Liên đoàn bóng đá Bangladesh quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bangladesh là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1973. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch SAFF Cup 2003. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1980. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 4 trận trước Iran, Triều Tiên, Syria, Trung Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2003
Á quân: 1999; 2005
Hạng ba: 1995
Bán kết: 2009

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1976 Không tham dự
Kuwait 1980 Vòng bảng 10 4 0 0 4 2 17
1984 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
1996 Bỏ cuộc
2000 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 0 0 4 2 17

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Vòng 1
  • 2012 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới dây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Úc ngày 17 tháng 11, 2015.

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11, 2015 sau trận gặp Úc.

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mohammad Shahidul Alam 9 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 12 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TM Russel Mahmud Liton 30 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 6 0 Bangladesh Sheikh Russel KC {{{latest}}}
TM Ashraful Islam Rana 1 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 0 0 Bangladesh Mohammedan SC {{{latest}}}
HV Waly Faisal 1 tháng 3, 1985 (30 tuổi) 31 0 Bangladesh Sheikh Russel KC {{{latest}}}
HV Nasirul Islam Nasir 5 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 27 0 Bangladesh Dhaka Abahani {{{latest}}}
HV Abdul Baten Mojumdar Komol 2 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 22 1 Bangladesh Dhaka Abahani {{{latest}}}
HV Raihan Hasan 10 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 14 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
HV Yeamin Ahmed Chowdhury Munna 2 tháng 8, 1991 (24 tuổi) 11 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
HV Yeasin Khan 16 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 12 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
HV Topu Barman 20 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 10 0 Bangladesh Sheikh Russel KC {{{latest}}}
HV Kesto Kumar Bose 16 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 3 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Mamunul Islam Mamun (Đội trưởng) 12 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 40 2 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Jamal Bhuyan 10 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 17 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Monaem Khan Raju 7 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 15 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Sohel Rana 27 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 13 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Hemanta Vincent Biswas 13 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 12 1 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
TV Emon Mahmud Babu 3 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 6 0 Bangladesh Dhaka Abahani {{{latest}}}
TV Shahedul Alam Shahed 12 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 5 0 Bangladesh Dhaka Abahani {{{latest}}}
TV Faisal Mahmud 16 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 3 0 Bangladesh Brothers Union {{{latest}}}
Toklis Ahmed 2 tháng 10, 1995 (20 tuổi) 11 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
Shakhawat Hossain Rony 18 tháng 4, 1993 (22 tuổi) 6 2 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club {{{latest}}}
Nabib Newaz Jibon 17 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 3 0 Bangladesh Team BJMC {{{latest}}}
Aminur Rahman Sajib 18 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 2 0 Bangladesh Dhaka Abahani {{{latest}}}

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mazharul Islam Himel 16 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 2 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Kyrgyzstan, 13 tháng 10, 2015
TM Mohammad Nayeem 9 tháng 3, 1996 (19 tuổi) 0 0 Bangladesh Team BJMC v.  Afghanistan, 2 tháng 6, 2015
HV Nasiruddin Chowdhury 3 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 15 1 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Tajikistan, 12 tháng 11, 2015
HV Atiqur Rahman Meshu 26 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 30 2 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Kyrgyzstan, 13 tháng 10, 2015
HV Rezaul Karim 1 tháng 7, 1987 (28 tuổi) 14 1 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Kyrgyzstan, 13 tháng 10, 2015
HV Ashraf Mahmud Linkon 6 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 15 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Jordan, 8 tháng 9, 2015
TV Mashuk Mia Jony 16 tháng 1, 1998 (18 tuổi) 1 0 Bangladesh Mohammedan SC v.  Tajikistan, 12 tháng 11, 2015
TV Ischan Reasat Khaton 1 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 0 0 Philippines Pachanga Diliman v.  Afghanistan, 2 tháng 6, 2015
Jewel Rana 25 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 7 0 Bangladesh Mohammedan SC v.  Kyrgyzstan, 13 tháng 10, 2015
Jahid Hasan Ameli 25 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 63 15 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Jordan, 8 tháng 9, 2015
Mohamed Zahid Hossain 15 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 32 5 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Jordan, 8 tháng 9, 2015
Mohammed Enamul Haque 1 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 15 7 Bangladesh Muktijoddha Sangsad KC v.  Jordan, 8 tháng 9, 2015
Tawhidul Alam Sabuz 14 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 6 0 Bangladesh Mohammedan SC v.  Tajikistan, 16 tháng 6, 2015
Wahed Ahmed 3 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 5 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Tajikistan, 16 tháng 6, 2015
Rubel Miah 1 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 0 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Afghanistan, 2 tháng 6, 2015
Mithun Chowdhury Mithun 10 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 18 2 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Sri Lanka, 2 tháng 1, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]