Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bangladesh

Huy hiệu

Tên khác Những con hổ Bengal
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bangladesh
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Anh Jamie Day
Đội trưởng Mamunul Islam
Thi đấu nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (63)
Ghi bàn nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (15)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bangabandhu
Mã FIFA BAN
Xếp hạng FIFA 184 Tăng 3 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 110 (4.1996)
Thấp nhất 193 (3.2017)
Hạng Elo 206 Tăng 3 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 147 (9.1986)
Elo thấp nhất 194 (11.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bangladesh 2–2 Maldives 
(Malaysia; 26 tháng 7 năm 1973)
Trận thắng đậm nhất
 Bangladesh 8–0 Maldives 
(Bangladesh; 21 tháng 12 năm 1985)
Trận thua đậm nhất
 Hàn Quốc 9–0 Bangladesh 
(Hàn Quốc; 16 tháng 9 năm 1979)
 Iran 9–0 Bangladesh 
(Karachi, Pakistan; 25 tháng 2 năm 1982)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh (tiếng Bengal: বাংলাদেশ জাতীয় ফুটবল দল) là đội tuyển cấp quốc gia của Bangladesh do Liên đoàn bóng đá Bangladesh quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bangladesh là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1973. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch SAFF Cup 2003. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1980. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả bốn trận trước Iran, CHDCND Triều Tiên, Syria, Trung Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2003
Á quân: 1999; 2005
Hạng ba: 1995
Bán kết: 2009

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1972 Không tham dự, là một phần của Pakistan
1976 Không tham dự
Kuwait 1980 Vòng bảng 10 4 0 0 4 2 17
1984 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
1996 Bỏ cuộc
2000 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 0 0 4 2 17

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Vòng 1
  • 2012 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Oman vào ngày 14 tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Oman.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ashraful Islam Rana 1 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 20 0 Bangladesh Sheikh Russel KC
13 1TM Anisur Rahman Zico 10 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0 Bangladesh Bashundhara Kings
23 1TM Shahidul Yousuf Sohel 12 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 22 0 Bangladesh Dhaka Abahani
2 2HV Bishwanath Ghosh 30 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 11 0 Bangladesh Bashundhara Kings
3 2HV Rahmat Mia 8 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 12 0 Bangladesh Saif Sporting Club
4 2HV Yeasin Khan 16 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 27 3 Bangladesh Bashundhara Kings
5 2HV Tutul Hossain Badsha 26 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 11 0 Bangladesh Dhaka Abahani
17 2HV Riyadul Hasan Rafi 1 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 5 0 Bangladesh Saif Sporting Club
18 2HV Yeasin Arafat 5 tháng 1, 2003 (16 tuổi) 1 0 Bangladesh Saif Sporting Club
19 2HV Raihan Hasan 10 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 28 0 Bangladesh Dhaka Abahani
6 3TV Jamal Bhuyan (đội trưởng) 10 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 42 0 Bangladesh Saif Sporting Club
7 3TV Biplu Ahmed 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 16 3 Bangladesh Bashundhara Kings
10 3TV Robiul Hasan 26 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 12 3 Bangladesh Bashundhara Kings
12 3TV Sohel Rana 27 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 33 0 Bangladesh Dhaka Abahani
14 3TV Arifur Rahman 15 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 2 0 Bangladesh Saif Sporting Club
15 3TV Mamunul Islam 12 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 58 3 Bangladesh Dhaka Abahani
16 3TV Mohammad Ibrahim 7 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 10 0 Bangladesh Bashundhara Kings
3TV Rakib Hossain 0 0 Bangladesh Rahmatganj MFS
8 4 Tawhidul Alam Sabuz 14 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 10 0 Bangladesh Bashundhara Kings
9 4 Nabib Newaj Jibon 17 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 27 4 Bangladesh Dhaka Abahani
11 4 Motin Mia 20 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 4 0 Bangladesh Bashundhara Kings
20 4 Mahbubur Rahman Sufil 10 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 13 2 Bangladesh Bashundhara Kings
22 4 Saad Uddin 1 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 9 1 Bangladesh Dhaka Abahani

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Pappu Hossain 7 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0 Bangladesh Saif Sporting Club v.  Bhutan; 3 tháng 10 năm 2019
TM Mazharul Islam Himel 16 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 2 0 Bangladesh Arambagh KS v.  Lào; 11 tháng 6 năm 2019
TM Russel Mahmud Liton 30 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 6 0 Bangladesh Chittagong Abahani Bangabandhu Cup 2018
TM Mahfuz Hasan Pritom 5 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 0 0 Bangladesh Arambagh KS v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018

HV Monjurur Rahman Manik 9 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club v.  Qatar; 10 tháng 10 năm 2019
HV Sushanto Tripura 5 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 3 0 Bangladesh Bashundhara Kings v.  Bhutan; 3 tháng 10 năm 2019
HV Nasiruddin Chowdhury 9 tháng 10, 1985 (34 tuổi) 23 1 Bangladesh Bashundhara Kings v.  Lào; 11 tháng 6 năm 2019
HV Topu Barman 20 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 28 3 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019
HV Waly Faisal 1 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 43 0 Bangladesh Dhaka Abahani Bangabandhu Cup 2018

HV Masuk Mia Jony 16 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 13 0 Bangladesh Bashundhara Kings v.  Afghanistan; 10 tháng 9 năm 2019
TV Emon Mahmud Babu 3 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 14 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Lào; 11 tháng 6 năm 2019
TV Atiqur Rahman Fahad 15 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 4 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019
TV Mohammad Sohel Rana 0 0 Bangladesh Sheikh Russel KC v.  Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019
TV Faisal Mahmud 16 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 9 0 Bangladesh Dhaka Mohammedan SAFF Cup 2018
TV Fazlay Rabbi 16 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 2 0 Bangladesh Sheikh Russel KC v. Bản mẫu:Country data SL; 29 tháng 8 năm 2018

Jewel Rana 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 21 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Ấn Độ; 15 tháng 10 năm 2019
Rubel Miya 1 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Bangladesh Dhaka Abahani v.  Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019
Jafar Iqbal 27 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 5 1 Bangladesh Saif Sporting Club Bangabandhu Cup 2018
Jabed Khan 25 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0 Bangladesh Saif Sporting Club Bangabandhu Cup 2018
Shakhawat Hossain Rony 8 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 17 9 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi Club SAFF Cup 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]