Đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Hoa Đài Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trung Hoa Đài Bắc

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Trung Hoa Đài Bắc (CTFA)
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực EAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên Louis Lancaster
Đội trưởng Trần Bá Lương
Sân nhà Sân vận động thành phố Đài Bắc
Sân vận động quốc gia Cao Hùng
Mã FIFA TPE
Xếp hạng FIFA 125 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 144 (8.2006)
Thấp nhất 191 (6.2016)
Hạng Elo 191 Increase 2 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 60 (9.1965)
Elo thấp nhất 213 (12.3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Philippines 0–1 Trung Hoa Dân Quốc 
(Manila, Philippines; 1 tháng 2 năm 1913)
 Trung Hoa Đài Bắc 3–2 Việt Nam Cộng hòa 
(Manila, Philippines; 1 tháng 5 năm 1954)
Trận thắng đậm nhất
 Trung Hoa Đài Bắc 10–0 Guam 
(Ma Cao, Trung Quốc; 17 tháng 6 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Kuwait 10–0 Trung Hoa Đài Bắc 
(Al Ain, UAE; 9 tháng 11 năm 2006)

Asian Cup
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1960)
Kết quả tốt nhất Hạng ba (1960)
Giao hữu với Campuchia ngày 8 tháng 10 năm 2014
Trận đấu với Thái Lan ngày 16 tháng 6 năm 2015

Đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Hoa Đài Bắc (tiếng Trung: 中華台北足球代表隊; tên tiếng Anh: Chinese Taipei national football team) là tên gọi của FIFA dành cho đội tuyển bóng đá cấp quốc gia của Đài Loan, do Hiệp hội bóng đá Trung Hoa Đài Bắc quản lý.

Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Trung Hoa Đài Bắc là trận gặp đội tuyển Việt Nam Cộng hòa vào năm 1954. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1954, 1958 và hạng ba Cúp bóng đá châu Á 1960.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1960
Hạng tư: 1968
1936 1954; 1958

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1950Không tham dự vì thuộc Nhật Bản đến năm 1945
  • 1954 đến 1958Bỏ cuộc
  • 1962 đến 1974Không tham dự
  • 1978 đến 2018Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 1960 Hạng ba 3/4 3 1 0 2 2 2
1964 Bỏ cuộc
Iran 1968 Hạng tư 4/5 4 0 2 2 3 10
1972 Bỏ cuộc
1976 Bị cấm tham dự
1980 đến 1988 Không tham dự
1992 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần hạng ba 2/18 7 1 2 4 5 12

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
Bangladesh 2006 Tứ kết 4 1 2 1 3 5
2008 Không vượt qua vòng loại
2010
2012
2014
Tổng cộng 1 lần tứ kết 4 1 2 1 3 5

Giải vô địch bóng đá Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tập trung chuẩn bị thi đấu vòng loại World Cup 2022 gặp JordanNepal vào các ngày 5 và 10 tháng 9 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Phạm Văn Chí 29 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 28 0 Trung Hoa Đài Bắc Tatung FC
18 1TM Triệu Dục Hùng 10 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 18 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC
23 1TM Thái Thạc Triết 14 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO

2 2HV Vương Duệ 10 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 18 1 Hồng Kông Yuen Long
3 2HV Trần Đình Dương 28 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 42 3 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO
6 2HV Trần Uy Toàn 29 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 24 2 Trung Hoa Đài Bắc Tatung FC
12 2HV Trần Thịnh Nghị 13 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 2 0 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO
17 3TV Từ Thiệu Chí 4 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 3 0 Trung Hoa Đài Bắc Ming Chuan University
22 2HV Trần Hoàng Nghị 19 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 3 0 Trung Hoa Đài Bắc Hasus TSU

4 2HV Hồng Tự Quý 1 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 19 0 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO
8 3TV Ngô Chấn Thư 21 tháng 10, 1999 (19 tuổi) 2 0 Trung Hoa Đài Bắc Hualien High School FC
10 3TV Trần Hạo Vỹ 30 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 44 6 Bản mẫu:Country data HKH Eastern
11 3TV Will Donkin 26 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 14 0 Cầu thủ tự do
13 3TV Lâm Xương Luân 28 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 30 2 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC
15 3TV Trần Nghị Duy 27 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 58 1 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC
17 3TV Trần Bá Lương (C) 11 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 75 26 Trung Quốc Hàng Châu Lỗ Thành

9 4 Lý Mao 2 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 26 5 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO
10 3TV Ôn Chí Hào 25 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 39 3 Trung Quốc Bắc Kinh Cảng Cổ
20 4 Chu Ân Lạc 8 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 22 3 Trung Quốc Mai Châu Khách Gia
21 4 Cổ Vũ Đình 1 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 9 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC
22 4 Trần Duệ Triết 15 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 4 0 Trung Hoa Đài Bắc Tatung F.C.
26 4 Lý Hương Nghị 15 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 6 0 Trung Hoa Đài Bắc Taichung FUTURO

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là những cầu thủ đã từng được triệu tập trong những lần tập trung gần đây.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Hoàng Chiêu Lâm 18 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hang Yuen v.  Hồng Kông, 11 tháng 6 năm 2019
TM Doãn Hoàn 27 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Tainan City v.  Hồng Kông, 11 tháng 6 năm 2019
TM Lạc Bá Luân 25 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hang Yuen v.    Nepal, 6 tháng 6 năm 2019 PRE
TM Thi Tín An 10 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc National Sports Training Center v.    Nepal, 5 tháng 6 năm 2019
TM Lý Toàn Bắc 7 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hui-Wen High School v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE

HV Vương Cận Minh 4 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 9 0 Hàn Quốc Cheongju City v.  Hồng Kông, 11 tháng 6 năm 2019
HV Lâm Tuệ Hàn 16 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 7 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC v.    Nepal, 5 tháng 6 năm 2019
HV Lý Khải Triết 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 5 0 Trung Hoa Đài Bắc NTCPE v.    Nepal, 5 tháng 6 năm 2019
HV Vương Nghị Bân 23 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 12 0 Trung Hoa Đài Bắc Tatung v.    Nepal, 5 tháng 6 năm 2019
HV Thành Hào 13 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 2 Trung Hoa Đài Bắc Hasus TSU 2018 Intercontinental Cup
HV Yaki Yen 21 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 14 1 Trung Quốc Thanh Đảo Hoàng Hải v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018
HV Hứa Bá An 1 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 4 0 Trung Hoa Đài Bắc Hasus TSU v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018
HV Tạ Bá An 1 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 2 0 Trung Hoa Đài Bắc NTUPES v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
HV Hoàng Thượng Thế 0 0 Nhật Bản Tokogakuenchugakko HS v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
HV Từ Vũ Chí 24 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hang Yuen v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
HV Lâm Thế Khải 1 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 2 1 Trung Hoa Đài Bắc Ming Chuan University 2017 CTFA International Tournament
HV Karl Josefsson 1 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 0 0 Thụy Điển Djurgårdens IF 2017 CTFA International Tournament
HV Xavier Chen 5 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 9 3 Đã giải nghệ v.  Bahrain, 10 tháng 10 năm 2017
HV Vương Quan Chú 20 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hasus TSU v.  Bahrain, 10 tháng 10 năm 2017
HV Lý Kiên Lượng 10 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 4 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower v.  Bahrain, 5 tháng 9 năm 2017
HV Ngụy Bắc Luân 28 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 6 0 Trung Hoa Đài Bắc Tatung FC v.  Bahrain, 5 tháng 9 năm 2017
HV Lý Tân Hiền 14 tháng 6, 1989 (28 tuổi) 5 1 Trung Hoa Đài Bắc Tatung FC v.  Bahrain, 5 tháng 9 năm 2017
HV Hoàng Vỹ Dân 16 tháng 8, 1988 (29 tuổi) 10 1 Trung Hoa Đài Bắc Tatung FC v.  Bahrain, 5 tháng 9 năm 2017
HV Trần Hạ Xuân 13 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 7 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower v.  Singapore, 10 tháng 6 năm 2017

TV Ngô Tuấn Thanh 18 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 44 7 Trung Hoa Đài Bắc Taiwan Steel F.C. v.  Hồng Kông, 11 tháng 6 năm 2019
TV Trần Triệu An 12 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 24 2 Trung Quốc Hồ Nam Tương Đào v.  Hồng Kông, 11 tháng 6 năm 2019
TV Triệu Minh Tú 9 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 3 0 Trung Hoa Đài Bắc NTUPES v.  Myanmar, 19 tháng 3 năm 2019
TV Giang Tín Long 04 tháng 2, 1997 (20 tuổi) 3 1 Trung Hoa Đài Bắc NTUPES v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018
TV Lại Chí Huấn 29 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 2 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
TV Tim Chow 18 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0 Scotland Ross County v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
TV Vương Thịnh Hàn 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Ming Chuan University v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
TV Thái Lệ Kính 0 0 Canada v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
TV Chân Hạo Thẩm 31 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 17 2 Trung Hoa Đài Bắc Taipower 2017 CTFA International Tournament
TV Trường Hạo Nghị 24 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 1 0 Trung Hoa Đài Bắc Tatung 2017 CTFA International Tournament
TV Hoàng Khải Tuấn 4 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 10 1 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC v.  Turkmenistan, 11 tháng 11 năm 2017
TV Lâm Kiện Huân 10 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 10 7 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC v.  Turkmenistan, 26 tháng 3 năm 2017
TV Lâm Triết Vu 2 tháng 1, 14 (2004 tuổi) 3 0 Trung Hoa Đài Bắc National Sports Training Center v.  Turkmenistan, 26 tháng 3 năm 2017
TV Cao Tuấn Hùng 1 tháng 11, 14 (2004 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Taipower FC v.  Turkmenistan, 26 tháng 3 năm 2017
TV Thái Mạnh Thành 3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha CD Parquesol v.  Singapore, 10 tháng 6 năm 2017

Trần Kiến Huân 12 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 3 0 Trung Hoa Đài Bắc Hang Yuen v.  Myanmar, 19 tháng 3 năm 2019
Uy Mao Đình 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Hang Yuen v.  Myanmar, 19 tháng 3 năm 2019
Du Hạ Hoàng 23 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 5 0 Trung Hoa Đài Bắc Tainan City v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018
Châu Thành (周承) 12 tháng 11, 1996 (21 tuổi) 1 0 Trung Hoa Đài Bắc NTUPES v.  Singapore, 27 tháng 3 năm 2018PRE
Vương Chung Dụ 29 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Ming Chuan University 2017 CTFA International Tournament
Phạm Lệ Nghị 1 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 1 0 Trung Hoa Đài Bắc Hasus TSU v.  Bahrain, 10 tháng 10 năm 2017
Bạch Thiệu Vu 20 tháng 1, 1998 (19 tuổi) 0 0 Trung Hoa Đài Bắc Chung Shan Industrial & Commercial School v.  Bahrain, 5 tháng 9 năm 2017

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]