Óscar Cardozo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Óscar Cardozo
Óscar Cardozo - Trabzonspor.jpg
Cardozo trong màu áo Trabzonspor năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Óscar René Cardozo Marín
Ngày sinh 20 tháng 5, 1983 (36 tuổi)
Nơi sinh Juan Eulogio Estigarribia, Paraguay
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Libertad
Số áo 9
CLB trẻ
Club 24 de Junio
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2004 3 Febrero 34 (20)
2004–2006 Nacional Asunción 63 (22)
2006–2007 Newell's Old Boys 33 (21)
2007–2014 Benfica 175 (112)
2014–2016 Trabzonspor 50 (25)
2016–2017 Olympiacos 22 (3)
2017– Libertad 12 (3)
Đội tuyển quốc gia
2006– Paraguay 51 (10)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 20 tháng 10 năm 2017.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 10 tháng 10 năm 2017

Óscar René Cardozo Marín (phát âm tiếng Tây Ban Nha[ˈo̞skaɾ re̞ˈne̞ karˈð̞o̞so̞ maˈɾin], sinh ngày 20 tháng 5 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá người Paraguay hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Libertad của Paraguay ở vị trí tiền đạo.

Được biết đến với kĩ năng đá phạt và những cú sút chân trái uy lực của mình, Cardozo nổi tiếng ngay từ khi còn thi đấu cho Newell's Old Boys. Sau khi chuyển đến Benfica, anh đã ghi được gần 200 bàn thắng và giành được 5 danh hiệu lớn, trong đó có chức vô địch Primeira Liga mùa giải 2009–10, mùa giải mà anh còn được nhận danh hiệu vua phá lưới.

Được đặt biệt danh "Tacuara" (Cây mía lớn trong tiếng Guarani), Cardozo đã từng tham dự World Cup 2010 và có hơn 45 lần khoác áo đội tuyển Paraguay,.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 29 tháng 9 năm 2017[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp League Cup Châu lục Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
3 de Febrero 2003 * * * * - - 0 0 * *
2004 * * * * - - 0 0 * *
Tổng cộng 34 20 * * - - 0 0 34 20
Nacional 2004 14 3 * * - - 0 0 14 3
2005 29 9 * * - - 0 0 29 9
2006 20 10 * * - - 0 0 20 10
Tổng cộng 63 22 * * - - 0 0 63 22
Newell's Old Boys 2006–07 33 21 * * - - * * 33 21
Tổng cộng 33 21 * * - - * * 33 21
Benfica 2007–08 29 13 5 5 0 0 11 4 45 22
2008–09 26 17 2 0 4 0 3 0 35 17
2009–10 29 26 0 0 5 2 13 10 47 38
2010–11 22 12 6* 5 2 1 12 5 42 23
2011–12 29 20 0 0 4 3 12 5 45 28
2012–13 25 17 5 6 2 1 14 9 46 33
2013–14 15 7 5 3 1 0 11 1 32 11
Tổng cộng 175 112 23 19 18 7 76 34 292 172
Trabzonspor
2014–15 29 17 3 2 10 1 42 20
2015–16 21 8 1 0 2 0 24 8
Tổng cộng 50 25 4 2 12 1 66 28
Olympiacos 2016–17 22 3 7 0 5 0 34 3
Libertad 2017 9 3 0 0 3 3 12 6
Tổng sự nghiệp 386 206 34 21 18 7 95 36 533 270

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Paraguay
Năm Trận Bàn
2006 2 0
2007 10 2
2008 10 1
2009 7 1
2010 6 0
2011 7 4
2012 3 1
2013 4 0
2017 2 0
Tổng cộng 51 10

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Óscar Cardozo: Các bàn thắng trong các trận đấu quốc tế
# Thời gian Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 5 tháng 6 năm 2007 Sân vận động Azteca, Mexico City, Mexico  México 0–1 0–1 Giao hữu quốc tế
2 28 tháng 6 năm 2007 Sân vận động Agustín Tovar, Barinas, Venezuela  Hoa Kỳ 1–2 1–3 Copa América 2007
3 15 tháng 10 năm 2008 Sân vận động Defensores del Chaco, Asunción, Paraguay  Peru 1–0 1–0 Vòng loại World Cup 2010
4 10 tháng 10 năm 2009 Sân vận động Polideportivo Cachamay, Puerto Ordaz, Venezuela  Venezuela 0–2 1–2 Vòng loại World Cup 2010
5 29 tháng 3 năm 2011 LP Field, Nashville, Hoa Kỳ  Hoa Kỳ 0–1 0–1 Giao hữu quốc tế
6 2 tháng 9 năm 2011  Panama 0–1 0–2 Giao hữu quốc tế
7 6 tháng 9 năm 2011 Sân vận động Olímpico Metropolitano, San Pedro Sula, Honduras  Honduras 0–2 0–3 Giao hữu quốc tế
8 6 tháng 9 năm 2011 Sân vận động Olímpico Metropolitano, San Pedro Sula, Honduras  Honduras 0–3 0–3 Giao hữu quốc tế
9 15 tháng 8 năm 2012 Sân vận động RFK, Washington DC, Hoa Kỳ  Guatemala 0–1 3–3 Giao hữu quốc tế
10 5 tháng 10 năm 2017 Sân vận động Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla, Colombia  Colombia 1–1 1–2 Vòng loại World Cup 2018

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “O. Cardozo”. Soccerway. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ Bản mẫu:ESPNsoccernet

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]