FK Žalgiris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FK Žalgiris
Tên đầy đủFutbolo klubas Žalgiris
Biệt danhžaliai balti
Thành lập, 1947; 72 năm trước
Sân vận độngLFF stadionas
PresidentVilma Venlovaitienė
Quản lýMarek Zub
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2018thứ 2, A lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách

Futbolo klubas Žalgiris là một câu lạc bộ bóng Litva, Vilnius. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2010.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • A lyga (D1)
1991, 1992, 1999, 2013, 2014, 2015, 2016
1990–91, 1992–93, 1993–94, 1996–97, 2003, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016, 2018

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2009 2. Pirma lyga 6. [1]
2010 1. A lyga 3. [2]
2011 1. A lyga 2. [3]
2012 1. A lyga 2. [4]
2013 1. A lyga 1. [5]
2014 1. A lyga 1. [6]
2015 1. A lyga 1. [7]
2016 1. A lyga 1. [8]
2017 1. A lyga 2. [9]
2018 1. A lyga 2. [10]
2019 1. A lyga

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?] [11]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Litva TM Armantas Vitkauskas
56 România TM Laurentiu Branescu (lån fra Juventus)
2 Litva HV Sigitas Olberkis
3 Litva HV Georgas Freidgeimas
4 Litva TV Modestas Vorobjovas
5 Hà Lan HV Donovan Slijngard
6 Bắc Macedonia HV Mevlan Adili
7 Tây Ban Nha TV Víctor Pérez Alonso
8 România TV Liviu Antal
9 Litva TV Simonas Urbys
10 Croatia Tomislav Kiš
11 Bulgaria HV Venelin Filipov
13 Litva TV Saulius Mikoliūnas
16 Serbia TV Marko Tomić
17 Litva TV Matas Vareika
22 Tây Ban Nha TV Pau Morer
23 Litva HV Rolandas Baravykas
33 Litva TV Domantas Šimkus
44 Kosovo Erton Fejzullahu
70 Nga TV Timur Pukhov
99 Litva Osvaldas Čipkus

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva