Bước tới nội dung

FK Žalgiris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
FK Žalgiris
Tên đầy đủFutbolo klubas Žalgiris
Biệt danhžaliai balti
Thành lập1947; 79 năm trước (1947)
SânSân vận động LFF
Sức chứa5.067
PresidentMindaugas Kaperūnas
Người quản lýAndrius Skerla
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2025thứ 3, A lyga
Websitehttp://www.fkzalgiris.lt

Futbolo klubas Žalgiris là một câu lạc bộ bóng đá Litva có trụ sở tại Vilnius. Câu lạc bộ thi đấu ở giải bóng đá hàng đầu của Litva kể từ năm 2010.

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]
  • A lyga (D1)
1991, 1992, 1999, 2013, 2014, 2015, 2016, 2020, 2021, 2022, 2024
1990–91, 1992–93, 1993–94, 1996–97, 2003, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016, 2018, 2021, 2022

Mùa giải

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa Cấp độ Liga Thứ hạng Liên kết ngoài
2009 2. Pirma lyga 6. [1]
2010 1. A lyga 3. [2]
2011 1. A lyga 2. [3]
2012 1. A lyga 2. [4]
2013 1. A lyga 1. [5]
2014 1. A lyga 1. [6]
2015 1. A lyga 1. [7]
2016 1. A lyga 1. [8]
2017 1. A lyga 2. [9]
2018 1. A lyga 2. [10]
2019 1. A lyga 2. [11]
2020 1. A lyga 1. [12]
2021 1. A lyga 1. [13]
2022 1. A lyga 1. [14]
2023 1. A lyga 2. [15]
2024 1. A lyga 1. [16]
2025 1. A lyga 3. [17]
2026 1. TOPLYGA . [18]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 10-02-2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Venezuela Carlos Olses
12 TM Litva Vincentas Šarkauskas
95 TM Litva Dominykas Čekavičius
5 HV România Grigore Turda
13 HV Litva Klaudijus Upstas
15 HV Croatia Petar Bosančić
19 HV Thụy Điển Mohamed Youla
23 HV Gruzia Saba Mamatsashvili
25 HV Litva Vytis Pavilonis
26 HV Pháp Younn Zahary
6 TV Croatia Marko Capan
7 TV Serbia Nemanja Mihajlović
17 TV Litva Giedrius Matulevičius
18 TV Litva Deividas Šešplaukis
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TV Litva Ovidijus Verbickas
29 TV Litva Kajus Bička
33 TV Litva Nedas Klimavičius
77 TV Belarus Jurij Kendyš
88 TV Litva Dariuš Stankevičius
99 TV Litva Gustas Jarusevičius
8 România Liviu Antal
11 Serbia Nikola Petković
44 Litva Patrik Matyžonok
70 Pháp Bryan Teixeira

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. http://www.rsssf.com/tablesl/lito09.html#1lyga
  2. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2010.html#alyga
  3. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2011.html#alyga
  4. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2012.html#alyga
  5. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2013.html#alyga
  6. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2014.html#alyga
  7. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2015.html#alyga
  8. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2016.html#alyga
  9. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2017.html#alyga
  10. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2018.html#alyga
  11. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2019.html#alyga
  12. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2020.html#alyga
  13. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2021.html#alyga
  14. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2022.html#alyga
  15. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2023.html#alyga
  16. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2024.html#alyga
  17. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2025.html#alyga
  18. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2026.html#alyga