FK Žalgiris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
FK Žalgiris
Tập tin:FK Žalgiris logo.svg
Tên đầy đủFutbolo klubas Žalgiris
Biệt danhžaliai balti
Thành lập1947; 75 năm trước (1947)
SânSân vận động LFF
Sức chứa5.067
PresidentVilma Venlovaitienė
Người quản lýKazakhstan Vladimir Čeburin
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2021thứ 1, A lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Futbolo klubas Žalgiris là một câu lạc bộ bóng đá Litva có trụ sở tại Vilnius. Câu lạc bộ thi đấu ở giải bóng đá hàng đầu của Litva kể từ năm 2010.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • A lyga (D1)
1991, 1992, 1999, 2013, 2014, 2015, 2016, 2020, 2021
1990–91, 1992–93, 1993–94, 1996–97, 2003, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016, 2018, 2021

Mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Cấp độ Liga Thứ hạng Liên kết ngoài
2009 2. Pirma lyga 6. [1]
2010 1. A lyga 3. [2]
2011 1. A lyga 2. [3]
2012 1. A lyga 2. [4]
2013 1. A lyga 1. [5]
2014 1. A lyga 1. [6]
2015 1. A lyga 1. [7]
2016 1. A lyga 1. [8]
2017 1. A lyga 2. [9]
2018 1. A lyga 2. [10]
2019 1. A lyga 2. [11]
2020 1. A lyga 1. [12]
2021 1. A lyga 1. [13]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 11 tháng 8 năm 2021

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Litva Edvinas Gertmonas
3 HV Áo Mario Pavelić
7 HV Pháp Joël Bopesu
8 TV Bulgaria Milen Gamakov
10 Croatia Tomislav Kiš
11 TV Pháp Hugo Vidémont
12 Slovakia Jakub Sylvestr
13 TV Litva Saulius Mikoliūnas
14 TV Litva Karolis Uzėla
15 HV Serbia Ivan Tatomirović
17 TV Litva Matas Vareika
19 TV Litva Vilius Piliukaitis
20 TV Nigeria Ogenyi Onazi
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TV Litva Ovidijus Verbickas
23 HV Sénégal Elhadji Pape Diaw
25 TM Croatia Tomislav Duka
26 HV Serbia Nemanja Ljubisavljević
27 Croatia Josip Tadić
28 TM Litva Kristupas Menčiūnas
31 HV Croatia Marko Karamarko
77 TV Ghana Francis Kyeremeh
81 Litva Meinardas Mikulėnas
85 HV Litva Nojus Stankevičius
88 TV Litva Mantas Kuklys
95 TM Litva Gaudentas Ralys
96 TV Litva Gustas Jarusevičius

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva