FK Žalgiris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
FK Žalgiris
Tập tin:FK Žalgiris logo.svg
Tên đầy đủFutbolo klubas Žalgiris
Biệt danhžaliai balti
Thành lập1947; 74 năm trước (1947)
SânSân vận động LFF
Sức chứa5.067
PresidentVilma Venlovaitienė
Người quản lýKazakhstan
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2020thứ 1, A lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Futbolo klubas Žalgiris là một câu lạc bộ bóng Litva, Vilnius. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2010.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • A lyga (D1)
1991, 1992, 1999, 2013, 2014, 2015, 2016, 2020
1990–91, 1992–93, 1993–94, 1996–97, 2003, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016, 2018

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2009 2. Pirma lyga 6. [1]
2010 1. A lyga 3. [2]
2011 1. A lyga 2. [3]
2012 1. A lyga 2. [4]
2013 1. A lyga 1. [5]
2014 1. A lyga 1. [6]
2015 1. A lyga 1. [7]
2016 1. A lyga 1. [8]
2017 1. A lyga 2. [9]
2018 1. A lyga 2. [10]
2019 1. A lyga 2. [11]
2020 1. A lyga 1. [12]
2021 1. A lyga . [13]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?] [14]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Litva Armantas Vitkauskas
TM Cộng hòa Séc Martin Berkovec
3 HV Litva Georgas Freidgeimas
4 TV Litva Modestas Vorobjovas
5 HV Hà Lan Donovan Slijngard
7 TV Tây Ban Nha Víctor Pérez Alonso
8 TV România Liviu Antal
10 Croatia Tomislav Kiš
11 HV Bulgaria Venelin Filipov
13 TV Litva Saulius Mikoliūnas
16 TV Serbia Marko Tomić
17 TV Litva Matas Vareika
19 TV Slovenia Klemen Bolha
22 TV Tây Ban Nha Pau Morer
23 HV Litva Rolandas Baravykas
33 TV Litva Domantas Šimkus
44 Kosovo Erton Fejzullahu
99 Litva Osvaldas Čipkus
TV Litva Karolis Uzela

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva