Chişinău

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chişinău
Hình nền trời của Chişinău
Cờ hiệu của Chişinău
Cờ hiệu
Ấn chương chính thức của Chişinău
Ấn chương
Vị trí của Chişinău ở Moldova
Vị trí của Chişinău ở Moldova
Chişinău trên bản đồ Thế giới
Chişinău
Chişinău
Tọa độ: 47°0′0″B 28°55′T / 47°B 28,917°T / 47.00000; -28.917
Quốc gia Moldova
Thành lập 1436
Chính quyền
 • Thị trưởng Dorin Chirtoacă, từ năm 2007
Diện tích
 • Thành phố 120 km2 (50 mi2)
 • Đô thị 635 km2 (245 mi2)
Độ cao 85 m (279 ft)
Dân số (2004)
 • Thành phố 593,800
 • Mật độ 4.938/km2 (12,790/mi2)
 • Đô thị 717,900
 • Vùng đô thị 907,674
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã bưu chính MD-20xx
Mã ISO 3166 MD-CU sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Grenoble, Reggio Emilia, Mannheim, Sacramento, Odessa, Bucharest, Kiev, Yerevan, Minsk, Tel Aviv, Ankara, Iaşi, Tbilisi, Alba Iulia, Hola, Vilnius, Akhisar, Ashdod, Patras sửa dữ liệu
Trang web www.chisinau.md

Chişinău (IPA: [ki.ʃi.'nəw]), hay còn được biết đến là Kishinev (tiếng Nga: Кишинёв/Kishinyov), là thủ đô đồng thời là trung tâm công nghiệp thương mại của Moldova. Đây là thành phố lớn nhất Moldova, nó nằm ở trung tâm Moldova trên con Sông Bîc. Về kinh tế thì đây là thành phố giàu nhất Moldova và là một trong những trung tâm công nghiệp và giao thông lớn nhất của vùng. Đây là thành phố có các điều kiện học tập tốt nhất ở Moldova và thành phố này cũng có một không gian cây xanh lớn hơn bất kỳ thành phố lớn nào ở châu Âu.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Chișinău
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.5 20.7 25.7 31.6 35.9 37.5 39.4 39.2 37.3 32.6 23.6 18.3 39,4
Trung bình cao °C (°F) 0.9 2.6 8.1 15.6 21.9 25.2 27.5 27.2 21.5 15.2 7.4 2.2 14,6
Trung bình ngày, °C (°F) −1.9 −0.8 3.7 10.4 16.5 19.9 22.1 21.7 16.3 10.5 4.1 −0.6 10,2
Trung bình thấp, °C (°F) −4.3 −3.6 0.2 6.0 11.6 15.2 17.3 16.9 12.0 6.8 1.5 −3 6,4
Thấp kỉ lục, °C (°F) −28.4 −28.9 −21.1 −6.6 −1.1 3.6 7.8 5.5 −2.4 −10.8 −21.6 −22.4 −28,9
Giáng thủy mm (inch) 36
(1.42)
31
(1.22)
34
(1.34)
40
(1.57)
48
(1.89)
66
(2.6)
64
(2.52)
56
(2.2)
51
(2.01)
37
(1.46)
38
(1.5)
41
(1.61)
542
(21,34)
độ ẩm 82 78 71 63 60 63 62 60 66 73 81 83 70
Số ngày mưa TB 8 7 11 13 14 14 12 10 10 11 12 10 132
Số ngày tuyết rơi TB 13 13 8 1 0.03 0 0 0 0 0.4 5 11 51
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 75 80 125 187 254 283 299 295 226 169 75 58 2.126
Nguồn #1: Pogoda.ru.net[1]
Nguồn #2: NOAA (sun, 1961–1990)[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Pogoda.ru.net” (bằng tiếng Russian). Погода и климат. Tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2016. 
  2. ^ “Kisinev Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2016.