Bắc Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bắc Âu
Map of Northern Europe
Diện tích 1.494.513km2
Các thành phố lớn Oslo
Stockholm
Helsinki
Copenhagen
Reykjavík
Tallinn
Riga
Vilnius
Dân số 32.950.786 người
Các quốc gia  Đan Mạch
 Na Uy
 Thụy Điển
 Phần Lan
 Iceland
 Estonia
 Latvia
 Litva
Các quốc gia được xem thuộc Bắc Âu  Anh Quốc
 Ireland
Demonym Northern Europe
Các ngôn ngữ chính Tiếng Na Uy, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Phần Lan, Tiếng Estonia, Tiếng Latvia, Tiếng Litva

Bắc Âu là phần phía Bắc của châu Âu. Theo định nghĩa của Liên Hiệp Quốc thì Bắc Âu bao gồm các nước và lãnh thổ sau:[1][2]

Cơ quan lập pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Âu theo định nghĩa của Liên Hiệp Quốc (màu xanh dương):
  Bắc Âu

Cơ quan lập pháp tại các quốc gia Bắc Âu chủ yếu được tổ chức theo cơ chế đơn viện, ngoại trừ: Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, IrelandĐảo Man được tổ chức theo hệ thống lưỡng viện. Trong các cơ quan lập pháp tại các quốc gia và vùng lãnh thổ Bắc Âu, thì Quốc hội Anh có số thành viên đông nhất, với 1.415 nghị sĩ (765 ở thượng viện và 650 ở hạ viện). Cơ quan lập pháp của Quần đảo Faroe có ít thành viên nhất, chỉ có 33 nghị sĩ.

STT Tên quốc gia Tổng số ghế Thượng viện Hạ viện
1  Đảo Man 35 ghế 11 ghế 24 ghế
2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1.415 ghế 765 ghế 650 ghế
3  Ireland 226 ghế 60 ghế 166 ghế
4  Iceland 63 ghế Không chia viện Không chia viện
5  Phần Lan 200 ghế Không chia viện Không chia viện
6  Na Uy 169 ghế Không chia viện Không chia viện
7  Estonia 101 ghế Không chia viện Không chia viện
8  Latvia 100 ghế Không chia viện Không chia viện
9  Lithuania 141 ghế Không chia viện Không chia viện
10  Thụy Điển 349 ghế Không chia viện Không chia viện
11  Đan Mạch 179 ghế Không chia viện Không chia viện
12  Quần đảo Faroe 33 ghế Không chia viện Không chia viện
13  Jersey 39 ghế Không chia viện Không chia viện
14  Guernsey 45 ghế Không chia viện Không chia viện

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]