Danh sách các quốc gia theo cơ quan lập pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách các quốc gia theo cơ quan lập pháp là một bảng thống kê 248 quốc gia và vùng lãnh thổ theo nghị viện hay quốc hội, là một đại hội có quyền lập pháp. Trong danh sách, ngoài các cơ quan lập pháp của các quốc gia độc lập, có đầy đủ chủ quyền còn có mặt của các cơ quan lập pháp của các lãnh thổ ly khai, vùng quốc hải như: Abkhazia, Nam Ossetia, Nagorno-Karabakh, Bắc Síp, Quần đảo Faroe, Đảo Man, Jersey, Guernsey, Gibraltar, Kosovo, Transnistria, Greenland, Saint Pierre và Miquelon, Bermuda, Quần đảo Falkland, Hong Kong, Macao, Đài Loan...

Tên cơ quan lập pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Trên thực tế cơ quan lập pháp của một quốc gia thường được gọi chung là Quốc hội, nhưng mỗi quốc gia thường có một cách gọi khác nhau, tên gọi cơ quan lập pháp dưới đây được dịch từ tên dùng phổ biến nhất trong tiếng Anh. Đôi khi được gọi là quốc hội, nghị viện hay đại hội...

Danh sách cơ quan lập pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Cơ quan lập pháp liên quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức Tên cơ quan lập pháp Mức độ viện Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Ghế Dân số trên ghế GDP trên ghế (triệu USD) Link
 Liên minh châu Âu Nghị viện châu Âu[1] Đơn viện 5 trực tiếp, tỷ lệ 754 667,761 20,983 Website
African Union flag.png Liên minh châu Phi Nghị viện toàn Phi Đơn viện 5 gián tiếp (bổ nhiệm bởi 47 trong 53 cơ quan lập pháp quốc gia) 265 3,974,098.11 14.180 Website
Flag of the Central American Integration System.svg Hệ thống hội nhập Trung Mỹ Nghị viện Trung Mỹ Đơn viện Tùy thuộc mỗi quốc gia. trực tiếp, tỷ lệ 120 426,274.46 2,651.175 Website

Nghị viện các quốc gia thuộc Liên Hiệp Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tên cơ quan lập pháp Tên theo hệ thống Hệ thống Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Số ghế Dân số/ghế GDP/ghế (Triệu USD) Link
 Afghanistan Quốc hội (ملی شورا) Viện Nhân dân (ولسي جرګه Wolesi Jirga) Hạ viện 5 Hệ thống không chuyển phiếu một lần 249 122,168 119 wj.parliament.af
Viện trưởng lão (مشرانوجرګه Meshrano Jirga) Thượng viện 3, 4 và 5 đa số và do Tổng thống chỉ định 102 298,234 291 mj.parliament.af
 Azerbaijan Quốc hội (Milli Məclis) Đơn viện 5 dân bầu 125 73,320 744 meclis.gov.az
 Bahrain Quốc hội[2] Hội đồng Đại diện (Majlis an-nuwab) Hạ viện 4 dân bầu 40 30,864 777 nuwab.gov.bh
Hội đồng Tư vấn (Majlis al-shura) Thượng viện 4 bổ nhiệm bởi Quốc vương 40 30,864 777 shura.gov.bh
 Bangladesh Viện Quốc gia (জাতীয় সংসদ Jatiyo Sangshad) Đơn viện 5 đa số 350 466,909 818 parliament.gov.bd
 Bhutan Nghị viện Bhutan[3] Quốc hội (རྒྱལ་ཡོངས་ཚོགས་འདུ། Gyelyong Tshogdu) Hạ viện 5 dân bầu 47 15,072 91 nab.gov.bt
Hội đồng Quốc gia (རྒྱལ་ཡོངས་ཚོགས་སྡེ། Gyelyong Tshogde) Thượng viện 4 đa số và bổ nhiệm bởi Quốc vương 25 28,337 171 nationalcouncil.bt
 Brunei Hội đồng Lập pháp[2] Đơn viện không có thời gian cụ thể dân bầu và bổ nhiệm bởi sultan 36 11,355 582 majlis-mesyuarat.gov.bn
 Myanmar Quốc hội Liên bang (Pyidaungsu Hluttaw) Hạ viện (Pyithu Hluttaw) Hạ viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi quân sự 440 137,000 187 pyithuhluttaw.gov.mm
Viện Dân tộc (Amyotha Hluttaw) Thượng viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi quân sự 224 269,107 369
 Campuchia Nghị viện

(សភាតំណាងរាស្ត្រ ព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជា)

Quốc hội (រដ្ឋសភាជាតិ; Rotsaphea) Hạ viện 5 dân bầu 123 108,852 272 national-assembly.org.kh
Thượng viện (ព្រឹទ្ធសភា; Protsaphea) Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Quốc vương, bầu bởi Quốc hội và Hội đồng Công xã 61 219,490 548 senate.gov.kh
 Trung Quốc Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (全国人民代表大会 Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì)[4] Đơn viện 5 bầu bởi đại hội tỉnh, hành, khu và quân đội Giải phóng Nhân dân 2,987 448,518 3,783 npc.gov.cn
 Síp Quốc hội (Βουλή των Αντιπροσώπων Vouli Antiprosópon / Temsilciler Meclisi)[5] Đơn viện 5 dân bầu 59 18,632 402 parliament.cy
 Đông Timor Nghị viện Quốc gia (Parlamento Nacional) Đơn viện 5 tỷ lệ 65 16,408 146 parlamento.tl
 Gruzia Nghị viện (საქართველოს პარლამენტი Sak'art'velos Parlamenti) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóngđa số 150 29,794 163 parliament.ge
 Ấn Độ Nghị viện (संसद Sansad) Viện Nhân dân[3] (लोक सभा Lok Sabha) Hạ viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 545 2,192,379 8,075 loksabha.gov.in
Hội đồng Nhà nước[3] (राज्य सभा Rajya Sabha) Thượng viện 6 bổ nhiệm bởi Tổng thống và bầu bởi thành viên của bang và vùng lãnh thổ 250 4,840,773 17,831 rajyasabha.nic.in
 Indonesia Hội nghị Hiệp thương Nhân dân (Majelis Permusyawaratan Rakyat) Hội đồng Đại diện Nhân dân (Dewan Perwakilan Rakyat) Hạ viện 5 tỷ lệ danh sách mở 560 423,972 2,008 dpr.go.id
Hội đồng Đại diện Khu vực (Dewan Perwakilan Daerah) Thượng viện 5 Hệ thống không chuyển phiếu một lần 132 1,798,669 8,520 dpd.go.id
 Iran

Hội nghị[3] (مجلس Majlis)

Đơn viện 4 dân bầu 290 259,136 3,414 majlis.ir
 Iraq Hội đồng Đại diện Iraq[3] (مجلس النواب العراقي Majlis Al-Niwab Al-Iraqi) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách mở 325 95,782 392 parliament.iq
 Israel Hội nghị[3] (כנסת Knesset) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 120 61,768 1,960 knesset.gov.il
 Nhật Bản Quốc hội (国会 Kokkai) Chúng Nghị viện (衆議院 Shūgiin) Hạ viện 4 tỷ lệđa số 480 266,783 9,250 shugiin.go.jp
Tham Nghị viện (参議院 Sangiin) Thượng viện 6 tỷ lệ 242 529,157 18,348 sangiin.go.jp
 Jordan Quốc hội (مجلس الأمة Majlis al-Umma) Hội nghị Đại biểu (مجلس النواب Majlis al-Nuwaab) Hạ viện 4 Hệ thống không chuyển phiếu một lần 120 46,760 307 representatives.jo
Hội nghị Thượng nghị sĩ (مجلس الأعيان Majlis al-Aayan) Thượng viện 6 bổ nhiệm bởi Quốc vương 60 93,520 614 senate.jo
 Kazakhstan Nghị viện (Parlamenti) Hội nghị[3] (Mazhilis) Hạ viện 5 77 207,854 2,815 parlam.kz
Thượng viện Thượng viện 6 bổ nhiệm bởi Tổng thống và bầu bởi Hội nghị địa phương 47 340,527 4,612 parlam.kz
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Hội Nghị Nhân dân Tối cao (최고인민회의 Ch'oe-go In-min Hoe-ŭi) Đơn viện 5 dân bầu 687 36,390 58
Hàn Quốc Đại Hàn Dân Quốc Quốc hội (국회 Gukhoe) Đơn viện 4 đa sốtỷ lệ 300 166,691 5,180 korea.na.go.kr
 Kuwait Quốc hội (مجلس الأمة Majlis al-Umma) Đơn viện 4 dân bầu bổ nhiệm bởi Thủ tướng 50 71,328 3,070 kna.kw
 Kyrgyzstan Hội đồng Tối cao (Joghorku Keneš) Đơn viện 5 dân bầu 120 44,690 109 kenesh.kg
 Lào Quốc hội (Sapha Heng Xat) Đơn viện 5 Nhà nước độc đảng danh sách đóng 115 48,148 151 na.gov.la
 Liban Hội nghị Đại biểu (مجلس النواب Majlis an-Nuwwab)[6] Đơn viện 4 dân bầu 128 33,000 480 lp.gov.lb
 Malaysia Nghị viện (Parlimen) Hạ viện[7] (Dewan Rakyat) Hạ viện 5 Đầu phiếu đa số tương đối 222 127,631 2,014 parlimen.gov.my
Thượng viện[8](Dewan Negara) Thượng viện 3 26 bổ nhiệm bởi Hội nghị Lập pháp Nhà nước, 2 cho mỗi bang và 44 bổ nhiệm bởi Yang di-Pertuan Agong, 4 cho lãnh thổ liên bang 70 404,773 6,389 parlimen.gov.my
 Maldives Hội nghị[3] (Majlis) Đơn viện 5 Đầu phiếu đa số tương đối 77 4,266 36 majlis.gov.mv
 Mông Cổ Đại Hội nghị Nhà nước[9] (Улсын Их Хурал Ulsyn Ich-Chural) Đơn viện 76 36,245 174 parliament.mn
 Nepal Hội nghị Lập hiến (Sansad Bhawan) Đơn viện 601 44,294 62 parliament.gov.np
 Oman Hội đồng Oman Hội nghị Lập hiến[10] (Majlis al-Shura) Hạ viện 84 33,017 973 shura.om
Hội nghị Nhà nước[11] (Majlis al-Dawla) Thượng viện 83 33415 985 omanet.om
 Pakistan Nghị viện Pakistan (پارلیمنٹ) Quốc hội (ایوان زیریں پاکستان) Hạ viện 336 537,023 1,454 na.gov.pk
Thượng viện (ایوانِ بالا)[12] Thượng viện 104 1,735,000 4,697 senate.gov.pk
 Philippines Đại hội (Kongreso) Hạ viện (Kapulungán ng mga Kinatawán / Mababang Kapulungán / Cámara de Representantes) Hạ viện 3 danh sách đóngĐầu phiếu đa số tương đối 292 355,393 1,365 congress.gov.ph
Thượng viện (Senado / Mataás na Kapulungán) Thượng viện 6 bỏ phiếu khối 24 4,323,958 16,267 senate.gov.ph
 Qatar Hội nghị Lập hiến[13] (Majlis ash-Shura) Đơn viện 35 52,958 5,200
 Ả Rập Saudi Hội nghị Lập hiến[14] (Majlis ash-Shura) Đơn viện 150 189,175 4,551 shura.gov.sa
 Singapore Nghị viện Đơn viện Đầu phiếu đa số tương đối (đại biểu) và bổ nhiệm bởi Tổng thống (đại biểu không lập pháp) 99 52,360 3,180 parliament.gov.sg
 Sri Lanka Nghị viện (ශ්‍රී ලංකා පාර්ලිමේන්තුව (Sinhala)/

இலங்கை பாராளுமன்றம் (Tamil))[2]

Đơn viện 225 90,122 517 parliament.lk
 Syria Hội nghị Nhân dân (Majlis al-Sha'ab) Đơn viện 250 86,964 240 parliament.sy
 Tajikistan Hội nghị Tối cao (Majlisi Oli) Hội nghị Đại biểu (Majlisi Mamoyandogan) Hạ viện 63 123,809 257
Quốc hội (Majlisi Milliy) Thượng viện 33 236,363 491
 Thái Lan Quốc hội (รัฐสภา;Rathasapha) Hạ viện (สภาผู้แทนราษฎร; Saphaputhan Ratsadon) Hạ viện 500 130,958 1,204 parliament.go.th
Thượng viện (วุฒิสภา;Wuthisapha) Thượng viện 150 436,529 4,013 senate.go.th
 Thổ Nhĩ Kỳ Hội nghị Đại quốc dân Thổ Nhĩ Kỳ (Türkiye Büyük Millet Meclisi) Đơn viện 550 135,862 1,951 tbmm.gov.tr
 Turkmenistan Hội nghị (Mejlis) Đơn viện 125 41,360 346
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Quốc hội Liên bang (المجلس الوطني الإتحادي Majlis Watani Ittihad) Đơn viện 40 206,601 6,470 almajles.gov.ae
 Uzbekistan Hội nghị Tối cao (Oliy Majlis) Viện Lập pháp[2] Hạ viện 150 194,156 634 parliament.gov.uz
Thượng viện[2] Thượng viện 100 291,234 952 enat.gov.uz
 Việt Nam Quốc hội Đơn viện 5 dân bầu 498 176,385 602 na.gov.vn
 Yemen Hội nghị Đại biểu (Majlis al-Nuwaab) Đơn viện 301 81,485 192

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tên cơ quan lập pháp Tên theo hệ thống Hệ thống Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Số ghế Dân số/ghế GDP/ghế (Triệu USD) Link
 Albania Quốc hội Albania (Kuvendi i Shqipërisë) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 140 20,226 177 parlament.al
 Andorra Tổng Hội đồng của Thung lũng (Consell General de les Valls) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 28 2,789 161 consellgeneral.ad
 Armenia Quốc hội (Ազգային Ժողով Azgayin Zhoghov) Đơn viện 5 bầu trực tiếp và tỷ lệ danh sách đóng 131 24,902 136 parliament.am
 Áo Quốc hội Liên bang (Bundesversammlung) Hội đồng Quốc gia (Nationalrat) Hạ viện 5 tỷ lệ hỗn hợp 183 43,895 1,923 parlament.gv.at
Hội đồng Liên bang (Bundesrat) Thượng viện 5 and 6 bổ nhiệm bởi nghị viện bang 62 129,563 5,677 parlament.gv.at
 Bỉ Nghị viện Liên bang (Federaal Parlement / Parlement fédéral / Föderales Parlament) Viện Đại biểu
(Kamer van Volksvertegenwoordigers / Chambre des Représentants / Abgeordnetenkammer)
Hạ viện 5 tỷ lệ 150 74,000 2,897 lachambre.be
Thượng viện (Senaat / Sénat / Senat) Thượng viện 5 bàu bởi nghị viện địa phương 60 185,000 7,242 senate.be
 Bosna và Hercegovina Nghị viện Hội đồng (Skupština) Viện Đại biểu ('Представнички Дом / Predstavnički Dom) Hạ viện 4 tỷ lệ 42 91,422 753 parlament.ba
Viện Nhân dân (Dom Naroda) Thượng viện 4 bổ nhiệm bởi nghị viện và hội đồng cấp thấp 15 255,982 2,109 parlament.ba
 Bungary Quốc hội (Народно събрание Narodno sabranie) Đơn viện 4 dân bầu 240 30,685 420 parliament.bg
 Croatia Quốc hội Croatia[3] (Hrvatski sabor) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 151 28,414 532 sabor.hr
 Cộng hòa Séc Nghị viện (Parlament České republiky) Viện Đại biểu (Poslanecká sněmovna) Hạ viện 4 dân bầu 200 52,811 1,424 psp.cz
Thượng viện (Senát) Thượng viện 6 dân bầu 81 130,397 3,517 senat.cz
 Đan Mạch Nghị viện[3] (Folketing) Đơn viện 4 tỷ lệ hỗn hợp 179 30,969 1,154 ft.dk
 Estonia Quốc hội[3] (Riigikogu) Đơn viện 4 Nghị viện 101 12,814 270 riigikogu.ee
 Phần Lan Nghị viện (Eduskunta)[15] Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách mở 200 25,900 978 eduskunta.fi
 Pháp Nghị viện (Parlement) Quốc hội (Assemblée nationale) Hạ viện 5 đa số 577 113,258 3,843 assemblee-nationale.fr
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 6 bầu bởi hội đoàn 348 187,787 6,373 senat.fr
 Đức Quốc hội Liên bang[3] (Bundestag) Hạ viện (không chính thức) 4 đa sốtỷ lệ danh sách đóng 620 131,934 4,998 bundestag.de
Hội đồng Liên bang[3] (Bundesrat) Thượng viện (không chính thức) bầu bởi chính quyền bang 69 1,185,501 44,914 bundesrat.de
 Hy Lạp Nghị viện Hy Lạp[3] (Βουλή των Ελλήνων Vouli ton Ellinon) Đơn viện 4 dân bầu 300 35,958 981 hellenicparliament.gr
 Hungary Quốc hội (Országgyűlés) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách mở
Scorporo
199 25,860 506 mkogy.hu
 Iceland Quốc hội Toàn thể[3] (Alþingi) Đơn viện 4 tỷ lệ hỗn hợp 63 5,080 196 althingi.is
Cộng hòa Ireland Ireland Nghị viện[3] (Oireachtas) Hạ viện Ireland (Dáil Éireann)[3] Hạ viện 5 Đại diện tỷ lệ chuyển phiếu một lần 166 27,640 1,093 oireachtas.ie
Thượng viện Ireland[3] (Seanad Éireann) Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Thủ tướng và bầu bởi tập thể 60 76,470 3,026 oireachtas.ie
 Ý Nghị viện (Parlamento) Viện Đại biểu (Camera dei Deputati) Hạ viện 5 tỷ lệ danh sách đóng 630 94,556 2,931 camera.it
Thượng viện Cộng hòa (Senato della Repubblica) Thượng viện 5 tỷ lệ danh sách đóng và bổ nhiệm bởi Tổng thống 315 189,112 5,863 senato.it
 Latvia Nghị viện[3] (Saeima) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 100 20,703 349 saeima.lv
 Liechtenstein Quốc hội[3] (Landtag) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 25 1,451 201 landtag.li
 Litva Nghị viện[3] (Seimas) Đơn viện 4 tỷ lệ 141 21,658 436 lrs.lt
 Luxembourg Viện Đại biểu (D'Chamber)[16] Đơn viện 5 dân bầu 60 8,484 687 chd.lu
Cộng hòa Macedonia Macedonia Quốc hội (Собрание Sobranie) Đơn viện 123 16,736 173 sobranie.mk
 Malta Hạ viện (Kamra tad-Deputati) Đơn viện 5 Hệ thống chuyển phiếu một lần 69 5,950 155 parlament.mt
 Moldova Nghị viện (Parlamentul) Đơn viện 101 33,498 118 parlament.md
 Monaco Hội đồng Quốc gia (Conseil National) Đơn viện 24 1,473 227 conseil-national.mc
 Montenegro Quốc hội (Skupština / Скупштина) Đơn viện 81 7,719 88 skupstina.me
 Hà Lan Nhà nước chung (Staten-Generaal) Hạ viện (Tweede Kamer, Viện thứ 2) Hạ viện 150 111,533 4,693 tweedekamer.nl
Thượng viện (Eerste Kamer, Viện thứ 1) Thượng viện 75 223,066 9,387 eerstekamer.nl
 Na Uy Đại Quốc hội[3] (Storting) Đơn viện tỷ lệ hỗn hợp 169 29,785 1,573 stortinget.no
 Ba Lan Quốc hội (Zgromadzenie Narodowe)[17] Sejm (Nghị viện)[3] (Sejm) Hạ viện 4 tỷ lệ danh sách mở 460 83,697 1,677 sejm.gov.pl
Thượng viện (Senat) Thượng viện 4 đa số 100 385,010 7,716 senat.gov.pl
 Bồ Đào Nha Quốc hội Cộng hòa (Assembleia da República) Đơn viện tỷ lệ danh sách đảng 230 45,920 1,082 parlamento.pt
 România Nghị viện (Parlamentul) Viện Đại biểu (Camera Deputaţilor) Hạ viện 326 58,416 819 cdep.ro
Thượng viện (Senat) Thượng viện 137 139,005 1,950 senat.ro
 Nga Quốc hội Liên bang (Федеральное Собрание Federalnoye Sobraniye) Duma Quốc gia[3] (Государственная Дума Gosudarstvennaya Duma) Hạ viện tỷ lệ danh sách đảng 450 318,000 5,296 duma.gov.ru
Hội đồng Liên bang (Совет Федерации Sovet Federatsii) Thượng viện 166 862,048 14,357 council.gov.ru
 San Marino Hội đồng chung và cao quý (Consiglio Grande e Generale) Đơn viện 60 536 18 consigliograndeegenerale.sm
 Serbia Quốc hội (Народна скупштина / Narodna Skupština) Đơn viện 250 28,482 315 parlament.gov.rs
 Slovakia Hội đồng Quốc gia (Národná rada) Đơn viện 150 35,980 846 nrsr.sk
 Slovenia Nghị viện (Državni zbor Republike Slovenije) Quốc hội (Državni zbor) Hạ viện 90 22,779 643 dz-rs.si
Hội đồng Quốc gia (Državni svet)[18] Thượng 40 51,254 1,447 ds-rs.si
 Tây Ban Nha Tổng Cung điện[3] (Cortes Generales) Đại hội Đại biểu (Congreso de los Diputados) Hạ viện tỷ lệ danh sách đóng 350 131,894 4,038 congreso.es
Thượng viện (Senado) Thượng viện 266 173,545 5,313 senado.es
 Thụy Sĩ Quốc hội Liên bang (Bundesversammlung, Assemblée fédérale, Assemblea federale) Hội đồng Quốc gia (Nationalrat, Conseil National, Consiglio Nazionale) Hạ viện 200 40,000 1,699 parliament.ch
Hội đồng Nhà nước (Ständerat, Conseil des Etats, Consiglio degli Stati) Thượng viện 46 173,913 7,388 parliament.ch
 Thụy Điển Riksdag Đơn viện 4 tỷ lệ 349 27,286 1,093 riksdagen.se
 Ukraina Hội đồng Tối cao (Верховна Рада Verkhovna Rada) Đơn viện 450 101,248 732 rada.gov.ua
 Anh Quốc Nghị viện Viện Thứ dân Hạ viện 5 Đầu phiếu đa số tương đối 650 95,787 3,478 parliament.uk
Viện Quý tộc Thượng viện Hết đời Quý tộc hết đời được bổ nhiệm bởi Quân vương theo lời khuyên của Thủ tướng. 92 được bầu từ quý tộc cha truyền con nối sử dụng bầu đại diện. 26 Huân tước tôn giao là giám mục của Giáo hội Anh. 765 81,388 2,955 parliament.uk
 Vatican Ủy ban Giáo Hoàng (Pontificia Commissione per lo Stato della Città del Vaticano) Đơn viện 7 114

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tên cơ quan lập pháp Tên theo hệ thống Hệ thống Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Số ghế Dân số/ghế GDP/ghế (Triệu USD) Link
 Algérie Nghị viện (البرلمان الجزائري) Quốc hội Nhân dân (al-Majlis al-Sha'abi al-Watani) Hạ viện 6 tỷ lệ danh sách mở 462 80,303 439 apn-dz.org
Hội đồng Quốc gia (al-Majlis al-Umma) Thượng viện 5 bầu gián tiếp và bổ nhiệm bởi Tổng thống 144 257,638 1,830 majliselouma.dz
 Angola Quốc hội (Assembleia Nacional) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đảng 220 84,081 525 parlamento.ao
 Bénin Quốc hội (Assemblée Nationale) Đơn viện 4 dân bầu 83 115,648 176 gouv.bj
 Botswana Nghị viện (Parliament) Quốc hội (National Assembly) Đơn viện 5 dân bầu, đảng đa số và bổ nhiệm bởi Tổng thống 63 32,211 471 parliament.gov.bw
 Burkina Faso Quốc hội (Assemblée Nationale) Đơn viện 5 dân bầu 111 126,281 198 an.bf
 Burundi Nghị viện (Parlement) Quốc hội (Assemblée nationale) Hạ viện 5 bỏ phiếu trực tiếp và bổ nhiệm bởi ủy ban bầu cử 118 74,570 43 assemblee.bi
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 5 bỏ phiếu gián tiếp và bổ nhiệm bởi nhóm sắc tộc 49 179,577 105 senat.bi
 Cameroon Nghị viện (Parlement) Quốc hội Hạ viện 5 dân bầu 180 97,021 262 assemblenationale.cm
Thượng viện (Senate) Thượng viện 5 bỏ phiếu gián tiếp (70), bổ nhiệm (30) 100 174,638 472 ipu.org
 Cabo Verde Quốc hội (Nacional) Đơn viện 5 tỷ lệ danh sách đảng 72 4,990 20 parlamento.cv
 Cộng hòa Trung Phi Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 5 bầu lại đa số 100 38,951 36 assembleenationale-rca.org
 Tchad

Quốc hội (Assemblée nationale)

Đơn viện 4 đa sốtỷ lệ 155 66,640 126
 Comoros Hội nghị Thống nhất (Assemblée de la Union) Đơn viện 5 dân bầu và bầu bởi Hội nghị địa phương 33 24,181 25 auc.km
Cộng hoà Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo Nghị viện (Parlement) Quốc hội (Assemblée nationale) Hạ viện 5 tỷ lệ danh sách mở 500 143,425 50 assemblee-nationale.cd
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 5 bầu bởi Hội nghị địa phương 108 664,008 233 senat.cd
Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo Nghị viện (Parlement) Quốc hội (Assemblée nationale) Hạ viện 5 dân bầu 153 28,537 119 assemblee-nationale.cg
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 5 bỏ phiếu gián tiếp 52 83,966 350
 Bờ Biển Ngà Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 5 đa số 70 294,529 515 anci.ci
 Djibouti Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 5 dân bầu 65 12,587 35 assemblee-nationale.dj
 Ai Cập Nghị viện (برلمان) Hội nghị Nhân dân (مجلس الشعب Majilis Al-Sha’ab) Đơn viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 508 150,983 1,021 parliament.gov.eg
 Guinea Xích đạo Nghị viện Viện đại diện Nhân dân (Cámara de Representantes del Pueblo) Hạ viện 5 Đại diện tỷ lệ danh sách đảng 100 16,220 172 presidencia-ge.org
Thượng viện Thượng viện Nghị viện (55) và bổ nhiệm bởi Tổng thống (15) 70 23,171 246
 Eritrea Quốc hội (Hagerawi Baito) Đơn viện 5 Nghị viện 104 50,878 38
 Ethiopia Nghị viện[2] Viện Đại diện Nhân dân
(የሕዝብ ተወካዮች ምክር ቤት Yehizbtewekayoch Mekir Bet)
Hạ viện 5 Nghị viện 547 135,134 173 ethiopar.net
Viện Liên bang (የፌዴሬሽን ምክር ቤት Yefedereshn Mekir Bet) Thượng viện 5 bầu bởi hội nghị bang 112 659,986 847 hofethiopia.org
 Gabon Nghị viện (Parlement) Quốc hội (Assemblée nationale) Hạ viện 5 dân bầu 121 12,190 203 assemblee.ga
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 6 bầu bởi hội đồng thành phố và hội nghị hành chính 102 14,460 240 senatgabon.net
 Gambia Quốc hội Đơn viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 53 25,673 65 assembly.gov.gm
 Ghana Nghị viện Đơn viện 4 đa số 228 106,286 328 parliament.gh
 Guinée Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 5 tỷ lệ danh sách đóng 114 88,227 100
 Guiné-Bissau Quốc hội Nhân dân (Assembleia Nacional Popular) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 100 13,454 19 anpguinebissau.org
 Guyana Quốc hội Đơn viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 65 11,583 88 parliament.gov.gy
 Kenya Nghị viện Quốc hội Hạ viện 5 song song 349 126,182 118 parliament.go.ke
Thượng viện Thượng viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 67 657,278 614
 Kiribati Quốc hội (Maneaba ni Maungatabu) Đơn viện 4 dân bầu và bổ nhiệm Rabi Hội đồng của Lãnh đạo 46 2,239 13 parliament.gov.ki
 Lesotho Nghị viện Quốc hội Hạ viện 5 dân bầu và tỷ lệ 120 16,927 31 parliament.ls
Thượng viện Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi người đứng đầu và bởi quy tắc đảng 33 61,556 115 parliament.ls
 Liberia Nghị viện Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 6 đa số 73 47,624 24 legislature.gov.lr
Thượng viện Thượng viện 9 đa số 30 115,896 58 legislature.gov.lr
 Libya Hội đồng Đại biểu (مجلس النواب Majlis an-Nuwwab) Đơn viện 200 28,353 187 hor.ly
 Madagascar Nghị viện[2] Quốc hội (Antenimieram-Pirenena)[19] Hạ viện 160 137,078 127 assemblee-nationale.mg
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 33 664,430 618 senat.mg
 Malawi Quốc hội Đơn viện 5 Đầu phiếu đa số tương đối 194 76,809 71 parliament.gov.mw
 Mali Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 4 147 được bầu theo khuôn khổ Hiến pháp. 13 ở ngoài lãnh thổ Mali. 160 90,732 111 assemblee-nationale.insti.ml
 Mauritanie Nghị viện (Barlamene) Quốc hội (Al Jamiya al-Wataniyah) Hạ viện 5 đấu lại 81 37,888 87 assembleenationale.mr
Thượng viện (Majlis al-Shuyukh) Thượng viện 6 Bầu bởi Hội đồng Công xã 56 56,803 126 senat.mr
 Mauritius Quốc hội Đơn viện 5 70 17,614 275 gov.mu
 Maroc Nghị viện[2] Hội nghị đại diện (Majlis al-Nuwab) Hạ viện 325 100,444 500 parlement.ma
Hội nghị Hội đồng (Majlis al-Mustasharin) Thượng viện 270 120,905 602 conseiller.ma
 Mozambique Quốc hội Cộng hòa (Assembleia da República) Đơn viện tỷ lệ danh sách đảng 250 85,588 95 parlamento.org.mz
 Namibia Nghị viện Quốc hội Hạ viện 78 26,923 201 parliament.gov.na
Hội đồng Quốc gia Thượng viện 26 80,769 605 parliament.gov.na
 Niger Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 113 139,210 102 assemblee.ne
 Nigeria Quốc hội Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 360 388,898 1,148 nass.gov.ng
Thượng viện Thượng viện 109 1,284,436 3,792 nassnig.org
 Rwanda Nghị viện (Inteko Ishinga Amategeko) Viện Đại biểu (Umutwe w'Abadepite) Hạ viện 80 146,121 171 parliament.gov.rw
Thượng viện (Umutwe wa Sena) Thượng viện 26 449,603 526 parliament.gov.rw
 Sénégal Nghị viện Quốc hội Đơn viện 5 150 85,701 167 assemblee-nationale.sn
 Seychelles Quốc hội Đơn viện 31 2,709 72
 Sierra Leone Nghị viện Đơn viện 124 40,136 41 sl-parliament.org
 Somalia Nghị viện Liên bang[2] Viện Nhân dân Hạ viện bổ nhiệm 275 36,675 21 parliament.gov.so
Thượng viện Thượng viện không thiết lập cho tới nay, quyền lực điều hành bởi Viện Nhân dân 56 180,100 103
 Nam Phi Nghị viện Quốc hội Hạ viện 400 126,466 1,387 parliament.gov.za
Hội đồng Quốc gia Lãnh thổ Thượng viện 90 562,075 6,168 parliament.gov.za
 Nam Sudan Cơ quan lập pháp quốc gia Quốc hội Lập pháp Hạ viện 170 48,591 81 goss.org
Hội đồng Nhà nước Thượng viện Bổ nhiệm bởi Tổng thống 50 165,210 276 goss.org
 Sudan Cơ quan lập pháp quốc gia Quốc hội (Majlis Watani) Hạ viện 450 68,653 197 parliament.gov.sd
Hội đồng Nhà nước (Majlis Welayat) Thượng viện 50 617,880 1,780 councilofstates.gov.sd
 Suriname Quốc hội (Nationale Assemblée) Đơn viện 51 10,470 99 dna.sr
 Swaziland Nghị viện (Liblanda) Viện Hội nghị[2] Hạ viện đa số 55 22,181 113
Thượng viện[2] Thượng viện bổ nhiệm bởi vua 30 40,666 207
 Tanzania Quốc hội (Bunge) Đơn viện 357 120,974 178 parliament.go.tz
 Togo Quốc hội (Assemblée nationale) Đơn viện 81 76,434 79 assemblee-nationale.tg
 Tunisia Quốc hội Đại diện Nhân dân (مجلس نواب الشعب Majless Noweb al Shaab) Đơn viện 217 49,188 465 arp.tn
 Uganda Quốc hội Đơn viện 375 87,839 123 parliament.go.ug
 Zambia Quốc hội Đơn viện 150 87,284 145 parliament.gov.zm
 Zimbabwe Nghị viện Viện Hội nghị Hạ viện 210 61,971 29
Thượng viện Thượng viện 40 325,350 153

Châu Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tên cơ quan lập pháp Tên theo hệ thống Hệ thống Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Số ghế Dân số/ghế GDP/ghế (Triệu USD) Link
 Antigua & Barbuda Nghị viện (Parliament)[20] Viện đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 5 Đầu phiếu đa số tương đối 19 4,305 82 ab.gov.ag
Thượng viện (Senate) Thượng viện 5 Bổ nhiệm bởi Toàn quyền 17 4,811 92 ab.gov.ag
 Argentina Đại hội Quốc gia Argentina (Congreso de la Nación Argentina) Viện đại biểu quốc gia (Cámara de Diputados de la Nación) Hạ viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 257 156,097 2,787 diputados.gov.ar
Thượng viện quốc gia (Senado de la Nación) Thượng viện 6 bầu trực tiếp 72 557,181 9,950 senado.gov.ar
Bahamas Bahamas Nghị viện (Parliament) House of Assembly Hạ viện 5 quy tắc đa số 38 9,326 283

bahamas.gov.bs

Thượng viện Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Toàn quyền 16 22,103 674 bahamas.gov.bs
 Barbados Nghị viện (Parliament) Viện Hội đồng (House of Assembly) Hạ viện 5 dân bầu 30 9,486 216 barbadosparliament.com
Thượng viện (Senate) Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Toàn quyền 21 13,551 309 barbadosparliament.com
 Belize Quốc hội (National Assembly) Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 5 dân bầu 31 10,748 90 nationalassembly.gov.bz
Thượng viện (Senate) Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Toàn quyền 12 27,766 233 nationalassembly.gov.bz
 Bolivia Hội đồng Lập pháp Đa sắc tộc (Asamblea Legislativa Plurinacional) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 5 đa sốtỷ lệ danh sách đóng 130 83,905 391 diputados.bo
Viện của Thượng nghị sĩ (Cámara de Senadores) Thượng viện 5 tỷ lệ danh sách đóng 36 302,993 1,414 senado.bo
 Brasil Đại hội Quốc gia (Congresso Nacional) Viện Đại biểu (Câmara dos Deputados) Hạ viện 4 tỷ lệ danh sách mở 513 371,798 4,471 camara.leg.br
Thượng viện Liên bang (Senado Federal) Thượng viện 8 đa số 81 2,354,724 28,320 senado.leg.br
 Canada Nghị viện (Parlement) Viện Thứ Dân (Chambre des communes) Hạ viện 5 năm, có thể tổ chức trước khi hết nhiệm kỳ Đầu phiếu đa số tương đối 308 108,690 4,532 parl.gc.ca
Thượng viện (Sénat) Thượng viện Không quá 75, hoặc từ chức. bổ nhiệm bởi Toàn quyền 105 318,825 13,296 sen.parl.gc.ca
 Chile Đại hội Quốc gia (Congreso Nacional) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 4 dân bầu 120 145,021 2,496 camara.cl
Thượng viện Cộng hòa (Senado de la República) Thượng viện 8 dân bầu 38 457,963 7,885 senado.cl
 Colombia Đại hội (Congreso) Hạ viện (Cámara de Representantes) Hạ viện 4 dân bầu 166 279,556 2,843 camararep.gov.co
Thượng viện (Senado) Thượng viện 4 dân bầu 102 454,964 4,627 senado.gov.co
 Costa Rica Hội nghị Lập pháp (Asamblea Legislativa) Đơn viện 4 dân bầu 57 75,468 965 asamblea.go.cr
 Cuba Quốc hội của Chính quyền Nhân dân (Asamblea Nacional del Poder Popular) Đơn viện 5 dân bầu và chấp thuận bởi ủy ban ứng viên đặc biệt 614 18,308 185 parlamentocubano.cu
 Dominica Viện Hội nghị Đơn viện 5 dân bầu và bổ nhiệm bởi Tổng thống 21 3,394 46 dominica.gov.dm
 Cộng hòa Dominica Đại hội Quốc gia (Congreso Nacional) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 4 dân bầu 183 51,520 510 camaradediputados.gob.do
Thượng viện (Senado) Thượng viện 4 dân bầu 32 293,088 2,918 senado.gov.do
 Ecuador Quốc hội (Asamblea Nacional) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 124 116,802 1,028 asambleanacional.gob.ec
 El Salvador Hội nghị Lập pháp (Asamblea Legislativa) Đơn viện 3 dân bầu 84 68,382 530 asamblea.gob.sv
 Grenada Nghị viện Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 5 dân bầu 15 7,333 96 gov.gd
Thượng viện Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi chính quyền và bởi lãnh đạo đối lập 13 8,461 111 gov.gd
 Guatemala Đại hội Cộng hòa (Congreso de la República) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách đóng 158 80,557 472 congreso.gob.gt
 Haiti Quốc hội (Assemblée nationale) Viện Đại biểu (Chambre des Députés) Hạ viện 4 tỷ lệ 99 98,181 124 parlementhaitien.ht
Thượng viện (Sénat) Thượng viện 6 30 323,997 412 parlementhaitien.ht
 Honduras Đại hội Quốc gia (Congreso Nacional) Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách mở 128 58,823 278 congresonacional.hn
 Jamaica Nghị viện Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 5 dân bầu 63 45,860 392 japarliament.gov.jm
Thượng viện Thượng viện 5 bổ nhiệm bởi Toàn quyền 20 144,459 1,237
 México Đại hội Thống nhất (Congreso de la Unión) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 3 Bỏ phiếu song song: Phương pháp kế thừa lớn nhất (Mức chỉ tiêu) (200 ghế) / FPTP (300 ghế) 500 227,821 3,323 diputados.gob.mx
Viện Thượng nghị sĩ (Cámara de Senadores) Thượng viện Bỏ phiếu song song: Phương pháp kế thừa lớn nhất (Mức chỉ tiêu) 128 889,926 12,981 senado.gob.mx
 Nicaragua Quốc hội (Asamblea Nacional) Đơn viện 92 64,034 205 asamblea.gob.ni
 Panama Quốc hội (Asamblea Nacional) Đơn viện 71 47,969 712 asamblea.gob.pa
 Paraguay Đại hội (Congreso) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 80 80,681 441 diputados.gov.py
Viện Thượng nghị sĩ (Cámara de Senadores) Thượng viện 45 143,434 785 senado.gov.py
 Peru Đại hội Cộng hòa (Congreso de la República) Đơn viện 130 217,082 2,322 congreso.gob.pe
 Saint Kitts & Nevis Quốc hội (National Assembly) Đơn viện 15 3,686 58
 Saint Lucia Nghị viện Hạ viện Hạ viện 17 10,221 123
Thượng viện Thượng viện 11 15,796 191
 Saint Vincent & Grenadines Nghị viện Đơn viện 21 5,714 59
 São Tomé và Príncipe Quốc hội (Assembleia Nacional) Đơn viện 55 3,330 6 parlamento.st
 Trinidad & Tobago Nghị viện Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 41 32,139 647 ttparliament.org
Thượng viện Thượng viện 31 42,506 856
 Hoa Kỳ Đại hội (Congress) Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 2 đa số 435 722,636 34,698 house.gov
Thượng viện (Senate) Thượng viện 6 đa số 100 3,143,467 215,623 senate.gov
 Uruguay Quốc hội chung (Asamblea General) Viện Đại biểu (Cámara de Diputados) Hạ viện 99 33,195 514 parlamento.gub.uy
Viện Thượng nghị sĩ (Cámara de Senadores) Thượng viện 30 109,543 1,696
 Venezuela Quốc hội (Asamblea Nacional) Đơn viện 165 175,430 2,267 asambleanacional.gob.ve

Châu Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tên cơ quan lập pháp Tên theo hệ thống Hệ thống Nhiệm kỳ (năm) Hệ thống bầu cử Số ghế Dân số/ghế GDP/ghế (Triệu USD) Link
 Úc Nghị viện Australia (Parliament) Viện Đại biểu (House of Representatives) Hạ viện 3 ưu tiên hệ thống bỏ phiếu lại lập tức 150 154,200 6,096 aph.gov.au
Thượng viện (Senate) Thượng viện 6 Hệ thống chuyển phiếu một lần 76 304,342 12,032 aph.gov.au
 Fiji Nghị viện Đơn viện 4 tỷ lệ danh sách mở 50 16,745 82 Archive
 Quần đảo Marshall Cơ quan Lập pháp (Nitijela) Đơn viện 4 Một lần và nhiều thành viên khu vực bầu cử 33 2,060 4 rminitijela.org
Liên bang Micronesia Micronesia Đại hội Đơn viện 4 10 bởi FPTP và 4 bởi tỷ lệ 14 7,642 25 fsmcongress.fm
 Nauru Nghị viện Đơn viện 18 521 3 naurugov.nr
 New Zealand Viện Đại biểu (House of Representatives) Đơn viện hỗn hợp 120 33,566 1,018 parliament.nz
 Palau Đại hội Quốc gia (Olbiil era Kelulau) Viện đại biểu[2] Hạ viện đa số 16 1,309 17 palaugov.org
Thượng viện[2] Thượng viện đa số 9 2,328 31
 Papua New Guinea Nghị viện Quốc gia Đơn viện 109 56,766 154 parliament.gov.pg
 Samoa Legislative Assembly[3] (Fono) Đơn viện 49 3,965 22 parliament.gov.ws
 Quần đảo Solomon Nghị viện Quốc gia Đơn viện 50 10,460 34 parliament.gov.sb
 Tonga Quốc hội Đơn viện 26 3,962 29 parliament.gov.to
 Tuvalu Nghị viện (Palamene) Đơn viện 15 666 2 parliament.gov.tv
 Vanuatu Nghị viện (Parlement) Đơn viện 4 52 4319 14 parliament.gov.vu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Article 7(3) Treaty of Lisbon: Protocol ON THE APPLICATION OF THE PRINCIPLES OF SUBSIDIARITY AND PROPORTIONALITY
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k Native name not available
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư The native name is also used in English.
  4. ^ PRC được gọi là Hội nghị chính trị hiệp thương nhân dân toàn quốc (中国人民政治协商会议 Zhōngguó Rénmín Zhèngzhì Xiéshāng Huìyì), là cơ quan tư vấn chính trị, không phải là cơ quan lập pháp.
  5. ^ Also: Temsilciler Meclisi
  6. ^ Also: Quốc hội (Assemblée Nationale)
  7. ^ Đúng ra là Nghị trường Nhân dân
  8. ^ Đúng ra là Nghị trường Quốc gia
  9. ^ In English State Great Khural is used too.
  10. ^ The Consultative Assembly has only consultative tasks
  11. ^ The Assembly of State has only consultative tasks
  12. ^ ur:ایوانِ بالا
  13. ^ The Consultative Assembly has only consultative task
  14. ^ The appointed Consultative Assembly has only legislative tasks
  15. ^ Also: Riksdag
  16. ^ Also: Chambre des Députés
  17. ^ Name used only on those rare occasions when both houses sit together
  18. ^ Lakota, Igor (2006). Sistem nepopolne dvodomnosti v slovenskem parlamentu (diplomska naloga) [The system of incomplete bicameralism in the Slovenian Parliament (diploma thesis)] (bằng Slovenian). Faculty of Social Sciences, University of Ljubljana. tr. 62. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010. “Opinions differ, however the majority of domestic experts agree that the National Council may be regarded as the upper house, but the bicameralism is distinctively incomplete.” 
  19. ^ Also: Assemblée nationale
  20. ^ The head of state is a constituent part of the parliament too.