Châu Mỹ Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ các quốc gia hình thành khu vực châu Mỹ Tây Ban Nha
Tỉ lệ người nói tiếng Tây Ban Nha ở châu Mỹ
Các thuộc địa và lãnh thổ của người châu Âu vào thế kỷ 16, 17 và 18

Châu Mỹ Tây Ban Nha (tiếng Tây Ban Nha: Hispanoamérica) là khu vực nói tiếng Tây Ban Nha ở châu Mỹ.[1][2]

Những quốc gia này có những điểm tương đồng với nhau và với Tây Ban Nha. Ở các quốc gia này tiếng Tây Ban Nha được sử dụng chủ yếu.[3]

Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Dân số Diện tích[a] GDP (danh nghĩa)[b] GDP (danh nghĩa) trên đầu người[4][5]
Argentina Argentina 41.214.000 2.780.400 $475,00 $11.766
Bolivia Bolivia 10.227.299 1.098.581 $27,43 $2.700
Chile Chile[6] 17.094.275 756.950 $268,20 $15.775
Colombia Colombia 45.273.936 1.141.748 $366,00 $8.097
Costa Rica Costa Rica 4.579.000 51.000 $45,13 $10.432
Cuba Cuba 11.451.652 110.861 $72,30 $6.051
Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 10.090.000 48.730 $59,00 $5.834
Ecuador Ecuador 14.067.000 256.370 $80,93 $5.968
El Salvador El Salvador 7.185.000 21.040 $23,82 $3.875
Guatemala Guatemala 14.655.189 108.890 $49,88 $3.512
Honduras Honduras 7.793.000 112.492 $18,39 $2.323
México Mexico 113.724.226 1.972.550 $1.177,00 $10.629
Nicaragua Nicaragua 5.743.000 129.494 $10,51 $1.839
Panama Panama 3.450.349 75.571 $36,25 $10.838
Paraguay Paraguay 6.996.245 406.752 $26,00 $4.169
Peru Peru 29.885.340 1.285.220 $199,00 $6.674
Puerto Rico Puerto Rico (Hoa Kỳ) 3.994.259 9.104 $93,52 $27.678
Uruguay Uruguay 3.415.920 176.215 $49,40 $16.609
Venezuela Venezuela 28.549.745 916.445 $382,40 $12.472
Tổng cộng 376.607.614 11.466.903 $3.460,16 $9.188

Thành phố lớn nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Quốc gia Dân số Đại đô thị
Thành phố México  Mexico 8.851.080 20.137.152
Buenos Aires  Argentina 3.050.728 13.400.000
Lima  Peru 7.605.742 9.367.587
Bogotá  Colombia 7.434.453 8.600.000
Santiago  Chile 5.428.590 7.200.000
Guadalajara  Mexico 1.564.514 4.328.584
Caracas  Venezuela 3.273.863 5.289.364
Monterrey  Mexico 1.133.814 4.080.329
Medellín  Colombia 2.636.101 3.729.970
Guayaquil  Ecuador 2.432.233 3.328.534
Santo Domingo  Dominican Republic 1.111.838 3.310.171[7]
Havana  Cuba 2.350.000 3.073.000
Thành phố Guatemala  Guatemala 2.149.107 4.703.865
Maracaibo  Venezuela 2.201.727 2.928.043
Cali  Colombia 2.068.386 2.530.796
San Juan  Puerto Rico 434.374 2.509.007
Puebla  Mexico 1.399.519 2.109.049
Asunción  Paraguay 680.250 2.089.651
Montevideo  Uruguay 1.325.968 1.868.335
Quito  Ecuador 1.397.698 1.842.201
Managua  Nicaragua 1.380.300 1.825.000
Barranquilla  Colombia 1.148.506 1.798.143
Santa Cruz  Bolivia 1.594.926 1.774.998
Valencia  Venezuela 894.204 1.770.000
Tegucigalpa  Honduras 1.230.000 1.600.000
La Paz  Bolivia 872.480 1.590.000
San Salvador  El Salvador 540.090 2.223.092
Tijuana  Mexico 1.286.187 1.553.000
Toluca  Mexico 467.712 1.531.000
Mérida  Mexico 781.146 1.035.238
Barquisimeto  Venezuela 1.116.000 1.500.000
León  Mexico 1.278.087 1.488.000
Córdoba  Argentina 1.309.536 1.452.000
Juárez  Mexico 1.301.452 1.343.000
Tegucigalpa  Honduras 1.250.000 1.300.000
Maracay  Venezuela 1.007.000 1.300.000
San José  Costa Rica 386.799 1.284.000
Rosario  Argentina 908.163 1.203.000
Thành phố Panama  Panama 464.761 1.200.000
Torreón  Mexico 548.723 1.144.000
Bucaramanga  Colombia 516.512 1.055.331

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Giá trị liệt kê theo km².
  2. ^ Giá trị liệt kê theo tỉ USD.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ All of the following dictionaries only list "Spanish America" as the name for this cultural region. None list "Hispanic America." All list the demonym for the people of the region discussed in this article as the sole definition, or one of the definitions, for "Spanish American". Some list "Hispanic," "Hispanic American" and "Hispano-American" as synonyms for "Spanish American." (All also include as a secondary definition for these last three terms, persons residing in the United States of Hispanic ancestry.) The American Heritage Dictionary of the English Language (3rd ed.) (1992). Boston: Houghton Mifflin. ISBN 0-395-44895-6. Merriam-Webster's Collegiate Dictionary (11th ed.) (2003). Springfield: Merriam-Webster. ISBN 0-87779-807-9. The Random House Dictionary of the English Language (2nd ed.) (1987). New York: Random House. ISBN 0-394-50050-4. Shorter Oxford English Dictionary on Historical Principles (2007). New York: Oxford University Press. ISBN 978-0-19-920687-2. Webster's New Dictionary and Thesaurus (2002). Cleveland: Wiley Publishing. ISBN 978-0-471-79932-0
  2. ^ "Hispanic America" is used in some older works such as Charles Edward Chapman's 1933 Colonial Hispanic America: A History and 1937 Republican Hispanic America: A History (both New York: The Macmillan Co.); or translated titles that faithfully reproduce Hispanoamérica, such as Edmund Stephen Urbanski (1978), Hispanic America and its Civilization: Spanish Americans and Anglo-Americans, Norman: University of Oklahoma Press.
  3. ^ “CIA – The World Factbook – Field Listing – Languages”. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2009. 
  4. ^ Dữ liệu chủ yếu lấy theo ước tính của IMF cho năm 2013, công bố tháng 4 năm 2014. World Economic Outlook Database-April 2014, Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2014.
  5. ^ Dữ liệu chủ yếu lấy theo ước tính cho năm 2012. World Development Indicators database, World Bank. CSDL cập nhật ngày 18 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013.
  6. ^ “Demografia de Chile” (PDF). [liên kết hỏng]
  7. ^ “República Dominicana; Población estimada y proyectada por año y sexo, según región, provincia y municipio. 2000-2010” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Oficina Nacional de Estadística (ONE). Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2010.  Trang chứa nội dung này: [1] ("Poblacion estimada y proyectada región provincia y municipio 2000-2010.xls")