Medellín

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Medellín
—  Municipio  —
Municipio de Medellín
Metro de Medellín, Colombia.jpg
Panoramica Centro De Medellin.jpg Parque de los Deseos(2)-Medellin.JPG
Orchiderium - panoramio.jpg Pueblito Paisa-Medellin.JPG
Edificio Carré - Medellín.JPG Parque Explora. from Metrostation Universidad, Medellín.jpg
Điện văn hóa Rafael Uribe Uribe; trung tâm Medellín; Parque de Los Deseos, Pueblito Paisa; vườn thực vật Medellín; tòa nhà Carré; Parque Explora
Cờ hiệu của Medellín
Cờ hiệu
Ấn chương chính thức của Medellín
Ấn chương
Tên hiệu: City of the Eternal Spring, City of the Mountain, City of Flowers
Vị trí của thành phố (đỏ bầm) và municipio (đỏ) Medellín trong tỉnh Antioquia.
Vị trí của thành phố (đỏ bầm) và municipio (đỏ) Medellín trong tỉnh Antioquia.
Medellín trên bản đồ Colombia
Medellín
Medellín
Vị trí tại Colombia
Country Colombia Colombia
Vùng Thung lũng Aburrá
Tỉnh Antioquia
Thành lập 2 tháng 11, 1616
Chính quyền
 • Kiểu Thị trưởng-hội đồng
 • Thành phần Alcaldía de Medellín
Diện tích
 • Municipio 380,64 km2 (14,697 mi2)
 • Vùng đô thị 1.152 km2 (445 mi2)
Độ cao 1.495 m (4,905 ft)
Dân số (2013)
 • Municipio 2.441.123[1]
 • Mật độ 6,413/km2 (16,610/mi2)
 • Vùng đô thị 3.731.447[1]
 • Mật độ vùng đô thị 6,925/km2 (17,940/mi2)
Tên cư dân medellinense[2]
Múi giờ (UTC-5)
050001 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Santiago de Cali, Varna, Barcelona, Bilbao, Buenos Aires, Fort Lauderdale, Gold Coast, Milano, Hyderabad, Ấn Độ, Monterrey, Miami, Tacuarembo, Tarapoto, Maracay sửa dữ liệu
Trang web Official website

Medellín (phát âm tiếng Tây Ban Nha[meðeˈʝin]), tên chính thức Municipio Medellín (tiếng Tây Ban Nha: Municipio de Medellín), là thành phố lớn thứ nhì của Colombia và là tỉnh lỵ của tỉnh Antioquia. Nó nằm trong thung lũng Aburrá, thuộc dãy Andes ở Nam Mỹ. Theo Cục Hành chính Quốc gia về Thống kê, thành phố có dân số ước tính chừng 2,5 triệu người tính đến năm 2017.[1] Với vùng xung quanh bao gồm tới chín thành phố vệ tinh, Vùng đô thị Medellín là vùng đô thị lớn thứ hai Colombia về kinh tế và dân số (3,7 triệu người).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Estimates and projections of the total national, departmental and municipal population by area 1985-2020” (XLS). NADS. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ Diccionario de la lengua española. “medellinense” (bằng tiếng Spanish). Real Academica Española (REA).