Tiếng Estonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Estonia
eesti keel
Sử dụng tại Estonia
Tổng số người nói 1,1 triệu (2012)[1]
Dân tộc Người Estonia
Phân loại Hệ ngôn ngữ Ural
  • Finn
    • Tiếng Estonia
Hệ chữ viết Latinh
Hệ chữ nổi tiếng Estonia
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Estonia
 Liên minh Châu Âu
Quy định bởi Viện ngôn ngữ Estonia / Eesti Keele Instituut, Emakeele Selts (semi-official)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 et
ISO 639-2 est
ISO 639-3 cả hai:
ekk – Tiếng Estonia chuẩn
vro – Tiếng Võro
Glottolog esto1258
Idioma estonio.PNG

Estonian (eesti keel [ˈeːsti ˈkeːl]  ( nghe)) là ngôn ngữ chính thức của Estonia, được nói như bản ngữ bởi 922.000 người tại Estonia và 160.000 kiều dân Estonia.[2] Nó thuộc về nhóm Finn của [[hệ ngôn ngữ Ural].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tiếng Estonia tại Ethnologue. 18th ed., 2015.
  2. ^ Kilgi, Annika. 2012. "Eesti keel maailma taustal." Estonica: Entsüklopeedia Eestist.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wiktionary
Wiktionary có sẵn các định nghĩa trong:
Tiếng Estonia
Dictionaries
Recordings