Tiếng Hungary

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Hungary
magyar/magyar nyelv
Phát âm [ˈmɒɟɒr]
Sử dụng tại Hungary và vài vùng thuộc Áo, România, Ba Lan, Serbia, Slovakia, Slovenia, Ukraine
Tổng số người nói 13 triệu
Dân tộc Người Hungary
Phân loại Hệ ngôn ngữ Ural
  • Finno-Ugri (phân loại truyền thống)
    • Tiếng Hungary
Hệ chữ viết Latinh (biến thể tiếng Hungary)
Hệ chữ nổi Hungary
Bảng chữ cái tiếng Hungary cổ
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Hungary
Vojvodina
Liên minh châu Âu
Quy định bởi Research Institute for Linguistics of the Hungarian Academy of Sciences
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 hu
ISO 639-2 hun
ISO 639-3 cả hai:
hun – Tiếng Hungary hiện đại
ohu – Tiếng Hungary cổ
Glottolog hung1274
Idioma húngaro.PNG
Những vùng tại Trung Âu nơi ngôn mẹ đẻ là tiếng Hungary chiếm đa số (xanh đậm) và thiểu số (xanh nhạt). Dựa trên khảo sát của CIA World Factbook 2014[1]

Tiếng Hungary (magyar nyelv ) là một ngôn ngữ chính thức của Hungrary và một trong 24 ngôn ngữ chính thức của Liên minh châu Âu. Ngoài Hungary, nó còn được nói bởi những cộng đồng người Hungary ở các nước láng giềng (đặc biệt Romania, Slovakia, SerbiaUkraine) và trên thế giới. Như tiếng Phần Lantiếng Estonia, nó thuộc về hệ ngôn ngữ Ural, với tiếng Mansitiếng Khanty có quan hệ gần nhất. Nó là một trong số ít những ngôn ngữ châu Âu không thuộc về hệ ngôn ngữ Ấn-Âu.

Tên bản địa tiếng Hungary của ngôn ngữ này là magyar [ˈmɒɟɒr] hay magyar nyelv (). Từ "Magyar" cũng là một từ tiếng Anh để chỉ người Hungary và ngôn ngữ của họ.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The World Factbook — Central Intelligence Agency”. Truy cập 16 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]