Đội tuyển bóng đá quốc gia România

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
România

Huy hiệu

Tên khác Tricolorii (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá România
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên România Anghel Iordănescu
Đội trưởng Răzvan Raț
Thi đấu nhiều nhất Dorinel Munteanu (134)
Ghi bàn nhiều nhất Gheorghe Hagi, Adrian Mutu (35)
Sân nhà Arena Națională
Mã FIFA ROU
Xếp hạng FIFA 16 (12.2015)
Cao nhất 3 (9.1997)
Thấp nhất 57 (2.2011, 9.2012)
Hạng Elo 27 (9.9.2015)
Elo cao nhất 5 (6.1990)
Elo thấp nhất 42 (1949, 1960)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Nam Tư  1–2  România
(Belgrade, Nam Tư; 8 tháng 6, 1922)
Trận thắng đậm nhất
România  9–0  Phần Lan
(Bucharest, România; 14 tháng 10, 1973)
Trận thua đậm nhất
Hungary  9–0  România
(Budapest, Hungary; 6 tháng 6, 1948)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1994)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2000)


Đội tuyển bóng đá quốc gia România là đội tuyển cấp quốc gia của România do Liên đoàn bóng đá România quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1938 - Vòng 1
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 đến 1958 - Không vượt qua vòng loại
  • 1962 - Bỏ cuộc
  • 1966 - Không vượt qua vòng loại
  • 1970 - Vòng 1
  • 1974 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Vòng 2
  • 1994 - Tứ kết
  • 1998 - Vòng 2
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã năm lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó có một lần vào tứ kết.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1980 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Pháp 1984 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
1988 đến 1992 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Anh 1996 Vòng 1 3 0 0 3 1 4
Bỉ Hà Lan 2000 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
2004 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Áo Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 0 2 1 1 3
Ba Lan Ukraina 2012 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Pháp 2016 Vượt qua vòng loại - - - - - -
Tổng cộng 1 lần tứ kết 13 1 4 8 8 17
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách đội hình chuẩn bị cho trận giao hữu gặp Ý vào ngày 17 tháng 10 năm 2015. Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11, 2015 sau trận gặp Ý.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Ciprian Tătărușanu 9 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 34 0 Ý Fiorentina
1TM Costel Pantilimon 1 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 20 0 Anh Sunderland
1TM Silviu Lung Jr. 4 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 3 0 România Astra Giurgiu
2HV Răzvan Raț (Đội trưởng) 26 tháng 5, 1981 (34 tuổi) 108 2 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
2HV Vlad Chiricheș 14 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 37 0 Ý Napoli
2HV Dragoș Grigore 7 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 17 0 Qatar Al-Sailiya
2HV Alexandru Mățel 17 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 14 0 Croatia Dinamo Zagreb
2HV Valerică Găman 25 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 13 1 România Astra Giurgiu
2HV Cristian Săpunaru 5 tháng 4, 1984 (31 tuổi) 10 0 România Pandurii Târgu Jiu
2HV Cosmin Moți 3 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 6 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad
2HV Steliano Filip 15 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 1 0 România Dinamo București
3TV Gabriel Torje 22 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 46 10 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
3TV Alexandru Maxim 8 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 27 3 Đức VfB Stuttgart
3TV Mihai Pintilii 9 tháng 11, 1984 (31 tuổi) 27 1 Israel Hapoel Tel Aviv
3TV Ovidiu Hoban 27 tháng 12, 1982 (33 tuổi) 16 1 Israel Hapoel Be'er Sheva
3TV Lucian Sânmărtean 13 tháng 3, 1980 (35 tuổi) 16 0 Ả Rập Saudi Al-Ittihad
3TV Adrian Popa 24 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 10 0 România Steaua București
3TV Andrei Prepeliță 8 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 6 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad
3TV Vlad Achim 7 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 0 0 România Viitorul Constanța
4 Bogdan Stancu 28 tháng 6, 1987 (28 tuổi) 37 9 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
4 Claudiu Keșerü 2 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 9 4 Bulgaria Ludogorets Razgrad
4 Constantin Budescu 19 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 4 2 România Astra Giurgiu
4 Florin Andone 11 tháng 4, 1993 (22 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Córdoba
4 Andrei Ivan 4 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 1 0 România CSU Craiova
4 Ioan Hora 21 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 0 0 România Pandurii Târgu Jiu

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Cristian Bălgrădean 21 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 1 0 România CSU Craiova v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015
HV Paul Papp 11 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 18 3 România Steaua București v. Bản mẫu:Country data FAR, 11 tháng 10, 2015
HV Dorin Goian 12 tháng 12, 1980 (35 tuổi) 60 5 Hy Lạp Asteras Tripoli v.  Hy Lạp, 7 tháng 9, 2015
HV Iasmin Latovlevici 11 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 9 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği v.  Hungary, 4 tháng 9, 2015
HV Gabriel Tamaș 9 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 65 3 Wales Cardiff City v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015
HV László Sepsi 7 tháng 6, 1986 (29 tuổi) 4 0 Đức Nürnberg v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015
HV Bogdan Vătăjelu 24 tháng 4, 1993 (22 tuổi) 0 0 România CSU Craiova v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015
HV Florin Gardoș 29 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 14 0 Anh Southampton v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015 INJ
HV Cristian Manea 9 tháng 8, 1997 (18 tuổi) 1 0 Bỉ Mouscron-Péruwelz v. Bản mẫu:Country data FAR, 29 tháng 3, 2015
TV Alexandru Chipciu 18 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 20 3 România Steaua București v. Bản mẫu:Country data FAR, 11 tháng 10, 2015
TV Claudiu Bumba 5 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 1 0 Israel Hapoel Tel Aviv v.  Hy Lạp, 7 tháng 9, 2015
TV Eric Bicfalvi 5 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 1 0 Trung Quốc Liaoning Whowin v.  Bắc Ireland, 13 tháng 6, 2015
TV Cristian Tănase 18 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 41 6 Trung Quốc Tianjin Teda v. Bản mẫu:Country data FAR, 29 tháng 3, 2015
TV Dan Nistor 6 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 2 0 România Pandurii Târgu Jiu v. Bản mẫu:Country data FAR, 29 tháng 3, 2015
Denis Alibec 5 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 1 0 România Astra Giurgiu v. Bản mẫu:Country data FAR, 11 tháng 10, 2015
Raul Rusescu 9 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 8 1 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor v. Bản mẫu:Country data FAR, 29 tháng 3, 2015
Notes
  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Cầu thủ đã giã từ đội tuyển quốc gia

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • (*) - vẫn còn thi đấu

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển România nhiều nhất tính đến ngày 12 tháng 2 năm 2007 gồm:

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1. Dorinel Munteanu (*) 1991 - 2007 134 16
2. Gheorghe Hagi 1983 - 2000 125 35
3. Gheorghe Popescu 1988 - 2003 115 16
4. Ladislau Bölöni 1975 - 1988 108 23
5. Dan Petrescu 1989 - 2000 95 12
6. Bogdan Stelea (*) 1988 - 2005 91 0
7. Michael Klein 1981 - 1991 90 5
8. Marius Lăcătuş 1984 - 1998 84 13
9. Mircea Rednic 1981 - 1991 83 2
10. Silviu Lung 1979 - 1993 77 0
  • (*) - vẫn còn thi đấu

Top goalscorers[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển România tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2007 gồm:

# Tên Thời gian Bàn thắng (số lần khoác áo)
1. Gheorghe Hagi 1983 - 2000 35 (125)
2. Iuliu Bodola 1931 - 1939 30 (48)
3. Adrian Mutu (*) 2000 - nay 27 (57)
4. Anghel Iordănescu 1971 - 1981 26 (64)
5. Viorel Moldovan 1993 - 2005 25 (70)
6. Ladislau Bölöni 1975 - 1988 23 (108)
7. Rodion Cămătaru 1978 - 1990 22 (75)
8. Dudu Georgescu 1973 - 1984 21 (40)
9. Florin Răducioiu 1990 - 2000 21 (40)
10. Ştefan Dobay 1930 - 1939 20 (41)
  • (*) - vẫn còn thi đấu

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]