Đội tuyển bóng đá quốc gia România

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
România

Huy hiệu

Tên khác Tricolorii (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá România
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Christoph Daum
Đội trưởng Vlad Chiricheș
Thi đấu nhiều nhất Dorinel Munteanu (134)
Ghi bàn nhiều nhất Gheorghe Hagi, Adrian Mutu (35)
Sân nhà Arena Națională
Mã FIFA ROU
Xếp hạng FIFA 42 (7.2017)
Cao nhất 3 (9.1997)
Thấp nhất 57 (2.2011, 9.2012)
Hạng Elo 28 (3.4.2016)
Elo cao nhất 5[1] (6.1990)
Elo thấp nhất 42 (1949)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nam Tư 1–2 România 
(Beograd, Nam Tư; 8 tháng 6 năm 1922)
Trận thắng đậm nhất
 România 9–0 Phần Lan 
(Bucharest, România; 14 tháng 10 năm 1973)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 9–0 România 
(Budapest, Hungary; 6 tháng 6 năm 1948)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1994)
Giải bóng đá vô địch châu Âu
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia România là đội tuyển cấp quốc gia của România do Liên đoàn bóng đá România quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển România là trận gặp đội tuyển Nam Tư là vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của World Cup 1994 và lọt vào tứ kết của Euro 2000.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930 Vòng bảng 2 1 0 1 3 5
Ý 1934 Vòng 1 1 0 0 1 1 2
Pháp 1938 Vòng 1 2 0 1 1 4 5
1950 Không tham dự
1954 đến 1966 Không vượt qua vòng loại
México 1970 Vòng 1 3 1 0 2 4 5
1974 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng 16 đội 4 1 2* 1 4 3
Hoa Kỳ 1994 Tứ kết 5 3 1* 1 10 9
Pháp 1998 Vòng 16 đội 4 2 1 1 4 3
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần tứ kết 21 8 5 8 30 32
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã năm lần tham dự vòng chung kết các Giải bóng đá vô địch châu Âu, trong đó có một lần vào tứ kết.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1984 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
1988 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
Anh 1996 Vòng 1 3 0 0 3 1 4
Bỉ Hà Lan 2000 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
2004 Không vượt qua vòng loại
Áo Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 0 2 1 1 3
2012 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
Tổng cộng 1 lần tứ kết 16 1 5 10 10 21
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Thổ Nhĩ KỳHà Lan vào các ngày 9 và 14 tháng 11 năm 2017.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2017 sau trận gặp Hà Lan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
30 1TM Bogdan Lobonț 18 tháng 1, 1978 (39 tuổi) 85 0 Ý Roma
12 1TM Ciprian Tătărușanu 9 tháng 2, 1986 (31 tuổi) 48 0 Pháp Nantes
1 1TM Costel Pantilimon 1 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 27 0 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
16 1TM Florin Niță 3 tháng 7, 1987 (30 tuổi) 1 0 România Steaua București

6 2HV Vlad Chiricheș 14 tháng 11, 1989 (28 tuổi) 53 0 Ý Napoli
21 2HV Dragoș Grigore 7 tháng 9, 1986 (31 tuổi) 31 0 Qatar Al-Sailiya
22 2HV Cristian Săpunaru 5 tháng 4, 1984 (33 tuổi) 23 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor
4 2HV Cosmin Moți 3 tháng 12, 1984 (32 tuổi) 12 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad
3 2HV Alin Toșca 14 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Real Betis
24 2HV Cristian Ganea 24 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 5 0 România Viitorul Constanța
20 2HV Sergiu Hanca 4 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 4 0 România Dinamo București
27 2HV Mihai Bălașa 14 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 2 0 România Steaua București
2 2HV Nicușor Bancu 18 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 1 0 România CS U Craiova

11 3TV Gabriel Torje 22 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 56 11 Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
8 3TV Mihai Pintilii 9 tháng 11, 1984 (33 tuổi) 40 1 România Steaua București
7 3TV Alexandru Chipciu 18 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 32 4 Bỉ Anderlecht
5 3TV Ovidiu Hoban 27 tháng 12, 1982 (34 tuổi) 30 1 România CFR Cluj
10 3TV Gheorghe Grozav 29 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 23 5 Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
23 3TV Nicolae Stanciu 7 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 19 6 Bỉ Anderlecht
26 3TV Ciprian Deac 16 tháng 2, 1986 (31 tuổi) 13 1 România CFR Cluj
14 3TV Constantin Budescu 19 tháng 2, 1989 (28 tuổi) 8 4 România Steaua București
17 3TV Eric Bicfalvi 5 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 6 0 Nga Ural Yekaterinburg
25 3TV Alexandru Băluță 13 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 4 1 România CS U Craiova
28 3TV Florin Tănase 30 tháng 12, 1994 (22 tuổi) 3 0 România Steaua București

13 4 Claudiu Keșerü 2 tháng 12, 1986 (30 tuổi) 21 6 Bulgaria Ludogorets Razgrad
9 4 Florin Andone 11 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 21 1 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
29 4 Denis Alibec 5 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 9 1 România Steaua București
19 4 George Țucudean 30 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 2 0 România Viitorul Constanța

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Silviu Lung Jr. 4 tháng 6, 1989 (28 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor v.  Chile, 13 tháng 6 năm 2017
TM Valentin Cojocaru 1 tháng 10, 1995 (22 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do v.  Nga, 15 tháng 11 năm 2016

HV Romario Benzar 26 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 10 0 România Steaua București v.  Đan Mạch, 8 tháng 10 năm 2017
HV Iasmin Latovlevici INJ 11 tháng 5, 1986 (31 tuổi) 12 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray v.  Kazakhstan, 5 tháng 10 năm 2017
HV Valerică Găman 25 tháng 2, 1989 (28 tuổi) 14 1 Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
HV Steliano Filip 15 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 7 0 România Dinamo București v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
HV Bogdan Țîru 15 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 2 0 România Viitorul Constanța v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
HV Florin Gardoș 29 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 13 0 Anh Southampton v.  Chile, 13 tháng 6 năm 2017
HV Gabriel Enache 18 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 5 0 România Steaua București v.  Nga, 15 tháng 11 năm 2016

TV Răzvan Marin 23 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 9 1 Bỉ Standard Liège v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 11 năm 2017
TV Alexandru Ioniță 14 tháng 12, 1994 (22 tuổi) 1 0 România Astra Giurgiu v.  Đan Mạch, 8 tháng 10 năm 2017
TV Alexandru Maxim 8 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 29 3 Đức Mainz 05 v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
TV Andrei Prepeliță 8 tháng 12, 1985 (31 tuổi) 14 0 Cầu thủ tự do v.  Đan Mạch, 26 tháng 3 năm 2017
TV Dragoș Nedelcu 16 tháng 2, 1997 (20 tuổi) 1 0 România Viitorul Constanța v.  Nga, 15 tháng 11 năm 2016

Bogdan Stancu INJ 30 tháng 9, 1986 (31 tuổi) 52 14 Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 11 năm 2017
Adrian Popa 24 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 22 3 Anh Reading v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
Andrei Ivan 4 tháng 1, 1997 (20 tuổi) 6 0 Nga Krasnodar v.  Montenegro, 4 tháng 9 năm 2017
Dorin Rotariu 29 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 4 0 Bỉ Club Brugge v.  Chile, 13 tháng 6 năm 2017
Chú thích
  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Cầu thủ đã giã từ đội tuyển quốc gia

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển România nhiều nhất tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2016 gồm:

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1 Dorinel Munteanu 1991–2007 134 16
2 Gheorghe Hagi 1983–2000 124 35
3 Gheorghe Popescu 1988–2003 115 16
4 Răzvan Raț 2002–2016 113 2
5 Ladislau Bölöni 1975–1988 102 23
6 Dan Petrescu 1989–2000 95 12
7 Bogdan Stelea 1988–2005 91 0
8 Michael Klein 1981–1991 89 5
9 Bogdan Lobonț 1998–2014 85 0
10 Marius Lăcătuș 1984–1998 83 13
Mircea Rednic 1981–1991 83 2
  • (in đậm) - vẫn còn thi đấu

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển România tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2014 gồm:

# Tên Thời gian Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Gheorghe Hagi 1983–2000 35 124 0.28
Adrian Mutu 2000–2013 35 77 0.45
3 Iuliu Bodola 1931–1939 31 48 0.64
4 Ciprian Marica 2003–2014 25 69 0.34
Viorel Moldovan 1993–2005 25 70 0.35
6 Ladislau Bölöni 1975–1988 23 102 0.22
7 Rodion Cămătaru 1978–1990 21 73 0.28
Dudu Georgescu 1973–1984 21 40 0.52
Anghel Iordănescu 1971–1981 21 57 0.36
Florin Răducioiu 1990–1996 21 40 0.52

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]