Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
U20 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
HLV trưởngMahdi Redha
Đội trưởngHamdan Al Kamali
Thi đấu nhiều nhấtAbdulaziz Hussain
Mã FIFAUAE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á
Sồ lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1982)
Kết quả tốt nhất2008 (Vô địch)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất2003 (Tứ kết)

Đội tuyển bóng đá U20 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất hay còn gọi tuyển U19 UAE là đại diện quốc gia của bóng đá nam Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất tại các giải đấu lứa tuổi U-20 và U-19 trên thế giới, châu lục và khu vực. Đội tuyển được thành lập và quản lý bởi Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải U20 FIFA World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Nước chủ nhà(s) / Năm Vòng đấu
Malaysia 1997 Vòng 16 đội
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Tứ kết
Ai Cập 2009 Tứ kết

Giải U19 châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ nhà(s) / Năm Vòng
Thái Lan 1982 Thứ 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1985 Hạng 3
Ả Rập Xê Út 1986 Không vượt qua vòng loại
Qatar 1988 Hạng 4
Indonesia 1990 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1992 Hạng 4
Indonesia 1994 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 1996 Hạng 3
Thái Lan 1998 Không vượt qua vòng loại
Iran 2000 Vòng 1'
Qatar 2002 Tứ kết
Malaysia 2004 Không vượt qua vòng loại
Ấn Độ 2006 Vòng 1
Ả Rập Xê Út 2008 Vô địch
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2012 Vòng 1
Myanmar 2014 Tứ kết
Bahrain 2016 Vòng 1
  • Ô có khung chỉ đỏ là giải đấu làm chủ nhà.

Danh hiệu cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Những cầu thủ UAE đã giành danh hiệu cá nhân cùng tuyển U20 UAE. Giải U20 thế giới

Năm Cầu thủ Giải thưởng
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Ismail Matar Quả bóng vàng

Giải U19 châu Á

Năm Cầu thủ Giải thưởng
Ả Rập Xê Út 2008 Ahmed Khalil Vua phá lưới, cầu thủ triển vọng nhất

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Á trong năm

Năm Cầu thủ Giải thưởng
2008 Ahmed Khalil Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Á trong năm

Các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

      Win       Draw       Lose


Việt Nam  1-1  UAE
Report

CHDCND Triều Tiên  1-3  UAE
Report

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

HLV trưởng Từ Tới
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Khalifa Mubarak AlShamsi 2004 2006
Pháp Jacky Bonnevay 2006 2007
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Jumaa Rabea Mubarak 2007 2008
Tunisia Khaled Ben Yahia July 2008 October 2008
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Mahdi Redha October 2008 Present

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
Goalkeeper
1 1TM Yousef Abdulrahman 4 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
22 1TM Ahmed Mahmoud 30 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
17 1TM Saif Yousef 10 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
Defender
4 2HV Mohammed Marzooq 23 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 2 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
2 2HV Saoud Saeed 28 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 1 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl
6 2HV Mohammed Jaber 28 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Bani Yas
13 2HV Mohamed Ahmed 16 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 3 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
14 2HV Abdelaziz Sanqour 7 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 3 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Sharjah
16 2HV Mohammed Fayez 6 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
19 2HV Saad Surour 19 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
20 2HV Abdulaziz Haikal 10 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
8 2HV Hamdan Al Kamali (c) 2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 5 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
Midfielder
12 3TV Habib Fardan 11 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
5 3TV Amer Abdulrahman 3 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Bani Yas
23 3TV Mohammad Jamal 22 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 2 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl
18 3TV Mohamed Fawzi 22 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
21 3TV Sultan Bargash 18 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazeera
10 3TV Omar Abdulrahman 20 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 4 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
Forward
7 4 Ali Mabkhout 5 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazeera
15 4 Maher Jassim 11 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 1 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl
9 4 Ahmed Ali 28 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 4 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
11 4 Ahmed Khalil 8 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 5 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]