Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam năm 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Lịch và kết quả thi đấu của một số đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam các cấp trong năm 2010.

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch và kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
06 tháng 01 Beirut, Liban  Liban 1–1 Vòng loại Asian Cup 2011 Phạm Thành Lương Bàn thắng 40' [1]
17 tháng 01 Hà Nội, Việt Nam  Trung Quốc 1–2 Vòng loại Asian Cup 2011 Lê Công Vinh Bàn thắng 72' (pen) [2]
Việt Nam Việt Nam đứng thứ 3 Bảng D và dừng chân ở vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011.
12 tháng 05 Hà Nội, Việt Nam Đức Eintracht Frankfurt 0–2 Giao hữu [3]
20 tháng 09 Hà Nội, Việt Nam Kuwait U23.Kuwait 3–0 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội Nguyễn Việt Thắng Bàn thắng 44' (pen)
Nguyễn Minh Phương Bàn thắng 67'
Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 85'
[4]
22 tháng 09 Hà Nội, Việt Nam Úc U23.Úc 0–2 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội [5]
24 tháng 09 Hà Nội, Việt Nam  CHDCND Triều Tiên 0–0 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội [6]
Việt Nam Việt Nam đạt ngôi á quân ở Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội.
08 tháng 10 Pune, Ấn Độ  Ấn Độ 1–3 Giao hữu Vũ Như Thành Bàn thắng 62' (pen) [7]
12 tháng 10 TP.Kuwait, Kuwait  Kuwait 1–3 Giao hữu Phan Văn Tài Em Bàn thắng 57' [8]
2 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam Hàn Quốc U23.Hàn Quốc 0–2 VFF Cup 2010 [9]
4 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam  Singapore 1–1 VFF Cup 2010 Phan Văn Tài Em Bàn thắng 76' [10]
6 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam  CHDCND Triều Tiên 0–2 VFF Cup 2010 [11]
Việt Nam Việt Nam xếp thứ tư tại giải VFF Cup 2010.
13 tháng 11 Hải Phòng, Việt Nam Việt Nam Vicem Hải Phòng 2–2 Giao hữu Vũ Như Thành Bàn thắng 30' (pen)
Trần Duy Quang Bàn thắng 90'
[12]
23 tháng 11 Vinh, Việt Nam Việt Nam Sông Lam Nghệ An 1–1 Giao hữu Đinh Thành Trung Bàn thắng 52' [13]
2 tháng 12 Hà Nội, Việt Nam  Myanmar 7–1 AFF Suzuki Cup 2010 Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 12',Bàn thắng 66'
Nguyễn Minh Phương Bàn thắng 31'
Lê Tấn Tài Bàn thắng 52'
Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 75',Bàn thắng 83'
Nguyễn Vũ Phong Bàn thắng 90+3'
[14]
5 tháng 12 Hà Nội, Việt Nam  Philippines 0–2 AFF Suzuki Cup 2010 [15]
8 tháng 12 Hà Nội, Việt Nam  Singapore 1–0 AFF Suzuki Cup 2010 Nguyễn Vũ Phong Bàn thắng 32' [16]
15 tháng 12 Kuala Lumpur,Malaysia  Malaysia 0–2 AFF Suzuki Cup 2010 [17]
18 tháng 12 Hà Nội, Việt Nam  Malaysia 0–0 AFF Suzuki Cup 2010 [18]
Việt Nam Việt Nam dừng chân ở bán kết AFF Suzuki Cup 2010.

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia trong năm[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ được sử dụng từng trận[sửa | sửa mã nguồn]

  Liban
06/01
Trung Quốc
17/01
Đức
12/05
Kuwait
20/09
Úc
22/09
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
24/09
Ấn Độ
08/10
Kuwait
12/10
Hàn Quốc
02/11
Singapore
04/11
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
06/11
Myanmar
02/12
Philippines
05/12
Singapore
08/12
Malaysia
15/12
Malaysia
18/12
Tổng
cộng
Thủ môn
Dương Hồng Sơn Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 11
Trần Đức Cường Symbol kept vote.svg 1
Bùi Quang Huy Symbol kept vote.svg 1
Bùi Tấn Trường Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 3
Nguyễn Mạnh Dũng Symbol kept vote.svg 1
Hậu vệ
Vũ Như Thành Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 15
Lê Phước Tứ Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 13
Đoàn Việt Cường Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 10
Trần Chí Công Symbol kept vote.svg 1
Nguyễn Huy Hoàng Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 7
Trương Đình Luật Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 6
Trần Đình Đồng Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 7
Nguyễn Minh Đức Symbol kept vote.svg 1
Nguyễn Hồng Tiến Symbol kept vote.svg 1
Huỳnh Quang Thanh Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 10
Đào Văn Phong Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 6
Lê Văn Trương Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 3
Tiền vệ
Phạm Thành Lương Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 15
Nguyễn Trọng Hoàng Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 14
Lê Tấn Tài Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 12
Nguyễn Minh Phương Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 15
Trần Duy Quang Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 4
Phan Thanh Hưng Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 3
Nguyễn Vũ Phong Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 14
Nguyễn Minh Châu Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 9
Cao Sỹ Cường Symbol kept vote.svg 1
Lương Văn Được Em Symbol kept vote.svg 1
Phan Văn Tài Em Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 11
Đinh Thành Trung Symbol kept vote.svg 1
Tiền đạo
Nguyễn Việt Thắng Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 12
Lê Công Vinh Symbol kept vote.svg 1
Nguyễn Quang Hải Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 11
Nguyễn Xuân Thành Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 2
Lê Sỹ Mạnh Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 7
Nguyễn Anh Đức Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg Symbol kept vote.svg 5
Nguồn
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [14] [15] [16] [17] [18]

Đội tuyển U-23 & Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
18 tháng 09 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam CampuchiaCampuchia 2–0 Giao hữu Lê Văn Thắng Bàn thắng 50'
Từ Hữu Phước Bàn thắng 60'
[19]
21 tháng 09 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam CampuchiaCampuchia 3–0 Giao hữu Hoàng Danh Ngọc Bàn thắng 33'
Hoàng Văn Bình Bàn thắng 38'
Lê Văn Thắng Bàn thắng 62'
[20]
28 tháng 09 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Malaysia Olympic Malaysia 2–1 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội Nguyễn Anh ĐứcBàn thắng 19',Bàn thắng 25' [21]
30 tháng 09 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Singapore Olympic Singapore 0–0 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội [22]
02 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Iran Olympic Iran 2–0 Cúp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội Nguyễn Anh ĐứcBàn thắng 45'
Hoàng Đình Tùng Bàn thắng 80'
[23]
Việt Nam Olympic Việt Nam vô địch Giải bóng đá kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội-Cúp Eximbank 2010.
16 tháng 10 Bhubaneswar, Ấn Độ Ấn Độ Olympic Ấn Độ 3–1 Giao hữu Nguyễn Ngọc Điểu Bàn thắng 37',Bàn thắng 56'
Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 78'
[24]
8 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Bahrain Olympic Bahrain 3–1 Asiad 16 Đinh Thành Trung Bàn thắng 32'
Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 71'
Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 88'
[25]
10 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Turkmenistan Olympic Turkmenistan 2–6 Asiad 16 Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 85'
Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 87'
[26]
13 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Iran Olympic Iran 0–1 Asiad 16 [27]
16 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Olympic Bắc Triều Tiên 0–2 Asiad 16 [28]
Việt Nam Olympic Việt Nam dừng chân ở vòng 1/8 Asiad 16.

Đội tuyển U-21[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
23 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Myanmar U21.Myanma 5–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Nguyễn Thế Hưng Bàn thắng 9'
Phạm Hữu Phát Bàn thắng 67' (pen)
Nguyễn Trọng Phi Bàn thắng 69'
Lê Đức Tài Bàn thắng 77'
Lê Văn Công Bàn thắng 90'
[29]
27 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thái Lan U21.Thái Lan 3–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Bùi Xuân Hiếu Bàn thắng 35'
Phan Duy Lam Bàn thắng 46'
Nguyễn Đức Nhân Bàn thắng 65'
[30]
29 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Việt Nam U19.Việt Nam 1–3 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Phạm Hữu Phát Bàn thắng 58' (pen) [31]
31 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Malaysia U21.Malaysia 1–0 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Hoàng Nhật Nam Bàn thắng 82' [32]
Việt Nam U21.Việt Nam đạt hạng 3 ở Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010.

Đội tuyển U-19[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
24 tháng 07 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thái Lan U19.Thái Lan 1–1 U19 Đông Nam Á 2010 Nguyễn Văn Thạnh Bàn thắng 80' [33]
26 tháng 07 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Hàn Quốc U19.Hàn Quốc 1–1 U19 Đông Nam Á 2010 Nguyễn Văn Thạnh Bàn thắng 90+2' [34]
28 tháng 07 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Úc U19.Úc 1–4 U19 Đông Nam Á 2010 Nguyễn Văn Thạnh Bàn thắng 56' [35]
30 tháng 07 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Hàn Quốc U19.Hàn Quốc 1–1
6-7(11m)
U19 Đông Nam Á 2010 Ngô Hoàng Thịnh Bàn thắng 51' [36]
Việt Nam U19.Việt Nam không đạt huy chương tại Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á 2010.
16 tháng 09 Riyadh, Ả Rập Saudi Ả Rập Xê Út U19.Ả Rập Saudi 0–1 Giao hữu [37]
18 tháng 09 Riyadh, Ả Rập Saudi Ả Rập Xê Út U19.Ả Rập Saudi 0–7 Giao hữu [38]
04 tháng 10 Truy Bác, Trung Quốc Jordan U19.Jordan 2–1 U19 châu Á 2010 Lê Quốc Phương Bàn thắng 55'
Abedalaziz Iisraiwa Bàn thắng 72' (lưới nhà)
[39]
06 tháng 10 Truy Bác, Trung Quốc Nhật Bản U19.Nhật Bản 0–4 U19 châu Á 2010 [40]
08 tháng 10 Truy Bác, Trung Quốc Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất U19.UAE 0–4 U19 châu Á 2010 [41]
Việt Nam U19.Việt Nam đứng thứ ba bảng C và dừng chân ở vòng bảng tại giải U19 châu Á 2010.
25 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Singapore U21.Singapore 2–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Lê Quốc Phương Bàn thắng 85'
Nguyễn Văn Thạnh Bàn thắng 87'
[42]
27 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Malaysia U21.Malaysia 0–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 [43]
29 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Việt Nam U21.Việt Nam 3–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Lê Quốc Phương Bàn thắng 7'
Nguyễn Văn Quyết Bàn thắng 65',Bàn thắng 75'
[31]
31 tháng 10 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thái Lan U21.Thái Lan 2–1 Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010 Nguyễn Hải Huy Bàn thắng 5'
Nguyễn Văn Thạnh Bàn thắng 80'
[44]
Việt Nam U19 Việt Nam vô địch Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2010.

Đội tuyển U-16[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
20 tháng 09 Surakarta, Indonesia Trung Quốc U16.Trung Quốc 1–0 U16 Đông Nam Á 2010 Đặng Anh Tuấn Bàn thắng 83' [45]
22 tháng 09 Surakarta, Indonesia Indonesia U16.Indonesia 1–0 U16 Đông Nam Á 2010 Nguyễn Đỏ Bàn thắng 6' [46]
24 tháng 09 Surakarta, Indonesia Timor-Leste U16.Đông Timor 1–2 U16 Đông Nam Á 2010 Hồ Ngọc Thắng Bàn thắng 57' [47]
26 tháng 09 Surakarta, Indonesia Trung Quốc U16.Trung Quốc 1–0 U16 Đông Nam Á 2010 Nguyễn Xuân Nam Bàn thắng 45' [48]
Việt Nam U16.Việt Nam vô địch Giải vô địch bóng đá U16 Đông Nam Á 2010.
25 tháng 10 Tashkent, Uzbekistan Nhật Bản U16.Nhật Bản 0–6 U16 châu Á 2010 [49]
27 tháng 10 Tashkent, Uzbekistan Úc U16.Úc 1–3 U16 châu Á 2010 Nguyễn Xuân Nam Bàn thắng 49' [50]
29 tháng 10 Tashkent, Uzbekistan Timor-Leste U16.Đông Timor 3–1 U16 châu Á 2010 Nguyễn Văn Núi Bàn thắng 3'
Nguyễn Viết Thắng Bàn thắng 50' (pen),Bàn thắng 65'
[51]
Việt Nam U16.Việt Nam đứng thứ 3 Bảng C và dừng chân ở vòng bảng Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2010.

Đội tuyển Futsal[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
20 tháng 2 Jakarta, Indonesia Flag of Cambodia.svg Campuchia 12 - 2 Vòng loại Futsal châu Á 2010 Trần Quang Duy Bàn thắng 9',Bàn thắng 39'
Nguyễn Bảo Quân Bàn thắng 11',Bàn thắng 33'
Nguyễn Quốc Bảo Bàn thắng 11',Bàn thắng 30'
Nguyễn Hoàng Giang Bàn thắng 16',Bàn thắng 39'
Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 19'
Phạm Minh Giang Bàn thắng 31'
Nguyễn Đình Hoàng Bàn thắng 33'
Nguyễn Quang Minh Bàn thắng 34'
[52]
21 tháng 2 Jakarta, Indonesia Flag of the Philippines.svg Philippines 4 - 1 Vòng loại Futsal châu Á 2010 Trương Quốc Tuấn Bàn thắng 6'
Zerrudo Bàn thắng 28' (lưới nhà)
Nguyễn Quốc Bảo Bàn thắng 34'
Phạm Minh Giang Bàn thắng 36'
[53]
22 tháng 2 Jakarta, Indonesia Flag of Malaysia.svg Malaysia 2 - 2 Vòng loại Futsal châu Á 2010 Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 10'
Trương Quốc Tuấn Bàn thắng 12'
[54]
24 tháng 2 Jakarta, Indonesia Flag of Australia.svg Úc 1 - 4 Vòng loại Futsal châu Á 2010 Trương Quốc Tuấn Bàn thắng 21' [55]
25 tháng 2 Jakarta, Indonesia Flag of Malaysia.svg Malaysia 6 - 3
(sau 2 hiệp phụ)
Vòng loại Futsal châu Á 2010 Phạm Minh Giang Bàn thắng 5',Bàn thắng 50'
Nguyễn Bảo Quân Bàn thắng 19',Bàn thắng 50'
Nguyễn Hoàng Giang Bàn thắng 40'
Ngô Duy Khánh Bàn thắng 50'
[56]
Việt Nam Việt Nam đoạt vé tham dự vòng chung kết Futsal châu Á 2010.
5 tháng 4 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam  Myanmar 8 - 1 AFF Futsal 2010 Trương Quốc Tuấn Bàn thắng 12',Bàn thắng 24'
Nguyễn Hoàng Giang Bàn thắng 13'
Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 19'
Hà Bảo Minh Bàn thắng 30',Bàn thắng 40'
Nguyễn Quốc BảoBàn thắng 34'
Ngô Anh Dũng Bàn thắng 35'
[57]
6 tháng 4 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Flag of the Philippines.svg Philippines 4 - 0 AFF Futsal 2010 Trương Quốc TuấnBàn thắng 11'
Nguyễn Quốc BảoBàn thắng 19'
Huỳnh Bá TuấnBàn thắng 22'
Nguyễn Bảo QuânBàn thắng 23'
[58]
7 tháng 4 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Flag of Indonesia (bordered).svg Indonesia 1 - 2 AFF Futsal 2010 Huỳnh Bá TuấnBàn thắng 18' [59]
8 tháng 4 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Flag of Malaysia.svg Malaysia 0 - 2 AFF Futsal 2010 [60]
Việt Nam Việt Nam đoạt giải ba tại Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á 2010.
23 tháng 5 Tashkent, Uzbekistan Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 7 - 3 AFC Futsal 2010 Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 4',Bàn thắng 10',Bàn thắng 23'
Nguyễn Hoàng Giang Bàn thắng 32'
Trần Hoàng Vinh Bàn thắng 37'
Huỳnh Bá Tuấn Bàn thắng 38',Bàn thắng 40'
[61]
24 tháng 5 Tashkent, Uzbekistan Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 2 - 4 AFC Futsal 2010 Trần Hoàng Vinh Bàn thắng 27',Bàn thắng 34' [62]
25 tháng 5 Tashkent, Uzbekistan Flag of Thailand.svg Thái Lan 2 - 5 AFC Futsal 2010 Nguyễn Quốc Bảo Bàn thắng 9'
Trương Quốc Tuấn Bàn thắng 35'
[63]
Việt Nam Việt Nam đứng thứ 3 Bảng C và dừng chân ở vòng bảng giải AFC Futsal 2010.
12 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam Thái Lan Tuyển các ngôi sao Thái Lan 3–2 Futsal quốc tế Hà Nội 2010 Nguyễn Bảo Quân Bàn thắng 10'
Nguyễn Hoàng Giang Bàn thắng 32',Bàn thắng 40'
[64]
13 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam Đài Loan 2–0 Futsal quốc tế Hà Nội 2010 Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 31'
Nguyễn Bảo Quân Bàn thắng 35'
[65]
14 tháng 11 Hà Nội, Việt Nam Flag of Qatar (bordered).svg Qatar 3–1 Futsal quốc tế Hà Nội 2010 Nguyễn Trọng Thiện Bàn thắng 8'
Lưu Huỳnh Toàn Bàn thắng 16'
Phạm Thanh Tuấn Bàn thắng 35'
[66]
Việt Nam Việt Nam vô địch giải Futsal quốc tế Hà Nội 2010.

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển nữ quốc gia Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
19 tháng 05 Thành Đô, Trung Quốc Flag of Australia.svg Úc 0–2 Cúp bóng đá nữ châu Á 2010 [67]
21 tháng 05 Thành Đô, Trung Quốc Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 0–5 Cúp bóng đá nữ châu Á 2010 [68]
23 tháng 05 Thành Đô, Trung Quốc Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 0–5 Cúp bóng đá nữ châu Á 2010 [69]
Việt Nam Việt Nam đứng cuối Bảng B và dừng chân ở vòng bảng Cúp bóng đá nữ châu Á 2010.
14 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 1–6 Asiad 16 Nguyễn Thị Muôn Bàn thắng 1' [70]
16 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 0–1 Asiad 16 [71]
18 tháng 11 Quảng Châu, Trung Quốc Jordan Jordan 3–0 Asiad 16 Nguyễn Thị Hoa Bàn thắng 10',Bàn thắng 61'
Nguyễn Thị Muôn Bàn thắng 35'
[72]
Việt Nam Việt Nam đứng thứ 3 Bảng A và dừng chân ở vòng bảng ở bộ môn bóng đá nữ Asiad 16.

Đội tuyển U-19 nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
23 tháng 10 Kuala Lumpur, Malaysia Uzbekistan U19.Uzbekistan 3–0 Vòng loại U19 nữ châu Á 2011 Phạm Hải Yến Bàn thắng 68',Bàn thắng 88'
Nguyễn Thị Nguyệt Bàn thắng 90'
[73]
25 tháng 10 Kuala Lumpur, Malaysia Iran U19.Iran 2–0 Vòng loại U19 nữ châu Á 2011 Nguyễn Thị Liễu Bàn thắng 8'
Nguyễn Thị Tuyết Dung Bàn thắng 35'
[74]
28 tháng 10 Kuala Lumpur, Malaysia Đài Loan U19.Đài Loan 3–1 Vòng loại U19 nữ châu Á 2011 Nguyễn Thị Nguyệt Bàn thắng 16',Bàn thắng 56'
Hoàng Quỳnh Bàn thắng 48' (pen)
[75]
30 tháng 10 Kuala Lumpur, Malaysia Thái Lan U19.Thái Lan 0–0 Vòng loại U19 nữ châu Á 2011 [76]
Việt Nam U19.Việt Nam đứng đầu Bảng A đoạt vé vào tham dự vòng chung kết Giải U19 nữ châu Á 2011.

Đội tuyển U-16 nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Giải đấu Cầu thủ ghi bàn Chi tiết
15 tháng 10 Makati, Philippines Singapore U16.Singapore 9–0 Vòng loại 1 U16 nữ châu Á 2011 Lê Hoài Lương Bàn thắng 14',Bàn thắng 39'
Phan Thị Trang Bàn thắng 25',Bàn thắng 73',Bàn thắng 90+1'
Nguyễn Diễm Hằng Bàn thắng 38'
Chương Thị Kiều Bàn thắng 51',Bàn thắng 66'
Trịnh Hà Trang Bàn thắng 55'
[77]
17 tháng 10 Makati, Philippines Timor-Leste U16.Đông Timor 16–0 Vòng loại 1 U16 nữ châu Á 2011 Chương Thị Kiều Bàn thắng 5',Bàn thắng 11',Bàn thắng 32',Bàn thắng 37'
Phan Thị Trang Bàn thắng 13'
Nguyễn Thị Thảo Anh Bàn thắng 20'
Nguyễn Thị Diễm Hằng Bàn thắng 25', Bàn thắng 61',Bàn thắng 68',Bàn thắng 80'
Hoàng Thị Thảo Bàn thắng 30',Bàn thắng 31',Bàn thắng 35',Bàn thắng 75',Bàn thắng 87'
Trịnh Hà Trang Bàn thắng 77'
[78]
22 tháng 10 Makati, Philippines Philippines U16.Philippines 3–0 Vòng loại 1 U16 nữ châu Á 2011 Chương Thị Kiều Bàn thắng 45'
Lê Hoài Lương Bàn thắng 70',Bàn thắng 85'
[79]
24 tháng 10 Makati, Philippines Guam U16.Guam 5–0 Vòng loại 1 U16 nữ châu Á 2011 Phan Thị Trang Bàn thắng 33',Bàn thắng 70',Bàn thắng 78'
Lê Hoài Lương Bàn thắng 54'
Chương Thị Kiều Bàn thắng 82'
[80]
Việt Nam U16.Việt Nam đứng đầu Bảng A đoạt vé vào tham dự vòng loại thứ 2

Giải vô địch nữ U16 châu Á 2011.

3 tháng 12 Băng Cốc, Thái Lan Iran U16.Iran 4–2 Vòng loại 2 U16 nữ châu Á 2011 Lê Hoài Lương Bàn thắng 43',Bàn thắng 68'
Phan Thị Trang Bàn thắng 54'
Nguyễn Thị Hằng Bàn thắng 84'
[81]
5 tháng 12 Băng Cốc, Thái Lan Thái Lan U16.Thái Lan 1–3 Vòng loại 2 U16 nữ châu Á 2011 Phan Thị Trang Bàn thắng 81' [82]
7 tháng 12 Băng Cốc, Thái Lan Myanmar U16.Myanma 0–3 Vòng loại 2 U16 nữ châu Á 2011 [83]
12 tháng 12 Băng Cốc, Thái Lan Đài Loan U16.Đài Loan 3–3 Vòng loại 2 U16 nữ châu Á 2011 Lê Hoài Lương Bàn thắng 26',Bàn thắng 85'
Nguyễn Thị Thảo Anh Bàn thắng 30'
[84]
Việt Nam U16.Việt Nam đứng thứ 4 ở vòng loại thứ 2 Giải vô địch nữ U16 châu Á 2011 và không đoạt vé vào vòng chung kết.

Đội tuyển Futsal nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Hòa Li băng, ĐTVN hết hy vọng dự Asian Cup 2011”. Vietnamnet. Ngày 7 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Chơi thiếu người, ĐTVN không gây được bất ngờ trước Trung Quốc”. Vietnamnet. Ngày 17 tháng 1 năm 2010. 
  3. ^ a ă “Đuối sức cuối hiệp hai, ĐTVN thua trắng Frankfurt”. Vietnamnet. Ngày 12 tháng 5 năm 2010. 
  4. ^ a ă “ĐT Việt Nam thắng thuyết phục U23 Kuwait trong trận ra quân”. VFF. Ngày 20 tháng 9 năm 2010. 
  5. ^ a ă “Thua U23 Australia 0-2, ĐT Việt Nam mất vị trí dẫn dầu”. VFF. Ngày 22 tháng 9 năm 2010. 
  6. ^ a ă “Chia điểm cùng ĐT CHDCND Triều Tiên, Việt Nam xếp ở vị trí Á quân”. VFF. Ngày 24 tháng 9 năm 2010. 
  7. ^ a ă “Giao hữu quốc tế: ĐTVN - ĐT Ấn Độ 1-3”. VFF. Ngày 8 tháng 10 năm 2010. 
  8. ^ a ă “Nhận 2 thẻ đỏ, tuyển Việt Nam thua đậm Kuwait”. Dân Trí. Ngày 13 tháng 10 năm 2010. 
  9. ^ a ă “VFF Sonha Cup 2010, Đội tuyển Việt Nam – Đội tuyển U23 Hàn Quốc: 0-2”. VFF. Ngày 4 tháng 11 năm 2010. 
  10. ^ a ă “Việt Nam hòa Singapore trong thế thắng”. VNE. Ngày 4 tháng 11 năm 2010. 
  11. ^ a ă “VFF Sonha Cup 2010: Thắng trận 2-0, CHDCND Triều Tiên lên ngôi vô địch”. VFF. Ngày 6 tháng 11 năm 2010. 
  12. ^ “ĐT Việt Nam vẫn chưa biết thắng”. DTO. Ngày 13 tháng 11 năm 2010. 
  13. ^ “Thi đấu giao hữu, Đội tuyển Quốc gia - CLB Sông Lam Nghệ An: 1-1”. VFF. Ngày 1 tháng 12 năm 2010. 
  14. ^ a ă “AFF Suzuki Cup 2010: ĐKVĐ Việt Nam thắng tưng bừng ngày ra quân”. VFF. Ngày 3 tháng 12 năm 2010. 
  15. ^ a ă “Thua trận 0-2, ĐT Việt Nam đối diện với trận cầu sinh tử gặp ĐT Singapore”. VFF. Ngày 6 tháng 12 năm 2010. 
  16. ^ a ă “VN - Singapore 1-0: Việt Nam vào bán kết”. TTO. Ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  17. ^ a ă “Thua Malaysia 0-2, ĐT Việt Nam đối diện với khó khăn trong trận lượt về”. VFF. Ngày 16 tháng 12 năm 2010. 
  18. ^ a ă “Không thể lật ngược tình thế, ĐT Việt Nam dừng chân tại bán kết AFF Suzuki Cup 2010”. VFF. Ngày 19 tháng 12 năm 2010. 
  19. ^ “Giao hữu ĐT Olympic Việt Nam - ĐT Campuchia: 2-0”. VFF. Ngày 18 tháng 9 năm 2010. 
  20. ^ “Lượt về giao hữu Olympic Việt Nam - Campuchia 3-0:Thử nghiệm bất thành”. BDO. Ngày 22 tháng 9 năm 2010. 
  21. ^ “Anh Đức tỏa sáng, U23 Việt Nam đánh bại U23 Malaysia”. Dân Trí. Ngày 28 tháng 9 năm 2010. 
  22. ^ “O.Việt Nam chia điểm với O.Singapore”. VFF. Ngày 30 tháng 9 năm 2010. 
  23. ^ “Tiền đạo số một bị đuổi, Việt Nam vẫn vô địch Cup Thăng Long”. VNE. Ngày 2 tháng 10 năm 2010. 
  24. ^ “Giao hữu quốc tế: O.Việt Nam - O.Ấn Độ: 3-1”. VFF. Ngày 18 tháng 10 năm 2010. 
  25. ^ “Olympic VN thắng thuyết phục Olympic Bahrain”. TTO. Ngày 8 tháng 11 năm 2010. 
  26. ^ “Asiad 16: Thua đậm Olympic Turkmenistan 2-6, Olympic Việt Nam gặp khó tại bảng B”. VFF. Ngày 10 tháng 11 năm 2010. 
  27. ^ “Asiad 16: ĐT Olympic Việt Nam lần đầu tiên lọt vào vòng 1/8”. VFF. Ngày 13 tháng 11 năm 2010. 
  28. ^ “Vòng 1/8 bóng đá nam Asiad 16: Việt Nam – CHDCND Triều Tiên: 0-2”. VFF. Ngày 16 tháng 11 năm 2010. 
  29. ^ “Hấp dẫn cuộc so tài giữa U.21 VN và U.21 Myanmar”. TNO. Ngày 23 tháng 10 năm 2010. 
  30. ^ “U.21 Báo Thanh Niên VN đè bẹp U.21 Thái Lan”. TNO. Ngày 27 tháng 10 năm 2010. 
  31. ^ a ă “U.21 Thái Lan gặp U.19 VN ở trận chung kết”. TNO. Ngày 29 tháng 10 năm 2010. 
  32. ^ “U.21 Báo Thanh Niên VN đứng hạng 3”. TNO. Ngày 31 tháng 10 năm 2010. 
  33. ^ “Khai mạc giải bóng đá U19 ĐNA 2010: Việt Nam chia điểm với Thái Lan”. VFF. Ngày 25 tháng 7 năm 2010. 
  34. ^ “Giải bóng đá U19 Đông Nam Á 2010: Việt Nam hòa Hàn Quốc”. VFF. Ngày 26 tháng 7 năm 2010. 
  35. ^ “Giải bóng đá U19 Đông Nam Á 2010: Việt Nam tranh hạng ba với Hàn Quốc”. VFF. Ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  36. ^ “Giải U19 Đông Nam Á 2010: U19 Hàn Quốc đoạt HCĐ”. VFF. Ngày 30 tháng 7 năm 2010. 
  37. ^ “Thi đấu giao hữu, ĐT Ả-rập Xê-út – ĐT U19 Việt Nam: 1-0”. VFF. Ngày 17 tháng 9 năm 2010. 
  38. ^ “U19 VN dự VCK châu Á”. NLDO. Ngày 2 tháng 10 năm 2010. 
  39. ^ “Vietnam 2-1 Jordan (en)”. AFC. Ngày 4 tháng 10 năm 2010. 
  40. ^ “U19 Việt Nam – U19 Nhật Bản 0-4: Thua vì đối thủ quá mạnh”. VFF. Ngày 6 tháng 10 năm 2010. 
  41. ^ “Thua U19 UAE 0-4, U19 Việt Nam dừng chân tại vòng bảng”. VFF. Ngày 8 tháng 10 năm 2010. 
  42. ^ “U19 VN thắng U21 Singapore 2-1”. TNO. Ngày 25 tháng 10 năm 2010. 
  43. ^ “U.19 VN và U.21 Malaysia vào bán kết”. TNO. Ngày 27 tháng 10 năm 2010. 
  44. ^ “U.19 VN xuất sắc thắng U.21 Thái Lan”. TNO. Ngày 31 tháng 10 năm 2010. 
  45. ^ “ĐT U16 Việt Nam gây ấn tượng mạnh trong trận khai mại giải U16 AFF 2010”. VFF. Ngày 20 tháng 9 năm 2010. 
  46. ^ “Thắng U16 Indonesia 1-0, U16 Việt Nam vào chung kết tranh vô địch U16 AFF 2010”. VFF. Ngày 22 tháng 9 năm 2010. 
  47. ^ “U16 Việt Nam tái ngộ U16 Trung Quốc trong trận chung kết”. VFF. Ngày 24 tháng 9 năm 2010. 
  48. ^ “Thắng U16 Trung Quốc trong trận tái đấu, ĐT U16 Việt Nam đăng quang ngôi vô địch”. VFF. Ngày 26 tháng 9 năm 2010. 
  49. ^ “VCK U16 châu Á 2010: U16 Việt Nam thất bại trước U16 Nhật Bản trong trận ra quân”. VFF. Ngày 25 tháng 10 năm 2010. 
  50. ^ “VCK U16 châu Á 2010: Thua 1-3 trước Australia, Việt Nam dừng chân tại vòng bảng”. VFF. Ngày 28 tháng 10 năm 2010. 
  51. ^ “ĐT U16 Việt Nam chia tay VCK U16 châu Á bằng thắng lợi 3-1 trước U16 Đông Timor”. VFF. Ngày 30 tháng 10 năm 2010. 
  52. ^ “ĐT Futsal Việt Nam khởi đầu thuận lợi tại vòng loại Futsal châu Á 2010”. VFF. Ngày 21 tháng 2 năm 2010. 
  53. ^ “Vòng loại Futsal châu Á 2010: Thắng Philippines, Việt Nam vào bán kết”. VFF. Ngày 21 tháng 2 năm 2010. 
  54. ^ “Vòng loại Futsal châu Á 2010 khu vực ĐNA, Việt Nam gặp Australia ở bán kết”. VFF. Ngày 22 tháng 2 năm 2010. 
  55. ^ “Vòng loại Futsal châu Á 2010, khu vực ĐNA: Việt Nam đấu play-off cùng Malaysia”. VFF. Ngày 25 tháng 2 năm 2010. 
  56. ^ “Vòng loại giải Futsal châu Á 2010, khu vực ĐNA: Việt Nam giành vé vào VCK”. VFF. Ngày 27 tháng 2 năm 2010. 
  57. ^ “Futsal Đông Nam Á 2010: Việt Nam đại thắng trận ra quân”. VFF. Ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  58. ^ “Futsal Đông Nam Á 2010: Việt Nam thắng Philippines 4-0”. VFF. Ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  59. ^ “Futsal ĐNA 2010, ngày 8/4: Indonesia giành vé vào chung kết”. VFF. Ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  60. ^ “Futsal ĐNA 2010, ngày 9/4: Indonesia và Malaysia vào chung kết”. VFF. Ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  61. ^ “VCK Futsal châu Á 2010: Việt Nam thắng đậm Hàn Quốc”. VFF. Ngày 24 tháng 5 năm 2010. 
  62. ^ “VCK Futsal châu Á 2010: Việt Nam thua Kyrgyzstan trong tiếc nuối”. VFF. Ngày 25 tháng 5 năm 2010. 
  63. ^ “VCK Futsal châu Á 2010: Việt Nam dừng bước ở vòng bảng”. VFF. Ngày 26 tháng 5 năm 2010. 
  64. ^ “Giải Futsal quốc tế Hà Nội 2010: Việt Nam thắng Các ngôi sao Thái Lan 3-2”. VFF. Ngày 13 tháng 11 năm 2010. 
  65. ^ “Giải Futsal quốc tế Hà Nội 2010: Việt Nam và Qatar giữ vững vị trí đầu bảng”. VFF. Ngày 13 tháng 11 năm 2010. 
  66. ^ “Việt Nam vô địch Giải bóng đá Futsal quốc tế Hà Nội 2010”. VFF. Ngày 14 tháng 11 năm 2010. 
  67. ^ “VCK Asian Cup nữ 2010, Việt Nam – Australia: 0-2”. VFF. Ngày 19 tháng 5 năm 2010. 
  68. ^ “VCK Asian Cup nữ 2010, Việt Nam – Trung Quốc: 0-5”. VFF. Ngày 22 tháng 5 năm 2010. 
  69. ^ “VCK Asian Cup nữ 2010, Việt Nam - Hàn Quốc: 0-5”. VFF. Ngày 24 tháng 5 năm 2010. 
  70. ^ “Asiad 16: Tuyển nữ Việt Nam thua nữ Hàn Quốc 1-6 trong ngày ra quân”. VFF. Ngày 14 tháng 11 năm 2010. 
  71. ^ “Asiad 16: Tuyển nữ Việt Nam vuột 1 điểm trong gang tấc”. VFF. Ngày 17 tháng 11 năm 2010. 
  72. ^ “Đội tuyển nữ Việt Nam chia tay Asiad 16 trong chiến thắng”. VFF. Ngày 19 tháng 11 năm 2010. 
  73. ^ “U19 nữ Việt Nam đại thắng U19 Uzbekistan”. VOV. Ngày 23 tháng 10 năm 2010. 
  74. ^ “Vòng loại thứ 2 giải vô địch U19 nữ châu Á 2011: U19 Việt Nam tiếp tục ghi điểm”. VFF. Ngày 26 tháng 10 năm 2010. 
  75. ^ “Vòng loại thứ 2 giải U19 nữ châu Á 2011: U19 Việt Nam rộng đường vào VCK”. VFF. Ngày 28 tháng 10 năm 2010. 
  76. ^ “U19 Việt Nam giành vé tham dự giải bóng đá nữ châu Á”. VOV. Ngày 31 tháng 10 năm 2010. 
  77. ^ “Vòng loại thứ 1 giải U16 nữ châu Á 2011: Việt Nam thắng đậm Singapore”. VFF. Ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  78. ^ “Vòng loại thứ 1 giải VĐ nữ U16 châu Á 2011: U16 Việt Nam thắng U16 Đông Timor 16-0”. VFF. Ngày 18 tháng 10 năm 2010. 
  79. ^ “Vòng loại thứ 1 giải VĐ nữ U16 châu Á 2011: U16 Việt Nam - U16 Philippines 3-0”. VFF. Ngày 22 tháng 10 năm 2010. 
  80. ^ “ĐT nữ U16 Việt Nam giành quyền vào vòng loại thứ 2 giải VĐ nữ U16 châu Á 2011”. VFF. Ngày 24 tháng 10 năm 2010. 
  81. ^ “Vòng loại thứ 2 giải VĐ U16 nữ Châu Á 2011: U16 Việt Nam thắng thuyết phục trận mở màn”. VFF. Ngày 4 tháng 12 năm 2010. 
  82. ^ “Vòng loại thứ 2 giải VĐ U16 nữ Châu Á 2011: Việt Nam thất thủ trước chủ nhà Thái Lan”. VFF. Ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  83. ^ “Vòng loại thứ 2 giải VĐ U16 nữ Châu Á 2011, ngày 7/12: U16 Việt Nam hết cửa vào chung kết”. VFF. Ngày 8 tháng 12 năm 2010. 
  84. ^ “U16 Việt Nam - U16 Đài Loan: 3-3”. HNMO. Ngày 18 tháng 12 năm 2010.