Giải vô địch bóng đá nữ U-16 châu Á 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá nữ U-16 châu Á 2011
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàTrung Quốc
Thời gian3 tháng 11 – 13 tháng 11
Số đội6 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu2 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Nhật Bản (lần thứ 2)
Á quân CHDCND Triều Tiên
Hạng ba Trung Quốc
Hạng tư Hàn Quốc
Thống kê giải đấu
Số trận đấu15
Số bàn thắng54 (3,6 bàn/trận)
Số khán giả1.624 (108 khán giả/trận)
Vua phá lướiCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Ri Un-Sim (9 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Nhật Bản Narumiya Yui
2009
2013

Giải vô địch bóng đá nữ U-16 châu Á 2011 diễn ra tại Trung Quốc từ 3 tháng 11 tới 15 tháng 11 năm 2011. Ba đội đứng đầu là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Hàn Quốc và Nhật Bản giành quyền dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới 2012.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội đá vòng tròn một lượt. Thứ hạng bảng đấu là thứ hạng chung cuộc của giải.

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Nhật Bản 5 5 0 0 18 0 +18 15
 CHDCND Triều Tiên 5 4 0 1 14 1 +13 12
 Trung Quốc 5 2 1 2 11 4 +7 7
 Hàn Quốc 5 2 1 2 7 7 0 7
 Úc 5 1 0 4 4 9 -5 3
 Thái Lan 5 0 0 5 0 33 -33 0
Trung Quốc  8 – 0  Thái Lan
Lã Duyệt Vân Bàn thắng 33'
Lôi Giai Tuệ Bàn thắng 34'90'
Vương Á Bình Bàn thắng 51'56'
Trương Thần Bàn thắng 69'88'
Quý Tân Dực Bàn thắng 86'
Báo cáo
Hàn Quốc  4 – 0  Úc
Kim So-Yi Bàn thắng 19'47'
Lim Hee-Eun Bàn thắng 35'
Namgung Ye-ji Bàn thắng 90'
Báo cáo
CHDCND Triều Tiên  0 – 1  Nhật Bản
Báo cáo Norimatsu Bàn thắng 90+2'

Nhật Bản  10 – 0  Thái Lan
Inoue Bàn thắng 23'
Itō Bàn thắng 25'
Shiraki Bàn thắng 35'55'
Hirata Bàn thắng 40'
Suyao Bàn thắng 46' (l.n.)
Matsubara Bàn thắng 66'
Nakamura Bàn thắng 68'90+1'
Toriumi Bàn thắng 77'
Báo cáo
Úc  0 – 3  Trung Quốc
Báo cáo Tống Vũ Tình Bàn thắng 18'
Tống Đoan Bàn thắng 27'55'
Hàn Quốc  0 – 4  CHDCND Triều Tiên
Báo cáo Ri Kyong-Hyang Bàn thắng 21'65'
Ri Un-Sim Bàn thắng 41'72'

Trung Quốc  0 – 3  Nhật Bản
Báo cáo Masuya Bàn thắng 11'73'
Narumiya Bàn thắng 38'
Thái Lan  0 – 3  Hàn Quốc
Báo cáo Namgung Ye-ji Bàn thắng 41'
Kim So-yi Bàn thắng 47'
Yoon Ji-hyun Bàn thắng 70'
Úc  0 – 1  CHDCND Triều Tiên
Báo cáo Ri Kyong-Hyang Bàn thắng 90'

Thái Lan  0 – 4  Úc
Báo cáo Jones Bàn thắng 21'82'
Brown Bàn thắng 62'
Sampson Bàn thắng 64'
CHDCND Triều Tiên  1 – 0  Trung Quốc
Kim Phyong-Hwa Bàn thắng 47' Báo cáo
Nhật Bản  3 – 0  Hàn Quốc
Narumiya Bàn thắng 4'
Nakamura Bàn thắng 13'
Masuya Bàn thắng 30'
Báo cáo
Khán giả: 80
Trọng tài: Vương Giai (Trung Quốc)

Thái Lan  0 – 8  CHDCND Triều Tiên
Báo cáo Kim So-Hyang Bàn thắng 6'
Ri Un-Sim Bàn thắng 31'43'45+1'46'52'66'74'
Úc  0 – 1  Nhật Bản
Báo cáo Momiki Bàn thắng 16'
Trung Quốc  0 – 0  Hàn Quốc
Báo cáo

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất Vua phá lưới Giải Fairplay
Nhật Bản Narumiya Yui Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Ri Un-Sim (9 bàn)  Thái Lan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]