Bóng đá tại Thế vận hội mùa hè

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bóng đá tại Thế vận hội mùa hè
Năm bắt đầu 1900
Khu vực Quốc tế (FIFA)
Số đội tham dự 16 (đến từ 6 liên đoàn)
Đương kim vô địch  México Nam
(lần đầu tiên)
 Hoa Kỳ Nữ
(lần thứ 4)
Đội tuyển thành công nhất  Anh Quốc Nam
 Hungary Nam
(Mỗi quốc gia 3 lần)
 Hoa Kỳ Nữ
(4 lần)

Bóng đá xuất hiện tại mọi kỳ Thế vận hội mùa hè trừ 1896 và 1932 đối với nội dung bóng đá nam. Nội dung bóng đá nữ chính thức được thêm vào chương trình thi đấu năm 1996.

Thời kỳ đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Các nhà sử học vẫn chưa thể xác định chính xác môn bóng đá góp mặt từ kỳ Olympic nào. Một số người cho rằng ngay từ kỳ Olympic hiện đại đầu tiên, tổ chức năm 1896, bóng đá đã góp mặt khi Athens gặp một đội bóng thuộc đế chế Ottoman. Nhưng đây chỉ là thông tin không chính thức, vì các nguồn tư liệu còn lại là quá ít để thừa nhận sự kiện này, và Thế vận hội Mùa hè 1900 vẫn được xem là lần đầu tiên bóng đá có mặt.

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung 96 00 04 08 12 20 24 28 32 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
Nam X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 25
Nữ X X X X X 5

Các quốc gia tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

(Lưu ý: Nếu có thể tham khảo số lượng các đội từ mỗi nước)

Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
UEFA
Áo Áo Y Y Y Y 4
Belarus Belarus Y 1
Bỉ Bỉ Y Y Y Y Y 5
Bulgaria Bulgaria Y Y Y Y Y 5
Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc Y 1
Tiệp Khắc Tiệp Khắc Y Y Y Y Y 5
Đan Mạch Đan Mạch Y Y Y Y Y Y Y Y 8
Đông Đức Đông Đức[1] Y Y Y Y 4
Estonia Estonia Y 1
Phần Lan Phần Lan Y Y Y Y 4
Pháp Pháp Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 12
Đức Đức[2] Y Y Y Y Y Y Y Y 8
Anh Quốc Anh Quốc Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 10
Hy Lạp Hy Lạp Y Y Y 3
Hungary Hungary Y Y Y Y Y Y Y Y Y 9
Ireland Ireland Y Y 2
Israel Israel Y Y 2
Ý Ý Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 15
Latvia Latvia Y 1
Litva Litva Y 1
Luxembourg Luxembourg Y Y Y Y Y Y 6
Hà Lan Hà Lan Y Y Y Y Y Y Y Y 8
Na Uy Na Uy Y Y Y Y Y 5
Ba Lan Ba Lan Y Y Y Y Y Y Y 7
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Y Y Y 3
Romania Romania Y Y Y 3
Nga Nga Y 1
Serbia Serbia Y 1
Serbia và Montenegro Serbia và Montenegro Y 1
Slovakia Slovakia Y 1
Liên Xô Liên Xô Y Y Y Y Y Y 6
Tây Ban Nha Tây Ban Nha Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 10
Thụy Điển Thụy Điển Y Y Y Y Y Y Y Y Y 9
Thụy Sĩ Thụy Sĩ Y Y Y 3
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Y Y Y Y Y Y 6
Nam Tư Nam Tư Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 11
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
CONMEBOL
Argentina Argentina Y Y Y Y Y Y Y 7
Brasil Brasil Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 12
Chile Chile Y Y Y Y 4
Colombia Colombia Y Y Y Y 4
Paraguay Paraguay Y Y 2
Peru Peru Y Y 2
Uruguay Uruguay Y Y Y 3
Venezuela Venezuela Y 1
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
CONCACAF
Canada Canada Y Y Y 3
Costa Rica Costa Rica Y Y Y 3
Cuba Cuba Y Y 2
El Salvador El Salvador Y 1
Guatemala Guatemala Y Y Y 3
Honduras Honduras Y Y Y 3
Mexico Mexico Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 10
Antille thuộc Hà Lan Antille thuộc Hà Lan Y 1
Hoa Kỳ Hoa Kỳ Y[3] Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 14
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
CAF
Algérie Algérie Y 1
Cameroon Cameroon Y Y Y 3
Ai Cập Ai Cập Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y 11
Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire Y 1
Gabon Gabon Y 1
Ghana Ghana Y Y Y Y Y Y 6
Guinée Guinée Y 1
Mali Mali Y 1
Maroc Maroc Y Y Y Y Y Y Y 7
Nigeria Nigeria Y Y Y Y Y Y 6
Sénégal Sénégal Y 1
Nam Phi Nam Phi Y 1
Sudan Sudan Y 1
Tunisia Tunisia Y Y Y Y 4
Zambia Zambia Y Y 2
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
AFC
Afghanistan Afghanistan Y 1
Úc Úc Y Y Y Y Y Y Y 7
Trung Quốc Trung Quốc Y Y 2
Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Y Y Y 3
Ấn Độ Ấn Độ Y Y Y Y 4
Indonesia Indonesia Y 1
Iran Iran Y Y Y 3
Iraq Iraq Y Y Y Y 4
Nhật Bản Nhật Bản Y Y Y Y Y Y Y Y Y 9
Kuwait Kuwait Y Y Y 3
Malaysia Malaysia Y 1
Myanma Myanma Y 1
Bắc Triều Tiên Bắc Triều Tiên Y 1
Qatar Qatar Y Y 2
Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi Y Y 2
Hàn Quốc Hàn Quốc Y Y Y Y Y Y Y Y Y 9
Syria Syria Y 1
Thái Lan Thái Lan Y Y 2
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Y 1
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
OFC
New Zealand New Zealand Y Y 2
Quốc gia 00 04 08 12 20 24 28 36 48 52 56 60 64 68 72 76 80 84 88 92 96 00 04 08 12 Năm
'Tổng quốc gia 3 2 5 11 14 22 17 16 18 25 11 16 14 16 16 13 16 16 16 16 16 16 16 16 16

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia 96 00 04 08 12 Năm
Argentina Argentina =11 1
Úc Úc 7 5 2
Brasil Brasil 4 4 2 2 6 5
Cameroon Cameroon 12 1
Canada Canada 8 3 2
Trung Quốc Trung Quốc 2 5 9 5 4
Colombia Colombia 11 1
Đan Mạch Đan Mạch 8 1
Pháp Pháp 4 1
Đức Đức 5 3 3 3 4
Anh Quốc Anh Quốc 5 1
Hy Lạp Hy Lạp 10 1
Nhật Bản Nhật Bản 7 7 4 2 4
Mexico Mexico 8 1
New Zealand New Zealand 10 8 2
Nigeria Nigeria 8 6 =11 3
Bắc Triều Tiên Bắc Triều Tiên 9 9 2
Na Uy Na Uy 3 1 7 3
Nam Phi Nam Phi 10 1
Thụy Điển Thụy Điển 6 6 4 6 7 5
Hoa Kỳ Hoa Kỳ 1 2 1 1 1 5
Tổng quốc gia 8 8 10 12 12

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Bàn thắng
1900 Không rõ
1904 Cờ của Canada Alexander Hall
Cờ của Canada Tom Taylor
3
1908 Cờ của Đan Mạch Sophus Nielsen 11
1912 Cờ của Đức Gottfried Fuchs 10
1920 Cờ của Thụy Điển Herbert Karlsson 7
1924 Cờ của Uruguay Pedro Petrone 8
1928 Cờ của Argentina Domingo Tarasconi 9
1936 Cờ của Ý Annibale Frossi 7
1948 Cờ của Đan Mạch John Hansen
Cờ của Thụy Điển Gunnar Nordahl
7
1952 Cờ của Nam Tư Rajko Mitic
Cờ của Nam Tư Branko Zebec
7
1956 Cờ của Nam Tư Todor Veselinovic
Cờ của Bulgaria Dimitar Milanov
Cờ của Ấn Độ Neville D'Souza
4
1960 Cờ của Đan Mạch Harald Nielsen 8
1964 Cờ của Hungary Ferenc Bene 12
1968 Cờ của Nhật Bản Kunishige Kamamoto 7
1972 Cờ của Ba Lan Kazimierz Deyna 9
1976 Cờ của Ba Lan Andrzej Szarmach 6
1980 Cờ của Liên Xô Sergei Andreev 5
1984 Cờ của Nam Tư Borislav Cvetković
Cờ của Nam Tư Stjepan Deveric
Cờ của Pháp Daniel Xuereb
5
1988 Cờ của Brasil Romario 7
1992 Cờ của Ba Lan Andrzej Juskowiak 7
1996 Cờ của Brasil Bebeto
Cờ của Argentina Hernán Crespo
6
2000 Cờ của Chile Iván Zamorano 6
2004 Cờ của Argentina Carlos Tévez 8
2008 Cờ của Ý Giuseppe Rossi 4
2012 Cờ của Brasil Leandro Damião 6

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh giải ba
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng 3 Tỉ số Hạng 4
1996
Chi tiết
Cờ của Hoa Kỳ Atlanta Flag of the United States Hoa Kỳ 2 – 1 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc Cờ của Na Uy Na Uy 2 – 0 Cờ của Brasil Brazil
2000
Chi tiết
Cờ của Úc Sydney Cờ của Na Uy Na Uy 3 – 2
asdet
Flag of the United States Hoa Kỳ Cờ của Đức Đức 2 – 0 Cờ của Brasil Brazil
2004
Chi tiết
Cờ của Hy Lạp Athena Flag of the United States Hoa Kỳ 2 – 1
aet
Cờ của Brasil Brazil Cờ của Đức Đức 1 – 0 Cờ của Thụy Điển Thụy Điển
2008
Chi tiết
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Bắc Kinh Flag of the United States Hoa Kỳ 1 – 0
aet
Cờ của Brasil Brazil Cờ của Đức Đức 2 – 0 Cờ của Nhật Bản Nhật Bản
2012
Chi tiết
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn Flag of the United States Hoa Kỳ 2 – 1
Cờ của Nhật Bản Nhật Bản Cờ của Canada Canada 1 – 0 Cờ của Pháp Pháp
2016
Chi tiết
Cờ của Brasil Rio de Janeiro

Vua phá lưới Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Bàn thắng
1996 Cờ của Na Uy Ann Kristin Aarønes
Cờ của Na Uy Linda Medalen
Cờ của Brasil Pretinha
4
2000 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Wen 4
2004 Cờ của Brasil Cristiane
Cờ của Đức Birgit Prinz
5
2008 Cờ của Brasil Cristiane 5
2012 Cờ của Canada Christine Sinclair 6

Bảng xếp hạng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng huy chương gồm cả 2 nội dung Nam và Nữ

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 4 2 1 7
2 Hungary Hungary (HUN) 3 1 1 5
3 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 3 0 0 3
4 Argentina Argentina (ARG) 2 2 0 4
5 Liên Xô Liên Xô (URS) 2 0 3 5
6 Uruguay Uruguay (URU) 2 0 0 2
7 Nam Tư Nam Tư (YUG) 1 3 1 5
8 Ba Lan Ba Lan (POL) 1 2 0 3
Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP) 1 2 0 3
10 Đông Đức Đông Đức (GDR) 1 1 1 3
11 Tiệp Khắc Tiệp Khắc (TCH) 1 1 0 2
Pháp Pháp (FRA) 1 1 0 2
Nigeria Nigeria (NGR) 1 1 0 2
14 Ý Ý (ITA) 1 0 2 3
Na Uy Na Uy (NOR) 1 0 2 3
Thụy Điển Thụy Điển (SWE) 1 0 2 3
17 Bỉ Bỉ (BEL) 1 0 1 2
Canada Canada (CAN) 1 0 1 2
19 Cameroon Cameroon (CMR) 1 0 0 1
Mexico Mexico (MEX) 1 0 0 1
21 Brasil Brasil (BRA) 0 5 2 7
22 Đan Mạch Đan Mạch (DEN) 0 3 1 4
23 Bulgaria Bulgaria (BUL) 0 1 1 2
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 0 1 1 2
25 Áo Áo (AUT) 0 1 0 1
Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 0 1 0 1
Paraguay Paraguay (PAR) 0 1 0 1
Thụy Sĩ Thụy Sĩ (SUI) 0 1 0 1
29 Hà Lan Hà Lan (NED) 0 0 3 3
Đức Đức (GER) 0 0 3 3
31 Chile Chile (CHI) 0 0 1 1
Unified Team of Germany Unified Team of Germany (EUA) 0 0 1 1
Ghana Ghana (GHA) 0 0 1 1
Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 0 0 1 1
Tây Đức Tây Đức (FRG) 0 0 1 1
Tổng 28 29 31 88

Xếp hạng huy chương Nam[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Hungary Hungary (HUN) 3 1 1 5
2 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 3 0 0 3
3 Argentina Argentina (ARG) 2 2 0 4
4 Liên Xô Liên Xô (URS) 2 0 3 5
5 Uruguay Uruguay (URU) 2 0 0 2
6 Nam Tư Nam Tư (YUG) 1 3 1 5
7 Ba Lan Ba Lan (POL) 1 2 0 3
Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP) 1 2 0 3
9 Đông Đức Đông Đức (GDR) 1 1 1 3
10 Tiệp Khắc Tiệp Khắc (TCH) 1 1 0 2
Pháp Pháp (FRA) 1 1 0 2
Nigeria Nigeria (NGR) 1 1 0 2
13 Ý Ý (ITA) 1 0 2 3
Thụy Điển Thụy Điển (SWE) 1 0 2 3
15 Bỉ Bỉ (BEL) 1 0 1 2
16 Cameroon Cameroon (CMR) 1 0 0 1
Canada Canada (CAN) 1 0 0 1
Mexico Mexico (MEX) 1 0 0 1
19 Đan Mạch Đan Mạch (DEN) 0 3 1 4
20 Brasil Brasil (BRA) 0 3 2 5
21 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 0 1 1 2
Bulgaria Bulgaria (BUL) 0 1 1 2
23 Áo Áo (AUT) 0 1 0 1
Paraguay Paraguay (PAR) 0 1 0 1
Thụy Sĩ Thụy Sĩ (SUI) 0 1 0 1
25 Hà Lan Hà Lan (NED) 0 0 3 3
27 Chile Chile (CHI) 0 0 1 1
Ghana Ghana (GHA) 0 0 1 1
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 0 0 1 1
Na Uy Na Uy (NOR) 0 0 1 1
Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 0 0 1 1
Tây Đức Tây Đức (FRG) 0 0 1 1

Xếp hạng huy chương Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 4 1 0 5
2 Na Uy Na Uy (NOR) 1 0 1 2
3 Brasil Brasil (BRA) 0 2 0 2
4 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 0 1 0 1
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 0 1 0 1
6 Đức Đức (GER) 0 0 3 3
7 Canada Canada (CAN) 0 0 1 1

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Đội Đông Đức đại diện cho đoàn thể thao của Đông Đức, giành huy chương đồng vào năm 1964.
  2. ^ Đoàn thể thao Đức vào năm 1956, và Tây Đức vào các năm 1972, năm 1984 và 1988, và giành được huy chương đồng vào năm 1988.
  3. ^ Hoa Kỳ có hai trong số ba đội tại Thế vận hội Mùa hè 1904, giành huy chương bạc và đồng.