Danh sách cầu thủ bóng đá nữ tham dự Thế vận hội Mùa hè 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Brasil Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Andréia Suntaque 14 tháng 9, 1977 (22 tuổi)
12 Maravilha 10 tháng 4, 1973 (27 tuổi)
Hậu vệ
2 Nenê 31 tháng 3, 1976 (24 tuổi)
3 Juliana 03 tháng 10, 1981 (18 tuổi)
4 Mônica 04 tháng 4, 1978 (22 tuổi)
6 Tânia Maranhão 03 tháng 10, 1974 (25 tuổi)
15 Simone 10 tháng 2, 1981 (19 tuổi)
16 Rosana 07 tháng 7, 1982 (18 tuổi)
Tiền vệ
5 Daniela Alves Lima 12 tháng 1, 1984 (16 tuổi)
7 Formiga 03 tháng 3, 1978 (22 tuổi)
8 Cidinha 06 tháng 10, 1976 (23 tuổi)
10 Sissi 02 tháng 6, 1967 (33 tuổi)
14 Raquel 10 tháng 5, 1978 (22 tuổi)
17 Suzana 12 tháng 10, 1973 (26 tuổi)
Tiền đạo
9 Kátia 18 tháng 2, 1977 (23 tuổi)
11 Roseli 07 tháng 9, 1969 (31 tuổi)
18 Pretinha 19 tháng 5, 1975 (25 tuổi)
13 Maycon 30 tháng 4, 1977 (23 tuổi)
Huấn luyện viên
Jose Duarte

Đức Đức[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Silke Rottenberg Đức FFC Brauweiler Pulheim 25 tháng 1, 1972 (28 tuổi)
18 Nadine Angerer Đức FC Bayern München 10 tháng 11, 1978 (21 tuổi)
Hậu vệ
2 Kerstin Stegemann Đức FFC Flaesheim-Hillen 29 tháng 9, 1977 (22 tuổi)
3 Jeanette Götte Đức FFC Flaesheim-Hillen 13 tháng 3, 1979 (21 tuổi)
4 Steffi Jones Đức 1. FFC Frankfurt 22 tháng 12, 1972 (27 tuổi)
5 Doris Fitschen (c) Đức 1. FFC Frankfurt 25 tháng 10, 1968 (31 tuổi)
12 Stefanie Gottschlich Đức WSV Wolfsburg 05 tháng 8, 1978 (22 tuổi)
13 Sandra Minnert Đức 1. FFC Frankfurt 07 tháng 4, 197 (1803 tuổi)
14 Tina Wunderlich Đức 1. FFC Frankfurt 10 tháng 10, 1977 (22 tuổi)
Tiền vệ
8 Nicole Brandebusemeyer Đức FFC Brauweiler Pulheim 09 tháng 10, 1974 (25 tuổi)
10 Bettina Wiegmann Đức FFC Brauweiler Pulheim 07 tháng 10, 1971 (28 tuổi)
15 Ariane Hingst Đức 1. FFC Turbine Potsdam 25 tháng 7, 1979 (21 tuổi)
16 Renate Lingor Đức 1. FFC Turbine Potsdam 11 tháng 10, 1975 (24 tuổi)
17 Melanie Hoffmann Đức FCR 2001 Duisburg 29 tháng 11, 1974 (25 tuổi)
Tiền đạo
6 Maren Meinert Đức FFC Brauweiler Pulheim 05 tháng 8, 1973 (27 tuổi)
7 Claudia Müller Đức WSV Wolfsburg 21 tháng 5, 1974 (26 tuổi)
9 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt 25 tháng 10, 1977 (22 tuổi)
11 Inka Grings Đức FCR 2001 Duisburg 31 tháng 10, 1978 (21 tuổi)
Huấn luyện viên
Tina Theune 4 tháng 11, 1953 (46 tuổi)

Hoa Kỳ Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Briana Scurry 07 tháng 9, 1971 (29 tuổi) 0 0 0 0 0
18 Siri Mullinix Hoa Kỳ Raleigh Wings 22 tháng 5, 1978 (22 tuổi) 5 0 0 0 0
22 Jenni Branam Hoa Kỳ Charlotte Eagles 08 tháng 10, 1980 (19 tuổi) 0 0 0 0 0
Hậu vệ
3 Christie Rampone 24 tháng 6, 1975 (25 tuổi) 5 0 3 0 0
4 Carla Overbeck 09 tháng 5, 1968 (32 tuổi) 0 0 0 0 0
6 Brandi Chastain 21 tháng 7, 1968 (32 tuổi) 5 1 0 0 0
7 Sara Whalen 28 tháng 4, 1976 (24 tuổi) 0 0 0 0 0
10 Michelle French Hà Lan Ajax America Women 27 tháng 1, 1977 (23 tuổi) 0 0 0 0 0
14 Joy Fawcett 08 tháng 2, 1968 (32 tuổi) 5 0 0 0 0
15 Kate Sobrero 23 tháng 8, 1976 (24 tuổi) 5 0 0 0 0
17 Danielle Slaton 10 tháng 6, 1980 (20 tuổi) 0 0 0 0 0
20 Susan Bush 10 tháng 11, 1980 (19 tuổi) 0 0 0 0 0
Tiền vệ
2 Lorrie Fair 05 tháng 8, 1978 (22 tuổi) 5 0 1 0 0
5 Nikki Serlenga 20 tháng 6, 1978 (22 tuổi) (2) 0 1 0 0
8 Shannon MacMillan 07 tháng 10, 1974 (25 tuổi) 5 1 0 0 0
11 Julie Foudy (c) 23 tháng 1, 1971 (29 tuổi) 5 1 0 0 0
13 Kristine Lilly 22 tháng 7, 1971 (29 tuổi) 5 1 1 0 0
19 Aly Wagner 10 tháng 8, 1980 (20 tuổi) 0 0 0 0 0
Tiền đạo
9 Mia Hamm 17 tháng 3, 1972 (28 tuổi) 5 2 1 0 0
12 Cindy Parlow 8 tháng 5, 1978 (22 tuổi) (5) 0 1 0 0
16 Tiffany Milbrett 23 tháng 10, 1972 (27 tuổi) 5 3 1 0 0
Huấn luyện viên
April Heinrichs 27 tháng 2 năm 1964 (36 tuổi)

Na Uy Na Uy[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Bente Nordby Na Uy Athene Moss 23 tháng 7, 1974 (26 tuổi)
18 Ingeborg Hovland Na Uy Klepp IL 03 tháng 10, 1969 (30 tuổi)
Hậu vệ
2 Brit Sandaune Na Uy SK Trondheims-Ørn 05 tháng 6, 1972 (28 tuổi)
3 Gøril Kringen (c) Na Uy SK Trondheims-Ørn 28 tháng 1, 1972 (28 tuổi)
4 Anne Tønnessen Na Uy Kolbotn IL 18 tháng 3, 1974 (26 tuổi)
5 Gro Espeseth Na Uy SK Trondheims-Ørn 30 tháng 10, 1972 (27 tuổi)
12 Silje Jørgensen Na Uy Klepp IL 05 tháng 5, 1977 (23 tuổi)
13 Kristin Bekkevold Na Uy Asker Fotball 19 tháng 4, 1977 (23 tuổi)
19 Bente Kvitland Na Uy SK Trondheims-Ørn 23 tháng 6, 1974 (26 tuổi)
Tiền vệ
6 Hege Riise Na Uy Asker Fotball 18 tháng 7, 1969 (31 tuổi)
7 Solveig Gulbrandsen Na Uy Kolbotn IL 12 tháng 1, 1981 (19 tuổi)
8 Monica Knudsen Na Uy Asker Fotball 25 tháng 3, 1975 (25 tuổi)
9 Anita Rapp Na Uy Asker Fotball 24 tháng 7, 1977 (23 tuổi)
10 Unni Lehn Na Uy SK Trondheims-Ørn 07 tháng 6, 1977 (23 tuổi)
14 Dagny Mellgren Na Uy Bjørnar IL 19 tháng 6, 1978 (22 tuổi)
15 Margunn Haugenes Na Uy Bjørnar IL 25 tháng 1, 1970 (30 tuổi)
17 Christine Bøe Jensen Na Uy IK Grand Bodø 03 tháng 6, 1975 (25 tuổi)
Tiền đạo
11 Marianne Pettersen Na Uy Athene Moss 12 tháng 4, 1975 (25 tuổi)
16 Ragnhild Gulbrandsen Na Uy SK Trondheims-Ørn 22 tháng 2, 1977 (23 tuổi)
Huấn luyện viên
Per-Mathias Hagmo 1 tháng 12, 1959 (40 tuổi)

Nigeria Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Ann Chiejine 02 tháng 2, 1974 (26 tuổi)
18 Judith Chime 20 tháng 5, 1978 (22 tuổi)
Hậu vệ
2 Yinka Kudaisi 25 tháng 8, 1975 (25 tuổi)
4 Perpetua Nkwocha 03 tháng 1, 1976 (24 tuổi)
5 Eberechi Opara 06 tháng 3, 1976 (24 tuổi)
6 Kikelomo Ajayi 28 tháng 4, 1977 (23 tuổi)
16 Florence Iweta 29 tháng 3, 1983 (17 tuổi)
Tiền vệ
3 Martha Tarhemba 01 tháng 4, 1978 (22 tuổi)
9 Gloria Usieta 19 tháng 6, 1977 (23 tuổi)
10 Mercy Akide 26 tháng 8, 1975 (25 tuổi)
13 Nkiru Okosieme 01 tháng 3, 1972 (28 tuổi)
14 Florence Omagbemi (c) 02 tháng 2, 1975 (25 tuổi)
15 Maureen Mmadu 07 tháng 5, 1975 (25 tuổi)
Tiền đạo
7 Stella Mbachu 16 tháng 4, 1978 (22 tuổi)
8 Rita Nwadike 03 tháng 11, 1974 (25 tuổi)
11 Ifeanyi Chiejine 17 tháng 5, 1983 (17 tuổi)
12 Patience Avre 10 tháng 6, 1976 (24 tuổi)
17 Nkechi Egbe 05 tháng 2, 1978 (22 tuổi)
Huấn luyện viên
Mabo Ismaila

Thụy Điển Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Caroline Jönsson 22 tháng 11, 1977 (22 tuổi)
18 Ulrika Karlsson 14 tháng 10, 1970 (29 tuổi)
Hậu vệ
2 Karolina Westberg 16 tháng 5, 1978 (22 tuổi)
3 Jane Törnqvist 09 tháng 5, 1975 (25 tuổi)
4 Sara Larsson 13 tháng 5, 1979 (21 tuổi)
5 Kristin Bengtsson 12 tháng 1, 1970 (30 tuổi)
7 Cecilia Sandell 10 tháng 6, 1968 (32 tuổi)
12 Hanna Marklund 26 tháng 11, 1977 (22 tuổi)
13 Sara Call 16 tháng 7, 1977 (23 tuổi)
Tiền vệ
6 Malin Moström 01 tháng 8, 1975 (25 tuổi)
10 Hanna Ljungberg 08 tháng 1, 1979 (21 tuổi)
15 Linda Fagerström 17 tháng 3, 1977 (23 tuổi)
16 Malin Swedberg 15 tháng 9, 1968 (31 tuổi)
17 Therese Sjögran 08 tháng 4, 1977 (23 tuổi)
Tiền đạo
8 Tina Nordlund 19 tháng 3, 1977 (23 tuổi)
9 Malin Andersson (c) 04 tháng 5, 1973 (27 tuổi)
11 Victoria Svensson 18 tháng 5, 1977 (23 tuổi)
14 Sara Johansson 23 tháng 1, 1980 (20 tuổi)
Huấn luyện viên
Marika Domanski-Lyfors 17 tháng 5, 1960 (40 tuổi)

Trung Quốc Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Hàn Văn Hà 23 tháng 8, 1976 (24 tuổi)
18 Cao Hồng 02 tháng 2, 1972 (28 tuổi)
22 Bạch Lệ Phương 05 tháng 1, 1978 (22 tuổi)
Hậu vệ
2 Vương Lệ Bình 12 tháng 11, 1973 (26 tuổi)
3 Phạm Vận Kiệt 29 tháng 4, 1972 (28 tuổi)
4 Bạch Cát 28 tháng 3, 1972 (28 tuổi)
5 Tạ Huệ Lâm 17 tháng 1, 1975 (25 tuổi)
12 Ôn Lợi Dung 02 tháng 10, 1969 (30 tuổi)
19 Phàn Xuân Linh 02 tháng 2, 1972 (28 tuổi)
Tiền vệ
6 Triệu Lợi Hồng 25 tháng 12, 1972 (27 tuổi)
7 Thủy Khánh Hà 18 tháng 12, 1966 (33 tuổi)
10 Lưu Ái Linh 02 tháng 5, 1967 (33 tuổi)
11 Phổ Vĩ 20 tháng 8, 1980 (20 tuổi)
13 Lưu Anh 11 tháng 6, 1974 (26 tuổi)
14 Phan Lệ Na 18 tháng 7, 1977 (23 tuổi)
15 Khâu Hải Yến 17 tháng 6, 1974 (26 tuổi)
16 Chu Tĩnh 02 tháng 3, 1978 (22 tuổi)
Tiền đạo
8 Kim Yên 27 tháng 7, 1972 (28 tuổi)
9 Tôn Văn 06 tháng 4, 1973 (27 tuổi)
17 Trương Âu Ảnh 02 tháng 11, 1975 (24 tuổi)
Huấn luyện viên
Mã Nguyên An

Úc Úc[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Tên cầu thủ Câu lạc bộ Ngày sinh Số trận
tại giải
Bàn thắng Yellow card.svg Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Thủ môn
1 Tracey Wheeler 26 tháng 9, 1967 (32 tuổi)
18 Leanne Trimboli 10 tháng 11, 1975 (24 tuổi)
Hậu vệ
3 Bridgette Starr 10 tháng 12, 1975 (24 tuổi)
5 Dianne Alagich 12 tháng 5, 1979 (21 tuổi)
6 Anissa Tann 10 tháng 10, 1967 (32 tuổi)
8 Cheryl Salisbury 08 tháng 3, 1974 (26 tuổi)
14 Sacha Wainwright 06 tháng 2, 1972 (28 tuổi)
Tiền vệ
2 Kate McShea 13 tháng 4, 1983 (17 tuổi)
4 Heather Garriock 21 tháng 12, 1982 (17 tuổi)
7 Alison Forman (c) 17 tháng 3, 1969 (31 tuổi)
11 Sharon Black 04 tháng 4, 1871 (129 tuổi)
12 Bryony Duus 07 tháng 10, 1977 (22 tuổi)
15 Peita-Claire Hepperlin 24 tháng 12, 1981 (18 tuổi)
16 Amy Wilson 09 tháng 6, 1980 (20 tuổi)
Tiền đạo
9 Julie Murray 28 tháng 4, 1970 (30 tuổi)
10 Sunni Hughes 09 tháng 6, 1968 (32 tuổi)
13 Alicia Ferguson 31 tháng 10, 1981 (18 tuổi)
17 Kelly Golebiowski 26 tháng 7, 1981 (19 tuổi)
Huấn luyện viên
Chris Tanzey

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]