Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2024–25
| Thời gian | 19 tháng 10 năm 2024 – 21 tháng 6 năm 2025 |
|---|---|
| Vô địch | Phù Đổng Ninh Bình |
| Thăng hạng | Phù Đổng Ninh Bình |
| Xuống hạng | Huế |
| Số trận đấu | 110 |
| Số bàn thắng | 214 (1,95 bàn mỗi trận) |
| Số bàn thắng trung bình/trận | 1.95 |
| Vua phá lưới | Lưu Tự Nhân (Trường Tươi Bình Phước) (9 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Phù Đổng Ninh Bình 5–0 Bà Rịa – Vũng Tàu (6 tháng 4 năm 2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Đồng Nai 1–3 Huế (2 tháng 11 năm 2024) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Bà Rịa – Vũng Tàu 4–1 Đồng Nai (27 tháng 10 năm 2024) Trường Tươi Bình Phước 3-2 Bà Rịa – Vũng Tàu (14 Tháng 11 năm 2024) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Phù Đổng Ninh Bình (14 trận) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Phù Đổng Ninh Bình(19 trận) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Đồng Nai Long An (4 trận) |
| Chuỗi thua dài nhất | Huế (5 trận) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 12.000 Phù Đổng Ninh Bình 3–0 Trường Tươi Bình Phước (14 tháng 6 năm 2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh 2–0 Huế (16 tháng 2 năm 2025) |
| Tổng số khán giả | 275.800 |
| Số khán giả trung bình | 2.507 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2024–25, tên chính thức là Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia Bia Sao Vàng 2024–25 (tiếng Anh: Gold Star V.League 2 – 2024/25) là mùa giải thứ 31 của V.League 2. Đây là năm thứ ba liên tiếp tập đoàn Bia Sao Vàng là nhà tài trợ chính của giải đấu. Giải bắt đầu vào ngày 19 tháng 10 năm 2024 và kết thúc vào ngày 21 tháng 6 năm 2025.
Thay đổi trước mùa giải
[sửa | sửa mã nguồn]Thay đổi đội bóng
[sửa | sửa mã nguồn]
Đến V.League 2[sửa | sửa mã nguồn]Xuống hạng từ V.League 1 2023–24 Thăng hạng từ giải Hạng Nhì 2024
|
Rời V.League 2[sửa | sửa mã nguồn]Thăng hạng đến V.League 1 2024–25 Xuống hạng đến giải Hạng Nhì 2025
|
- Phù Đổng Ninh Bình và Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh đã hoán đổi ban huấn luyện và cầu thủ cho nhau.
Rút lui
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ Long An vốn đã tuyên bố rút lui khỏi giải hạng Nhất mùa 2024–25 vì lý do khó khăn tài chính. Tuy nhiên, nhờ sự hỗ trợ của câu lạc bộ Hoàng Anh Gia Lai cùng đơn vị bảo trợ LPBank, lãnh đạo tỉnh Long An đã đồng ý tiếp tục duy trì đội bóng ở giải đấu, và đội bóng vẫn quyết định tham dự mùa giải này.[2][3]
Đổi tên
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên cũ | Tên mới | Ngày thay đổi |
|---|---|---|
| Khánh Hòa | Khatoco Khánh Hòa | 14 tháng 10 năm 2024 |
Tiền thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Đội vô địch mùa giải 2024–25 sẽ nhận được số tiền thưởng trị giá 2 tỷ đồng. Đội á quân được thưởng 1 tỷ đồng và đội xếp thứ ba được 500 triệu đồng.
Thể thức thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Giải đấu được tiến hành theo thể thức vòng tròn hai lượt trên sân nhà và sân khách với 22 vòng đấu. Đội bóng đứng đầu bảng xếp hạng sẽ giành chức vô địch và thăng hạng lên V.League 1 2025–26; đội đứng cuối bảng xếp hạng sẽ phải xuống thi đấu tại Giải hạng Nhì Quốc gia 2026.
Các đội bóng
[sửa | sửa mã nguồn]Sân vận động
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội bóng | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Bà Rịa – Vũng Tàu | Bà Rịa – Vũng Tàu | 10.000 | |
| Đồng Nai | Biên Hòa | 30.000 | |
| Đồng Tháp | Cao Lãnh | Sân vận động Cao Lãnh | 20.000 |
| Hòa Bình | Hòa Bình | 3.600 | |
| Huế | Huế | 25.000 | |
| Khatoco Khánh Hòa | Nha Trang | 18.000 | |
| Long An | Long An | 19.975 | |
| Phù Đổng Ninh Bình | Ninh Bình | 25.000 | |
| PVF–CAND | Hưng Yên | 3.600 | |
| Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 15.000 | |
| Trường Tươi Bình Phước | Đồng Xoài | 11.000 |
Số đội theo khu vực
[sửa | sửa mã nguồn]Nhân sự, nhà tài trợ và áo đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Lưu ý: Cờ cho biết đội tuyển quốc gia như đã được xác định theo quy tắc đủ điều kiện FIFA. Cầu thủ có thể có nhiều quốc tịch không thuộc FIFA.
| Đội bóng | Huấn luyện viên | Nhà sản xuất áo đấu | Nhà tài trợ chính (trên áo đấu) |
|---|---|---|---|
| Bà Rịa – Vũng Tàu | |||
| Đồng Nai | |||
| Đồng Tháp | |||
| Hòa Bình | |||
| Huế | Không có | ||
| Khatoco Khánh Hòa | |||
| Long An | |||
| Phù Đổng Ninh Bình | |||
| PVF–CAND | Không có | ||
| Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | tự sản xuất | ||
| Trường Tươi Bình Phước |
Cầu thủ nước ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]| Câu lạc bộ | Cầu thủ 1 (Cầu thủ Việt kiều chưa có quốc tịch Việt Nam) |
Cầu thủ 2 (Cầu thủ Việt kiều chưa có quốc tịch Việt Nam) |
Cầu thủ 3 (Cầu thủ nhập tịch) |
Cầu thủ 4+ (Cầu thủ Việt kiều có quốc tịch Việt Nam)1 |
Cầu thủ cũ |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Rịa – Vũng Tàu | |||||
| Đồng Nai | |||||
| Đồng Tháp | |||||
| Hòa Bình | |||||
| Huế | |||||
| Khatoco Khánh Hòa | |||||
| Long An | |||||
| Phù Đổng Ninh Bình | |||||
| PVF–CAND | |||||
| Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | |||||
| Trường Tươi Bình Phước |
^1 Cầu thủ Việt kiều đã có quốc tịch Việt Nam được tính là nội binh.
Bốc thăm
[sửa | sửa mã nguồn]Lễ bốc thăm và xếp lịch thi đấu Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia Bia Sao Vàng 2024–25 diễn ra vào lúc 14 giờ 30 phút ngày 12 tháng 9 năm 2024 tại Liên đoàn bóng đá Việt Nam, Đường Lê Quang Đạo, Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Mã số thi đấu các đội
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
Khai mạc
[sửa | sửa mã nguồn]Lễ khai mạc chính thức của giải đấu diễn ra vào lúc 15:00 ngày 26 tháng 10 năm 2024 tại sân vận động Tự Do, Thừa Thiên – Huế với trận đấu khai mạc diễn ra lúc 15:30 giữa Huế và Đồng Tháp.
Phát sóng
[sửa | sửa mã nguồn]Toàn bộ các trận đấu của V.League 2 2024–25 được phát sóng trên các kênh truyền hình và nền tảng sau:
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]Nền tảng trực tuyến
[sửa | sửa mã nguồn]- Ứng dụng OTT: FPT Play, TV360,...
Lịch thi đấu và kết quả
[sửa | sửa mã nguồn]Lịch thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng 1
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh
| 26 tháng 10 năm 2024 | Huế | 1–1 | Đồng Tháp | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 + 6 |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Thắng |
| 26 tháng 10 năm 2024 | Hòa Bình | 0–0 | Trường Tươi Bình Phước | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 + 5 |
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 5.500 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 26 tháng 10 năm 2024 | Khatoco Khánh Hòa | 0–1 | Phù Đổng Ninh Bình | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, HTV1 |
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đặng Quốc Dũng |
| 27 tháng 10 năm 2024 | Long An | 0–0 | PVF–CAND | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 500 |
| 27 tháng 10 năm 2024 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 2-0 | Đồng Nai | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 + 6 |
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 300 |
Vòng 2
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Bà Rịa – Vũng Tàu
| 2 tháng 11 năm 2024 | Đồng Nai | 1–3 | Huế | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | [1] FPT Play, TV360+6 |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trần Văn Điền |
| 2 tháng 11 năm 2024 | Trường Tươi Bình Phước | 2–0 | Khatoco Khánh Hòa | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 19:00[a] |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Đỗ Thành Đệ |
| 3 tháng 11 năm 2024 | PVF–CAND | 2–1 | Hòa Bình | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Duơng Hữu Phúc |
| 3 tháng 11 năm 2024 | Đồng Tháp | 0–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
| 3 tháng 11 năm 2024 | Phù Đổng Ninh Bình | 2–0 | Long An | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Hà Văn Thức |
Vòng 3
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Hòa Bình
| 09 tháng 11 năm 2024 | Huế | 0–3 | PVF–CAND | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Tự Do |
| 09 tháng 11 năm 2024 | Long An | 1–1 | Đồng Tháp | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Long An Trọng tài: Nguyễn Hồng Quốc |
| 09 tháng 11 năm 2024 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 0–1 | Trường Tươi Bình Phước | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Khổng Tam Cường |
| 10 tháng 11 năm 2024 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–2 | Phù Đổng Ninh Bình | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Bà Rịa Trọng tài: Võ Hoài Thương |
| 10 tháng 11 năm 2024 | Khatoco Khánh Hòa | 2–1 | Đồng Nai | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: 19 tháng 8 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
Vòng 4
[sửa | sửa mã nguồn]| 14 tháng 11 năm 2024 | Đồng Tháp | 1–0 | Hòa Bình | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 1500 Trọng tài: Phan Văn Tuấn |
| 14 tháng 11 năm 2024 | Trường Tươi Bình Phước | 3–2 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 5500 Trọng tài: Nguyễn Kim Việt Bảo |
| 14 tháng 11 năm 2024 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | PVF–CAND | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 1000 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
| 15 tháng 11 năm 2024 | Phù Đổng Ninh Bình | 2–1 | Huế | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Ninh Bình Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 16 tháng 11 năm 2024 | Đồng Nai | 0–0 | Long An | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: Đồng Nai Trọng tài: Võ Hoài Thương |
Vòng 5
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Long An
| 19 tháng 11 năm 2024 | PVF–CAND | 0–3 | Phù Đổng Ninh Bình | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 1.700 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 19 tháng 11 năm 2024 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 3–1 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
|
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
| 19 tháng 11 năm 2024 | Hòa Bình | 0–0 | Khatoco Khánh Hòa | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Huế | 0–1 | Trường Tươi Bình Phước | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Đặng Quốc Dũng |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Đồng Tháp | 0–0 | Đồng Nai | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV 360+6 |
Sân vận động: Đồng Tháp Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Nguyễn Anh Vũ |
Vòng 6
[sửa | sửa mã nguồn]| 18 tháng 1 năm 2025 | PVF–CAND | 1–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 18 tháng 1 năm 2025 | Hòa Bình | 1–0 | Huế | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 800 Trọng tài: Hà Văn Thức |
| 19 tháng 1 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 1–1 | Đồng Nai | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Võ Hoài Thương |
| 19 tháng 1 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 0–0 | Đồng Tháp | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Đặng Quốc Dũng |
| 19 tháng 1 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 2–1 | Long An | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
|
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: Trần Văn Điền Trọng tài: 1.000 |
Vòng 7
[sửa | sửa mã nguồn]| 23 tháng 1 năm 2025 | Long An | 1–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 400 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 23 tháng 1 năm 2025 | Đồng Nai | 0–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, |
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Phan Văn Tuấn |
| 23 tháng 1 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 2–0 | Hòa Bình | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Huế | 2–2 | Khatoco Khánh Hòa | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trương Quang Thông |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Đồng Tháp | 0–1 | Trường Tươi Bình Phước | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
Vòng 8
[sửa | sửa mã nguồn]| 08 tháng 2 năm 2025 | Đồng Nai | 0–1 | PVF–CAND | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1500 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 08 tháng 2 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1–0 | Hòa Bình | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 800 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
| 09 tháng 2 năm 2025 | Long An | 1–2 | Trường Tươi Bình Phước | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 2000 Trọng tài: Trần Văn Điền |
| 09 tháng 2 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 1–0 | Đồng Tháp | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 8000 Trọng tài: Lê Đức Cảnh |
| 09 tháng 2 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 2–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 1000 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Thắng |
Vòng 9
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Đồng Nai
| 15 tháng 2 năm 2025 | PVF–CAND | 3–1 | Khatoco Khánh Hòa | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
| 15 tháng 2 năm 2025 | Đồng Tháp | 0–1 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Cao Lãnh |
| 15 tháng 2 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 0–1 |
Phù Đổng Ninh Bình | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, HTV1 |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 16 tháng 2 năm 2025 | Hòa Bình | 0–0 | Long An | Thành phố Hoà Bình, Hoà Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | [ Chi tiết] FPT Play |
Sân vận động: Hoà Bình |
| 16 tháng 2 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 2–0 | Huế | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 800 Trọng tài: Nguyễn Hồng Quốc |
Vòng 10
[sửa | sửa mã nguồn]| 22 Tháng 2 năm 2025 | PVF–CAND | 1–0 | Đồng Tháp | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 700 Trọng tài: Nguyễn Nhật Minh |
| 22 tháng 2 năm 2025 | Hòa Bình | 1–1 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Trần Quốc Thịnh |
| 22 tháng 2 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 1–0 | Đồng Nai | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Lê Đức Cảnh |
| 23 tháng 2 năm 2025 | Long An | 1–2 | Huế | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 700 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tưởng |
| 23 tháng 2 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1–1 | Khatoco Khánh Hòa | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Bà Rịa Trọng tài: Trần Văn Điền |
Vòng 11
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Đồng Tháp
| 28 tháng 2 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 0–3 | Phù Đổng Ninh Bình | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Thống Nhất |
| 1 tháng 3 năm 2025 | Huế | 2–3 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Thắng |
| 1 tháng 3 năm 2025 | Đồng Nai | 0–0 | Hòa Bình | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 400 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 1 tháng 3 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 2–2 |
PVF–CAND | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 2 tháng 3 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 0–1 | Long An | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Đặng Quốc Dũng |
Vòng 12
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Khatoco Khánh Hòa
| 8 tháng 3 năm 2025 | PVF–CAND | 0–2 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 8 tháng 3 năm 2025 | Long An | 0–0 | Đồng Nai | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 8 tháng 3 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–3 | Trường Tươi Bình Phước | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 1.200 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
| 9 tháng 3 năm 2025 | Huế | 0–2 | Phù Đổng Ninh Bình | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Khổng Tam Cường |
| 9 tháng 3 năm 2025 | Hòa Bình | 0–0 | Đồng Tháp | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Hà Văn Thức |
Vòng 13
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Hòa Bình
| 6 tháng 4 năm 2025 | PVF–CAND | 3–0 | Huế | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Key |
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 400 Trọng tài: Nguyễn Nhật Minh |
| 6 tháng 4 năm 2025 | Đồng Nai | 0–1 | Khatoco Khánh Hòa | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Nguyễn Anh Vũ |
| 6 tháng 4 năm 2025 | Đồng Tháp | 2–0 | Long An | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 6 tháng 4 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 2–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
| 6 tháng 4 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 5–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
Vòng 14
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Bà Rịa – Vũng Tàu
| 12 tháng 4 năm 2025 | Huế | 0–1 | Đồng Nai | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tưởng |
| 12 tháng 4 năm 2025 | Long An | 0–2 | Phù Đổng Ninh Bình | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 12 tháng 4 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 0–2 | Trường Tươi Bình Phước | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | [ Chi tiết] FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 |
| 13 tháng 4 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 2–2 | Đồng Tháp | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
|
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Khổng Tam Cường |
| 13 tháng 4 năm 2025 | Hòa Bình | 2–4 | PVF–CAND | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Lê Đức Cảnh |
Vòng 15
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh
| 19 tháng 4 năm 2025 | Đồng Nai | 4–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 19 tháng 4 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 2–0 | Khatoco Khánh Hòa | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Nhật Minh |
| 20 tháng 4 năm 2025 | PVF–CAND | 3–0 | Long An | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Đức Thiện |
| 20 tháng 4 năm 2025 | Đồng Tháp | 3–0 | Huế | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 1.200 Trọng tài: Phan Văn Tuấn |
| 20 tháng 4 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 2–1 | Hòa Bình | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Võ Hoài Thương |
Vòng 16
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: PVF–CAND
| 26 tháng 4 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 0–2 | Huế | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Đức Thiện |
| 26 tháng 4 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 2–0 | Đồng Tháp | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Ngô Đắc Tiến |
| 27 tháng 4 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–0 | Long An | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 27 tháng 4 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Huế | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Trần Văn Điền |
| 27 tháng 4 năm 2025 | Hòa Bình | 1–1 | Phù Đổng Ninh Bình | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
Vòng 17
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Phù Đổng Ninh Bình
| 3 tháng 5 năm 2025 | Huế | 0–1 | Hòa Bình | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 1.900 Trọng tài: Trương Hồng Vũ |
| 3 tháng 5 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–1 | PVF–CAND | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tưởng |
| 3 tháng 5 năm 2025 | Đồng Tháp | 1–2 | Khatoco Khánh Hòa | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 4 tháng 5 năm 2025 | Long An | 0–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Đặng Quốc Dũng |
| 4 tháng 5 năm 2025 | Đồng Nai | 1–1 | Trường Tươi Bình Phước | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Key |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Trần Mạnh Hùng |
Vòng 18
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Long An
| 10 tháng 5 năm 2025 | Đồng Nai | 1–0 | Đồng Tháp | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Phan Văn Tuấn |
| 10 tháng 5 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 1–1 | Hòa Bình | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 2–1 | Huế | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Trần Văn Khỏe |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 1–0 | PVF–CAND | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
|
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Trần Quốc Thịnh |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Key |
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Thắng |
Vòng 19
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Đồng Tháp
| 17 tháng 5 năm 2025 | Hòa Bình | 2–2 | Đồng Nai | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Lê Thanh Tùng |
| 17 tháng 5 năm 2025 | PVF–CAND | 0–0 |
Trường Tươi Bình Phước | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Đức Thiện |
| 17 tháng 5 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 3–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 8.500 Trọng tài: Lê Đức Cảnh |
| 18 tháng 5 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1–1 | Huế | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 800 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 18 tháng 5 năm 2025 | Long An | 1–1 | Khatoco Khánh Hòa | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Trần Mạnh Hùng |
Vòng 20
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Trường Tươi Bình Phước
| 26 tháng 5 năm 2025 | Huế | 0–0 | Long An | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Tự Do Lượng khán giả: 5000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 26 tháng 5 năm 2025 | Đồng Nai | 0–1 | Phù Đổng Ninh Bình | Biên Hòa, Đồng Nai |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
|
Sân vận động: Đồng Nai Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tưởng |
| 26 tháng 5 năm 2025 | Đồng Tháp | 0–1 | PVF–CAND | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Nguyễn Anh Vũ |
| 26 tháng 5 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 2–1 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Khổng Tam Cường |
| 27 tháng 5 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 1–1 | Hòa Bình | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV1 |
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 1000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
Vòng 21
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Đồng Nai
| 14 tháng 6 năm 2025 | Long An | 2–1 | Hòa Bình | Tân An, Long An |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
|
Sân vận động: Long An Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Trần Văn Trọng |
| 14 tháng 6 năm 2025 | Phù Đổng Ninh Bình | 3–0 |
Trường Tươi Bình Phước | Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
|
Sân vận động: Ninh Bình Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 14 tháng 6 năm 2025 | Khatoco Khánh Hòa | 0–1 | PVF–CAND | Nha Trang, Khánh Hòa |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
|
Sân vận động: 19 tháng 8 Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Thắng |
| 14 tháng 6 năm 2025 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–2 | Đồng Tháp | Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Bà Rịa Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Võ Hoài Thương |
| 14 tháng 6 năm 2025 | Huế | 1–0 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | Huế, Thừa Thiên – Huế |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
[ Chi tiết] FPT Play, |
Sân vận động: Tự Do |
Vòng 22
[sửa | sửa mã nguồn]Không thi đấu: Huế
| 21 tháng 6 năm 2025 | Trường Tươi Bình Phước | 3–0 | Long An | Đồng Xoài, Bình Phước |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, HTV3 |
|
Sân vận động: Bình Phước Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Trần Văn Điền |
| 21 tháng 6 năm 2025 | Đồng Tháp | 1–2 | Phù Đổng Ninh Bình | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
|
Sân vận động: Cao Lãnh Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Nguyễn Văn Tạo |
| 21 tháng 6 năm 2025 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 3–1 | Khatoco Khánh Hòa | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play |
|
Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Nguyễn Ngọc Tưởng |
| 21 tháng 6 năm 2025 | Hòa Bình | 2–0 | Bà Rịa – Vũng Tàu | thành phố Hòa Bình, Hòa Bình |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
|
Sân vận động: Hòa Bình Lượng khán giả: 1.200 Trọng tài: Lê Đức Cảnh |
| 21 tháng 6 năm 2025 | PVF–CAND | 3–0 | Đồng Nai | Văn Giang, Hưng Yên |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 |
|
Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
|
Sân vận động: TTĐT trẻ PVF – Bộ Công An Lượng khán giả: 300 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
Tóm tắt kết quả
[sửa | sửa mã nguồn]Tiến trình mùa giải
[sửa | sửa mã nguồn]| Hòa | |
| Không thi đấu | |
| Thua | |
| Thắng |
Vị trí các đội qua các vòng đấu
[sửa | sửa mã nguồn]| Vô địch, thăng hạng lên V.League 1 2025/26 | |
| Á quân, tham dự trận play–off | |
| Hạng 3 | |
| Xuống thi đấu Giải hạng Nhì Quốc gia 2026 |
Bảng xếp hạng
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phù Đổng Ninh Bình (C, P) | 20 | 19 | 1 | 0 | 40 | 3 | +37 | 58 | Thăng hạng lên V.League 1 2025–26 |
| 2 | Trường Tươi Bình Phước | 20 | 13 | 5 | 2 | 30 | 13 | +17 | 44 | Tham dự play–off |
| 3 | PVF–CAND | 20 | 13 | 4 | 3 | 29 | 12 | +17 | 43 | |
| 4 | Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | 20 | 5 | 8 | 7 | 15 | 21 | −6 | 23 | |
| 5 | Khatoco Khánh Hòa | 20 | 5 | 6 | 9 | 16 | 25 | −9 | 21 | |
| 6 | Đồng Tháp | 20 | 4 | 7 | 9 | 14 | 16 | −2 | 19 | |
| 7 | Hòa Bình | 20 | 3 | 10 | 7 | 15 | 20 | −5 | 19[b] | |
| 8 | Long An | 20 | 3 | 9 | 8 | 9 | 21 | −12 | 18 | |
| 9 | Đồng Nai | 20 | 3 | 9 | 8 | 13 | 20 | −7 | 18 | |
| 10 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 20 | 5 | 3 | 12 | 17 | 33 | −16 | 18 | |
| 11 | Huế (R) | 20 | 4 | 4 | 12 | 16 | 30 | −14 | 16[b] | Xuống hạng Hạng Nhì Quốc gia 2026 |
Play-off
[sửa | sửa mã nguồn]Trận đấu play-off 2024–25 (được gọi là Play-off Bia Sao Vàng 2024–25 vì lý do tài trợ) xác định đội giành quyền thi đấu tại V.League 1 mùa giải 2025–26, diễn ra giữa đội xếp thứ 13 giải vô địch Quốc gia 2024–25 (SHB Đà Nẵng) và đội xếp thứ 2 giải hạng nhất Quốc gia 2024–25 (Trường Tươi Bình Phước). Loạt sút luân lưu được sử dụng để quyết định đội thắng nếu hòa sau 90 phút chính thức (không có hiệp phụ).[5]
| SHB Đà Nẵng | 2–0 | Trường Tươi Bình Phước |
|---|---|---|
|
Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
SHB Đà Nẵng giành quyền thi đấu tại Giải bóng đá Vô địch Quốc gia mùa giải 2025–26.
Thống kê mùa giải
[sửa | sửa mã nguồn]Theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]| Xếp hạng | Câu lạc bộ | Số lượng |
|---|---|---|
| CLB thắng nhiều nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 19 |
| CLB thắng ít nhất | Hòa Bình, Long An, Đồng Nai | 3 |
| CLB hoà nhiều nhất | Hòa Bình | 10 |
| CLB hoà ít nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 1 |
| CLB thua nhiều nhất | Bà Rịa – Vũng Tàu, Huế | 12 |
| CLB thua ít nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 0 (Kỷ lục) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 14 |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 20 (Kỷ lục) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Đồng Nai | 13 |
| Chuỗi thua dài nhất | Huế | 5 |
| CLB ghi nhiều bàn thắng nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 40 |
| CLB ghi ít bàn thắng nhất | Long An | 9 |
| CLB lọt lưới nhiều nhất | Bà Rịa – Vũng Tàu | 33 |
| CLB lọt lưới ít nhất | Phù Đổng Ninh Bình | 3 |
| CLB nhận thẻ vàng nhiều nhất | ||
| CLB nhận thẻ vàng ít nhất | ||
| CLB nhận thẻ đỏ nhiều nhất | ||
| CLB nhận thẻ đỏ ít nhất |
Theo cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 21 tháng 6 năm 2025
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Tươi Bình Phước | 9 | |
| 7 | |||
| 2 | Phù Đổng Ninh Bình | 6 | |
| Đồng Tháp | |||
| 5 | Phù Đổng Ninh Bình | 5 | |
| Khacoto Khánh Hòa | |||
| PVF–CAND | |||
| 9 | Phù Đổng Ninh Bình | 4 | |
| Huế |
Bàn phản lưới nhà
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 14 tháng 11 năm 2024
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Số bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Tươi Bình Phước | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1 |
Hat-tricks
[sửa | sửa mã nguồn]| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Đồng Tháp | Huế | 3–0 (H) | 20 tháng 4 năm 2025 |
Số trận giữ sạch lưới
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 2 tháng 11 năm 2024
| Xếp hạng | Thủ môn | Câu lạc bộ | Số trận giữ sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Phù Đổng Ninh Bình | 5 | |
| 2 | Trường Tươi Bình Phước | 4 | |
| 3 | Đồng Nai | 3 | |
| Hòa Bình | |||
| Long An | |||
| PVF–CAND | |||
| Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 4 | |||
| Đồng Tháp | 2 | ||
| Khatoco Khánh Hòa |
Các sự việc liên quan đến giải đấu
[sửa | sửa mã nguồn]2 cầu thủ Nguyễn Xuân Nam và Vũ Văn Sơn xảy ra đánh nhau
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ ONLINE, TUOI TRE (ngày 19 tháng 8 năm 2024). "Sốc: Giải hạng nhất 2024-2025 khả năng chỉ còn 8 đội tham dự". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2024.
- ^ thanhnien.vn (ngày 28 tháng 8 năm 2024). "Được cứu phút cuối, CLB Long An không bỏ giải hạng nhất: Chờ VPF lên lịch bốc thăm". thanhnien.vn. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2024.
- ^ Online, TTVH (ngày 29 tháng 8 năm 2024). "Giải hạng Nhất 2024/25: 'Bỏ thì thương, vương rất mệt...'". thethaovanhoa.vn. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2024.
- ^ Văn Đoàn; Quốc Việt. "Công Phượng lập cú đúp, giúp Trường Tươi Bình Phước thắng Khánh Hòa 2 bàn không gỡ". Bình Phước Online. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2024.
- ^ "Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia rượu và Nước giải khát Sao Vàng là nhà tài trợ chính trận Play-Off 2024/25". VPF. ngày 20 tháng 6 năm 2025.