Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2020

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
LS V.League 2-2020
LSVLeague22020.png
Mùa giải2020
Thời gian14 tháng 3 - 27 tháng 9
2019
2021

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2020 (Với tên đầy đủ: Giải Bóng đá hạng Nhất Quốc gia LS 2020 hay tên tiếng Anh: LS V.League 2 – 2020) là mùa giải lần thứ 26 của V.League 2. Mùa giải sẽ bắt đầu vào ngày 14 tháng 3 năm 2019 và kết thúc ngày 27 tháng 9 năm 2020 với sự tham dự của 12 đội bóng.[1][2] Do sự bùng phát covid-19 khiến vòng 1 và vòng 2 bị hoãn.

Thay đổi trước mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Thay đổi đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các đội bóng có sự thay đổi so với mùa giải 2019:

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các sân vận động và địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
An Giang An Giang Sân vận động An Giang 15,200
Bình Phước Đồng Xoài Sân vận động Bình Phước 10,000
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột Sân vận động Buôn Ma Thuột 25,000
Đồng Tháp Cao Lãnh Sân vận động Cao Lãnh 23,000
Bóng đá Huế Huế Sân vận động Tự Do 25,000
Xi Măng Fico – YTL Tây Ninh Tây Ninh Sân vận động Tây Ninh 15,500
Long An Long An Sân vận động Long An 19,975
Phố Hiến Hưng Yên Sân vận động PVF 4,600
Bà Rịa Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu Sân vận động Bà Rịa 15,000
Xổ số kiến thiết Cần Thơ Cần Thơ Sân vận động Cần Thơ 50,000
Bình Định Bình Định Sân vận động Quy Nhơn 25,000
Sanna Khánh Hòa BVN Khánh Hòa Sân vận động 19 tháng 8 25,000

Thành viên và nhà tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ
An Giang Việt Nam Trịnh Văn Hậu Việt Nam Trần Trọng Hiếu Egan
Bà Rịa Vũng Tàu Việt Nam Trần Minh Chiến Việt Nam Nguyễn Hải Anh Zaicro SCG
Bình Định Việt Nam Nguyễn Đức Thắng Việt Nam Kamito
Bình Phước Việt Nam Nguyễn Minh Phương Việt Nam
Đắk Lắk Việt Nam Trương Minh Tiến Việt Nam Y Thăng Eban
Đồng Tháp Việt Nam Trần Công Minh Việt Nam Grand Sport Đại Học Văn Hiến, XSKT Đồng Tháp
Bóng đá Huế Việt Nam Nguyễn Đức Dũng Việt Nam Adidas
Long An Việt Nam Ngô Quang Sang Việt Nam Cảng Long An, Đồng Tâm Long An
Phố Hiến Việt Nam Hứa Hiền Vinh Việt Nam Grand Sport Tân Á Đại Thành, Yanmar
Sanna Khánh Hòa BVN Việt Nam Võ Đình Tân Việt Nam Nguyễn Tuấn Mạnh VNA Sport Sanest
Xi Măng Fico – YTL Tây Ninh Việt Nam Nguyễn Hoàng Huân Chương Việt Nam Trương Đình Luật Xi măng Fico
Xổ số kiến thiết Cần Thơ Việt Nam Nguyễn Thanh Danh Việt Nam Lương Văn Nhàn KeepDri XSKT Cần Thơ

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Phố Hiến 0 0 0 0 0 0 0 0 Thăng hạng V.League 1 2021
2 Bình Phước 0 0 0 0 0 0 0 0 Tham dự trận Play-off
3 An Giang 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Long An 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Bóng đá Huế 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Xi Măng Fico – YTL Tây Ninh 0 0 0 0 0 0 0 0
7 Đắk Lắk 0 0 0 0 0 0 0 0
8 Đồng Tháp 0 0 0 0 0 0 0 0
9 Xổ số kiến thiết Cần Thơ 0 0 0 0 0 0 0 0
10 Bình Định 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Bà Rịa Vũng Tàu 0 0 0 0 0 0 0 0
12 Sanna Khánh Hòa BVN 0 0 0 0 0 0 0 0 Xuống hạng V.League 3 2021
Nguồn: VPF
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu; 5) Số bàn thắng sân khách đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng; 7) Tổng số bàn thắng; 8) Số bàn thắng sân khách; 9) Play-off (Chỉ khi xác định đội vô địch, á quân, đứng thứ ba và xuống hạng); 10) Bốc thăm (Tiêu chí 2 đến 5 chỉ áp dụng sau khi kết thúc vòng 11)

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Tiến trình mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 2 năm 2020. Nguồn: Vietnam Professional Football
W = Thắng; D = Hòa; L = Thua;   = Chưa thi đấu

Vị trí các đội qua các vòng đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng này liệt kê các vị trí của các đội sau mỗi tuần trận đấu. Để duy trì sự tiến hóa theo thời gian, bất kỳ trận đấu bị hoãn nào cũng không được đưa vào vòng mà chúng được lên lịch ban đầu, nhưng được thêm vào vòng đầy đủ mà chúng được chơi ngay sau đó. Ví dụ: nếu một trận đấu được lên lịch cho ngày 13, nhưng sau đó bị hoãn và phát trong khoảng thời gian từ ngày 16 đến 17, thì trận đấu sẽ được thêm vào bảng xếp hạng cho ngày 16.

Vô địch; thăng hạng lên V.League 1
Tham dự Play-off
Xuống hạng V.League 3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 20 tháng 2 năm 2020. Nguồn: VPF (tiếng Việt)

Kết quả chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Thông báo đơn vị tài trợ chính và tên chính thức Giải VĐQG và HNQG 2020”. VPF. Ngày 11 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2020. 
  2. ^ “Điều lệ Giải HNQG 2020”. VPF. Ngày 11 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]