Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
V.League 2
V.League-2 Giải-hạng-Nhất-Quốc-gia-2019.png
Mùa giải2019
Thời gian6 tháng 4 năm 2019 - 28 tháng 9 năm 2019
Số trận đấu132 trận
Chuỗi bất bại
dài nhất
5 trận (tính đến vòng 11)
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tổng số khán giả11,700 người
Lượng khán giả trung bình1,950 người/trận
2018
2020
Số liệu tính đến năm 2019.

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2019 (Với tên đầy đủ: Giải Bóng đá hạng Nhất Quốc gia LS 2019 hay tên tiếng Anh: LS V.League 2 – 2019) là mùa giải lần thứ 24 của V.League 2. Mùa giải sẽ bắt đầu vào ngày 6 tháng 4 năm 2019 và kết thúc ngày 28 tháng 9 năm 2019 với sự tham dự của 12 đội bóng.[1][2]

Thay đổi trước mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Thay đổi đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà tài trợ mới 2019 Thái Sơn Nam Danh sách các đội bóng có sự thay đổi so với mùa giải 2018:

Thay đổi điều lệ[sửa | sửa mã nguồn]

Theo thể thức thi đấu hiện tại, đội có thứ hạng cao nhất được thăng hạng, chuyển lên thi đấu tại V-League 1 2020; đội có thứ hạng thứ nhì trong bảng xếp hạng sẽ thì đấu trận play-off với câu lạc bộ xếp thứ 13 (áp chót) tại V-League 1 2019 để xác định đội nào sẽ tham dự V-League 1 2020; đội có thứ hạng cuối cùng trong bảng xếp hạng sẽ phải xuống chơi tại Hạng nhì Quốc gia 2020.[3][4]

Thay đổi tên CLB[sửa | sửa mã nguồn]

Từ tháng 11 năm 2018, Câu lạc bộ Bóng đá Hà Nội B chính thức đổi tên thành Hồng Lĩnh Hà Tĩnh FC[5]


Số liệu chuyên môn[6][sửa | sửa mã nguồn]

Những thống kê số liệu chuyên môn sau 11 vòng (Giai đoạn lượt đi) của Giải đấu.

Tổng bàn thắng: 187 bàn, trung bình 2,83 bàn/trận

Tổng thẻ vàng: 221 thẻ, trung bình 3,45 thẻ/trận

Tổng thẻ đỏ: 14 thẻ, trung bình 0,21 thẻ/trận

Tổng khán giả: 115.800 người, trung bình 1.755 người/trận

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các sân vận động và địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
An Giang An Giang Sân vận động An Giang 15,200
Bình Phước Đồng Xoài Sân vận động Bình Phước 10,000
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột Sân vận động Buôn Ma Thuột 25,000
Đồng Tháp Cao Lãnh Sân vận động Cao Lãnh 23,000
Huế Huế Sân vận động Tự Do 25,000
Fico Tây Ninh Tây Ninh Sân vận động Tây Ninh 15,500
Long An Long An Sân vận động Long An 19,975
Phố Hiến Hưng Yên Sân vận động PVF 4600
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Hà Tĩnh
Nghệ An
Sân vận động Hà Tĩnh
Sân vận động Vinh
20,000
18,000
Cần Thơ Cần Thơ Sân vận động Cần Thơ 60,000
Bình Định Bình Định Sân vận động Quy Nhơn 25,000
Phù Đổng Hà Nội Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình 40,192

Thành viên và nhà tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ
An Giang Việt Nam Trịnh Văn Hậu Việt Nam Trần Trọng Hiếu
Bình Định Việt Nam Phan Tôn Quyền Việt Nam Lê Anh Thuận
Bình Phước Việt Nam Lê Thanh Xuân Việt Nam Nguyễn Vũ Phong
Đắk Lắk Việt Nam Trương Minh Tiến Việt Nam Ngô Văn Nhựt
Đồng Tháp Việt Nam Trần Công Minh Việt Nam Nguyễn Quý Sửu Grand Sport Hùng Hậu, Happy Food, Đại Học Văn Hiến
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Việt Nam Phạm Minh Đức Việt Nam Trần Đức Trung
Huế Việt Nam Phan Văn Trí Việt Nam Trần Khoa Nhật Adidas
Long An Việt Nam Ngô Quang Sang Việt Nam Nguyễn Tài Lộc Cảng Long An
Phố Hiến Việt Nam Hứa Hiền Vinh Việt Nam Lê Ngọc Bảo Tân Á Đại Thành
Phù Đổng Việt Nam Lê Đức Tuấn Việt Nam Vũ Thanh Tùng UGETHER Mitsubishi Motors
XM Fico Tây Ninh Việt Nam Nguyễn Hoàng Huân Chương Việt Nam Trương Đình Luật Xi măng Fico
XSKT Cần Thơ Việt Nam Nguyễn Thanh Danh Việt Nam Nguyễn Thanh Hiền KeepDri XSKT Cần Thơ

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 16 tháng 6 năm 2019

Dưới đây là bảng xếp hạng thành tích các đội bóng tính đến Vòng 11 của Giải bóng đá Hạng nhất Quốc gia 2019.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Lên hạng hoặc
xuống hạng
1 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 11 8 2 1 21 7 +14 26 Thăng hạng V.League 1 2020
2 Phố Hiến 11 6 4 1 22 10 +12 22 Tham dự trận Play-off
3 Bình Phước 11 7 1 3 22 13 +9 22
4 Đồng Tháp 11 5 2 4 17 16 +1 17
5 An Giang 11 4 4 3 18 17 +1 16
6 Long An 11 4 3 4 13 19 −6 15
7 Huế 11 4 1 6 15 14 +1 13
8 Đắk Lắk 11 4 1 6 16 18 −2 13
9 XM Fico Tây Ninh 11 4 1 6 13 16 −3 13
10 XSKT Cần Thơ 11 2 5 4 10 17 −7 11
11 Bình Định 11 3 2 6 8 18 −10 11
12 Phù Đổng 11 1 2 8 11 21 −10 5 Xuống hạng V.League 3 2020
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: vpf.vn
Quy tắc xếp hạng: 1) Số điểm; 2) Số điểm đối đầu; 3) Hiệu số đối đầu; 4) Bàn thắng đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu; 6) Hiệu số; 7) Số bàn thắng; 8) Số bàn sân khách; 9) Play-off.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà \ Khách[1] AGI BDI BPC DLK DTP FTN HUE HLHT LAN PHI PDO CTH
An Giang

4–2

1–1

0–0

0–2

3–0

Bình Định

0–1

2–1

2–2

0–2

0–4

Bình Phước

3–0

2–1

4–1

3–0

4–3

3–1

Đắk Lắk

2–0

2–0

1–2

2–1

2–0

Đồng Tháp

4–2

3–1

0–2

2–0

Fico Tây Ninh

1–2

3–1

3–0

0–1

2–1

Huế

5–0

2–0

0–1

4–0

0–4

0–0

Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

0–0

3–1

3–0

2–1

3–3

2–0

Long An

2–1

3–2

3–0

2–1

1–1

Phố Hiến

2–2

1–0

1–0

0–1

1–1

1–1

Phù Đổng

1–1

0–1

0–1

2–1

0–2

1–3

XSKT Cần Thơ

0–4

0–0

2–2

2–1

1–1

3–1

Cập nhật lần cuối: ngày 16 tháng 6 năm 2019.
Nguồn: vpf.vn
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.

Vị trí xếp hạng qua các vòng đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122
An Giang63132234575444444
Bình Định57910911111111811111111111111
Bình Phước115421111223333233
Đắk Lắk10111291191010898767678
Đồng Tháp44214575644555789
XM Fico Tây Ninh1212786467910910991097
Huế810111210856467676566
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh22553322111111111
Long An16678799756888855
Phố Hiến31345643332222322
Phù Đổng79101112121212121212121212121212
XSKT Cần Thơ98867108810111010101091010
Winner; Promoted to V.League 1
Play-off
Relegation to Second League

Tiến trình mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122
An GiangDWWDWDDLLLWWWWLWL
Bình ĐịnhDDLLWLLLWWLLDDLWL
Bình PhướcLWWWWDWWLWLWDDWLL
Đắk LắkLLLWLWDLWLWWDLWLD
Đồng ThápDWWWLLLWLWDLDLDLL
XM Fico Tây NinhLLWDWWLLLLWLDDLWW
HuếDLLLWWWLWLLWLDWLW
Hồng Lĩnh Hà TĩnhWWLDWDWWWWWLWWWWW
Long AnWLWLLWLDDWDLLDWWW
Phố HiếnWWDDLDWWWWDWDDLWW
Phù ĐổngDLLLLLLWDLLLWDLLL
XSKT Cần ThơDDDWLLWDLLDWLDDLD
Win
Draw
Lose

Kênh phát sóng[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách những kênh truyền hình tường thuật các trận đấu thuộc Giải Hạng Nhất 2019 (tính đến vòng 11)
Kênh truyền hình Những vòng đấu đã tường thuật Ghi chú
Logo Đài Phát thanh & Truyền hình An Giang - ATV.svg Đài PT-TH An Giang Vòng 8, 11 Chỉ những trận đấu trên Sân vận động An Giang
Bong-da-tv-logo.png VTVCab 16 - Bóng Đá TV Vòng 4, 7, 8, 9, 10 Kênh phát sóng chính thức Giải Hạng Nhất 2019
597836-thethaotv.pngVTVCab 3 - Thể Thao TV Vòng 2, 3, 5, 6, 9, 10 Kênh phát sóng chính thức Giải Hạng Nhất 2019
The thao tin tuc HD.png VTVCab 18 - Thể Thao Tin Tức HD Vòng 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11 Kênh phát sóng chính thức Giải Hạng Nhất 2019
Dai PT-TH Dak Lak.pngĐài PT-TH Đắk Lắk Vòng 2, 4, 6, 9, 11 Chỉ những trận đấu trên sân nhà Đắk Lắk

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Thông báo đơn vị tài trợ chính và tên chính thức Giải HNQG 2019”. VPF. Ngày 2 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2019. 
  2. ^ “Điều lệ Giải HNQG 2019”. VPF. Ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019. 
  3. ^ “Điều lệ giải Bóng đá hạng Nhất Quốc gia - An Cường 2018”. VPF. Ngày 10 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2018. 
  4. ^ “Điều lệ Giải HNQG 2019”. VPF. Ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019. 
  5. ^ “Hồng Lĩnh Hà Tĩnh FC”. 
  6. ^ “Số liệu chuyên môn sau lượt đi”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]