Gibbula turbinoides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gibbula turbinoides
Gibbula turbinoides 002.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Trochinae
Chi (genus) Gibbula
Loài (species) G. turbinoides
Danh pháp hai phần
Gibbula turbinoides
(Deshayes, 1835) [1]
Danh pháp đồng nghĩa

Gibbula turbinoides là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Deshayes, Expéd. Morée, p. 143, t. 18, f. 28-30.
  2. ^ Gibbula turbinoides (Deshayes, 1835). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gibbula turbinoides tại Wikimedia Commons