Bước tới nội dung

Gifhorn (huyện)

52°29′B 10°33′Đ / 52,483°B 10,55°Đ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gifhorn
  Huyện  
Hiệu kỳ của Gifhorn
Hiệu kỳ
Gifhorn trên bản đồ Thế giới
Gifhorn
Gifhorn
Quốc giaĐức
BangNiedersachsen
Đặt tên theoGifhorn
Thủ phủGifhorn
Diện tích
  Tổng cộng1.563 km2 (603 mi2)
Dân số (2001)
  Tổng cộng172,000
  Mùa  (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00)
Biển số xeGF
Websitewww.gifhorn.de

Gifhorn (phát âm tiếng Đức: [ˈɡɪfhɔʁn]) Huyện Gifthorn là một huyện trong bang Niedersachsen, Đức.

Các đô thị

[sửa | sửa mã nguồn]
Bản đồ huyện Gifhorn

(số liệu dân số thời điểm 30/6/2005)

Các cộng đồng

  1. Gifhorn, Thị, cộng đồng tự trị (42.658)
  2. Sassenburg (10.946) [Seat: Westerbeck
  3. Wittingen, Thị xã (12.268)

Samtgemeinden với các cộng đồng địa phương

* Thủ phru của chính quyền Samtgemeinde

  1. Barwedel (1.077)
  2. Bokensdorf (950)
  3. Jembke (1.901)
  4. Osloß (1.981)
  5. Tappenbeck (1.245)
  6. Weyhausen * (2.648)
  1. Bergfeld (952)
  2. Brome * (3.397)
  3. Ehra-Lessien (1.629)
  4. Parsau (1.946)
  5. Rühen (4.672)
  6. Tiddische (1.268)
  7. Tülau (1.471)
  1. Dedelstorf (1.521)
  2. Hankensbüttel * (4.525)
  3. Obernholz (940)
  4. Sprakensehl (1.309)
  5. Steinhorst (1.444)
  1. Calberlah (5.236)
  2. Isenbüttel * (6.183)
  3. Ribbesbüttel (2.133)
  4. Wasbüttel (1.950)
  1. Hillerse (2.615)
  2. Leiferde (4.335)
  3. Meinersen * (8.415)
  4. Müden (Aller) (5.579)
  1. Adenbüttel (1.724)
  2. Didderse (1.404)
  3. Meine * (8.070)
  4. Rötgesbüttel (2.280)
  5. Schwülper (6.627)
  6. Vordorf (3.353)
  1. Groß Oesingen (2.029)
  2. Schönewörde (983)
  3. Ummern (1.593)
  4. Wagenhoff (1.150)
  5. Wahrenholz (3.839)
  6. Wesendorf * (4.982)|}

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Landkreis Gifhorn tại Wikimedia Commons