Salzgitter
Giao diện
| Salzgitter | |
|---|---|
Nhà thờ Saint John ở Salzgitter-Ringelheim | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Niedersachsen |
| Huyện | Urban district |
| Phân chia hành chính | 7 towns with 31 boroughs |
| Chính quyền | |
| • Đại thị trưởng | Frank Klingebiel (CDU) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 223,96 km2 (8,647 mi2) |
| Độ cao cực đại | 275 m (902 ft) |
| Độ cao cực tiểu | 80 m (260 ft) |
| Dân số (2006-12-15) | |
| • Tổng cộng | 106.077 |
| • Mật độ | 4,7/km2 (12/mi2) |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Âu, UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 38226, 38228, 38229, 38239, 38259 |
| Mã vùng | 05341, 05300, 05339 |
| Biển số xe | SZ |
| Thành phố kết nghĩa | Gotha, Imatra, Swindon, Créteil, Stary Oskol |
| Website | www.salzgitter.de |
Salzgitter là một thành phố ở bang Niedersachsen, Đức. Thành phố có diện tích 223,96 km², dân số thời điểm năm 2006 là 106.077 người. Thành phố nằm giữa Hildesheim và Braunschweig. Cùng với Wolfsburg và Braunschweig, Salzgitter là một trong 7 Oberzentren của bang Niedersachsen (gần tương đương với một vùng đô thị). Với dân số 109.142 người và diện tích 223,94 km² (thời điểm 30 tháng 1 năm 2004), đây thành phố rộng nhất bang Niedersachsen và một trong những thành phố rộng nhất Đức. Bản mẫu:Germany districts lower saxony
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Salzgitter.
