Heilbronn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Heilbronn
Trung tâm thành phố Heilbronn nhìn từ Wartberg
Trung tâm thành phố Heilbronn nhìn từ Wartberg
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Heilbronn
Heilbronn trên bản đồ Đức
Heilbronn
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Baden-Württemberg
Vùng hành chính Stuttgart
Huyện Quận đô thị
Phân chia thành phố 10 Stadtteile
Đại thị trưởng Helmut Himmelsbach (Ind.)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 99,88 km² (38,6 mi²)
Cao độ 157 m  (515 ft)
Dân số 121.384  (31/12/2006)
 - Mật độ 1.215 /km² (3.148 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe HN
Mã bưu chính 74072–74081
Mã vùng 07131, 07066
Website www.heilbronn.de
Area map
Area map

Tọa độ: 49°9′B 9°13′Đ / 49,15°B 9,217°Đ / 49.150; 9.217

Heilbronn là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Thành phố này có diện tích 99,88 km2, dân số cuối năm 2006 là 121.989 người. Thành phố nằm bên sông Neckar. Huyện cùng tên bao quanh hoàn toàn thành phố này.

Flag of Baden-Württemberg
Thành phố và huyện của bang Baden-Württemberg trong nước Đức
Flag of Germany
Thành phố

Baden-Baden • Freiburg • Heidelberg • Heilbronn • Karlsruhe • Mannheim • Pforzheim • Stuttgart • Ulm

Huyện

Alb-Donau • Biberach • Bodensee • Böblingen • Breisgau-Hochschwarzwald • Calw • Konstanz (Constance) • Emmendingen • Enz • Esslingen • Freudenstadt • Göppingen • Heidenheim • Heilbronn (huyện) • Hohenlohe • Karlsruhe (huyện) • Lörrach • Ludwigsburg • Main-Tauber • Neckar-Odenwald • Ortenau • Ostalbkreis • Rastatt • Ravensburg • Rems-Murr • Reutlingen • Rhein-Neckar • Rottweil • Schwarzwald-Baar • Schwäbisch Hall • Sigmaringen • Tuttlingen • Tübingen • Waldshut • Zollernalb

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]