Danh sách mã bưu chính ở Đức

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Mã bưu chính của Đức (còn được gọi như Postleitzahlen hay PLZ trong ngôn ngữ quốc tế) bao gồm 5 chữ số được phân theo từng vùng; Đứcquốc gia đầu tiên áp dụng hệ thống mã bưu chính năm 1941, là nước đầu tiên công bố mã bưu chính trên thế giới vào 1/7/1993. Trước khi thống nhất Đông ĐứcTây Đức thành Cộng hòa Liên bang Đức, mã bưu chính chỉ gồm 4 chữ số.

Danh sách mã bưu chính của Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Dresden (region)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 01001-01462: Dresden
    01774: Pretzschendorf
    01847: Lohmen
    01809: Dohna
    01987: Brandenburg
    01731: Kreischa

Leipzig (region)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 04003-04357: Leipzig
    04416: Markkleeberg
    04509: Delitzsch
    04651: Bad Lausick
    04758: Naundorf
    04860: Torgau
    04931: Brandenburg
    04758: Oschatz

Bautzen (region)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 02601-02626: Bautzen
    02999: Knappensee
    02977: Hoyerswerda
    02997: Wittichenau
    02627: Ratibor

Zwickau (region)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 98001-08066: Zwickau
    98209: Auerbach (Vogtland)
    98340: Schwarzenburg (Erzgebirge)
    98468: Reichenbach

Berlin (region)[sửa | sửa mã nguồn]

12277, 12279: Marienfelde
12305, 12307, 12309: Lichtenrade
13435, 13437, 13439: Wittenau
14109: Wannsee
13187, 13189: Pankow

Hamburg (region)[sửa | sửa mã nguồn]

20001-20999: Hamburg

Chemnitz (region)[sửa | sửa mã nguồn]

  • 09111 - 09131: Chemnitz
    09380: Thalheim
    09509: Pockau
    09623: Frauenstein
    09394: Hohndorf
    09392: Auerbach

Mecklenburg-Vorpommern (region)[sửa | sửa mã nguồn]

17237: Möllenbeck
17489: Greifswald

Bremen (region)[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]