Gnathonarium exsiccatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gnathonarium exsiccatum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Linyphiidae
Chi (genus)Gnathonarium
Loài (species)G. exsiccatum
Danh pháp hai phần
Gnathonarium exsiccatum
(Bösenberg & Strand, 1906)

Gnathonarium exsiccatum là một loài nhện trong họ Linyphiidae.[1]

Loài này thuộc chi Gnathonarium. Gnathonarium exsiccatum được Friedrich Wilhelm Bösenberg & Embrik Strand miêu tả năm 1906.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]