Greigia berteroi
Giao diện
| Greigia berteroi | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Bromeliaceae |
| Chi (genus) | Greigia |
| Loài (species) | G. berteroi |
| Danh pháp hai phần | |
| Greigia berteroi Skottsb. | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Hesperogreigia berteroi (Skottsb.) Skottsb. | |
Greigia berteroi là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Skottsb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1922.[2]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Kew World Checklist of Selected Plant Families
- ↑ The Plant List (2010). "Greigia berteroi". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Greigia berteroi tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Greigia berteroi tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Greigia berteroi". International Plant Names Index.