Hằng số Faraday

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trong vật lý và hóa học, hằng số Faraday là tích giữa điện tích cơ bản e với hằng số Avogadro. Là điện lượng đi qua dung dịch điện phân làm thoát ra ở điện cực 1 mol chất đơn hoá trị.

9.64853399(24) x 104 C mol-1.

Hằng số F được biểu diễn:

với:

e = &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000001.602176634×1019 C[1]
NA = &600000000002-44-66.0000006.02214076×1023 mol−1[2]

NAhằng số Avogadro, và e là điện tích nguyên tử.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2018 CODATA Value: elementary charge”. The NIST Reference on Constants, Units, and Uncertainty. NIST. 20 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2019. 
  2. ^ “2018 CODATA Value: Avogadro constant”. The NIST Reference on Constants, Units, and Uncertainty. NIST. 20 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2019.