Habrocestum graecum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Habrocestum graecum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Salticidae
Chi (genus)Habrocestum
Loài (species)H. graecum
Danh pháp hai phần
Habrocestum graecum
Dalmas, 1920

Habrocestum graecum là một loài nhện trong họ Salticidae.[1]

Loài này thuộc chi Habrocestum. Habrocestum graecum được Raymond Comte de Dalmas miêu tả năm 1920.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]