Harpovoluta charcoti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Harpovoluta charcoti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Phân họ (subfamilia) Cymbiinae
Chi (genus) Harpovoluta
Loài (species) H. charcoti
Danh pháp hai phần
Harpovoluta charcoti
(Lamy, 1910)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Harpovoluta vanhoeffeni Thiele, 1912

Harpovoluta charcoti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]