Hasbro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Hasbro, Inc.
Tên cũ
Hassenfeld Brothers
Hasbro Bradley
Loại hình
Đại chúng
Mã niêm yết
Ngành nghề
Thành lập , 1923; 95 năm trước (với tên gọi Hassenfeld Brothers)
Người sáng lập
  • Henry Hassenfeld
  • Hillel Hassenfeld
  • Herman Hassenfeld
Trụ sở chính Pawtucket, Rhode Island, Hoa Kỳ
Khu vực hoạt động Toàn cầu
Nhân viên chủ chốt
  • Brian D. Goldner (Chủ tịch & CEO)
  • Deborah Thomas (CFO)
  • John Frascotti (President, Hasbro Brands)
  • Duncan J. Billing (EVP, Global Operations and Business Development)
Sản phẩm
  • Đồ chơi
  • puzzles
  • board games
  • war games
  • RPG
  • sports equipment
Thương hiệu
Doanh thu tăng US$4.07 tỷ (FY 2009)[1]
tăng US$922 triệu (FY 2009)[1]
tăng US$375 triệu (FY 2009)[1]
Tổng tài sản
  • tăng US$ 4.402267 tỷ (2013) [2]
  • tăng US$ 4.325387 tỷ (2012) [2]
Tổng vốn chủ sở hữu tăng US$1.39 tỷ (FY 2008)[3]
Số nhân viên
5.200 (2015)[4][5]
Chi nhánh Hasbro Gaming
Công ty con
Website hasbro.com

Hasbro, Inc. (viết tắt của tên ban đầu Hassenfeld Brothers) /ˈhæzbr/ là một công ty đa quốc gia có trụ sở tại Hoa Kỳ chuyên về đồ chơi và board game. Hasbro là nhà sản xuất đồ chơi lớn thứ 3 trên thế giới với doanh thu hàng năm xấp xỉ 4.45 tỷ USD.[6] Mattel đứng đầu thị trường với 5.7 tỷ USD, và Lego đứng thứ 2 với 5.2 tỷ USD (sau khi chuyển từ krone Đan Mạch).[7][8] Thương hiệu Hasbro cũng bao gồm các show truyền hình, như Family Game Night trên hệ thống Discovery Family nhằm quảng bá các sản phẩm của công ty. Tổng công ty có văn phòng tại Pawtucket, Rhode Island. Hầu hết các sản phẩm của công ty được sản xuất tại Đông Á.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]