Hesperaloe funifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hesperaloe funifera
Hesperaloe (Agavaceae) Hesperaole funifera fh 0640 MEX AA.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Hesperaloe
Loài (species) H. funifera
Danh pháp hai phần
Hesperaloe funifera
(K.Koch) Trel.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Agave funifera (K.Koch) Lem.
  • Hesperaloe davyi Baker f.
  • Yucca funifera K. Koch

Hesperaloe funifera là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được (K.Koch) Trel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1902.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List, Hesperaloe funifera
  2. ^ The Plant List (2010). Hesperaloe funifera. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]