Bước tới nội dung

Hespererato

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hespererato
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Velutinoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia)Triviidae
Phân họ (subfamilia)Eratoinae
Chi (genus)Hespererato
Schilder, 1933
Loài điển hình
Erato vitellina Hinds, 1844

Hespererato là một chi ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Triviidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Hespererato bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hespererato Schilder, 1933. Gofas, S. (2010). Hespererato. Truy cập qua Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=415465 on 9 tháng 7 năm 2010.
  2. ^ Hespererato maugeriae (Gray, 1832). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 7 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]