Hirundinea ferruginea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hirundinea ferruginea
Gibão de couro.jpg
Ảnh chụp tại Pindamonhangaba, São Paulo, Brazil
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Tyrannidae
Chi (genus) Hirundinea
Orbigny & Lafresnaye, 1837
Loài (species) H. ferruginea
Danh pháp hai phần
Hirundinea ferruginea
(Gmelin, 1788)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hirundinea bellicosa (Vieillot, 1819)

Hirundinea ferruginea là một loài chim trong họ Tyrannidae.[2][3][4][5][6]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • H. f. ferruginea
  • H. f. bellicosa
  • H. f. pallidior
  • H. f. sclateri

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Hirundinea ferruginea. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  4. ^ Gill, Frank, and Minturn Wright (2006), Birds of the World: Recommended English Names
  5. ^ (2006), website, Zoonomen - Zoological Nomenclature Resource, 2006.05.28
  6. ^ ITIS: The Integrated Taxonomic Information System. Orrell T. (custodian), 2011-04-26

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]