Hoya kerrii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hoya kerrii
Hoya-kerrii flowers op.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Apocynaceae
Tông (tribus) Marsdenieae
Chi (genus) Hoya
Loài (species) H. kerrii
Danh pháp hai phần
Hoya kerrii
Craib.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Hoya obovata var. kerrii (Craib) Costantin

Hoya kerrii là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được Craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1911.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Hoya kerrii. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]