Hygrophoraceae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hygrophoraceae
Hygrophorus eburneus-pastorino.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Hygrophoraceae
Lotsy (1907)[1]
Chi điển hình
Hygrophorus
Fr. (1836)
Danh sách chi

Hygrophoraceae là một họ nấm trong bộ Agaricales. Họ nấm này hiện bao gồm 25 chi tương ứng với hơn 600 loài.[3]

Thực phẩm[sửa | sửa mã nguồn]

Nấm thuộc các chi HygrophorusHygrocybe có thể ăn được và đôi khi được bày bán trong các cửa hàng.[4] Một vài ví dụ về các loài nấm rừng được thu hái và mua bán bao gồm: Hygrophorus russula, H. purpurascens, H. chrysodon, H. hypothejusMéxico,[5]H. eburneus, H. latitabundus ở vùng núi Pyrénées.[6] Hygrophorus gliocyclus cũng được một số dân tộc thiểu số ở Canada dùng làm thực phẩm.[7] Tuy nhiên, tất cả các loài nấm trên đều không được gieo trồng đại trà.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lotsy JP. (1907). Vorträge über botanische stammesgeschichte, gehalten an der Reichsuniversität zu Leiden. Ein lehrbuch der pflanzensystematick (bằng tiếng Đức). Jena: Gustav Fischer. tr. 706. 
  2. ^ Lücking R.; Dal-Forno M.; Lawrey J.D.; Bungartz F.; Holgado M.E.; Rojas J.E.; Hernández M.; Marcelli M.P.; Moncada B.; Morales E.A.; Nelsen M.P., Paz E.; Salcedo L.; Spielmann A.A.; Wilk K.; WillWolf S. & Yánez A. (2013). “Ten new species of lichenized Basidiomycota in the genera Dictyonema and Cora (Agaricales: Hygrophoraceae), with a key to all accepted genera and species in the Dictyonema clade”. Phytotaxa 139 (1). tr. 1–38. doi:10.11646/phytotaxa.139.1.1. 
  3. ^ Lodge et al. (2014), tr. 3.
  4. ^ Boa ER. (2004). Wild Edible Fungi: A Global Overview of Their Use and Importance to People. Food and Agriculture Organization of the United Nations. tr. 147. ISBN 92-5-105157-7. 
  5. ^ Dugan (2011), tr. 76–78.
  6. ^ Dugan (2011), tr. 44.
  7. ^ Dugan (2011), tr. 88.

Chú thích báo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dugan FM. (2011). “Conspectus of World Ethnomycology”. St. Paul, Minnesota: American Phytopathological Society. ISBN 978-0-89054-395-5. 
  • Lodge DJ, Padamsee M, Matheny PB, Aime MC, Cantrell SA, Boertmann D và đồng nghiệp (2014). “Molecular phylogeny, morphology, pigment chemistry and ecology in Hygrophoraceae (Agaricales)”. Fungal Diversity 64 (1). tr. 1–99. doi:10.1007/s13225-013-0259-0.