Hypostomus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hypostomus
Hypostomus plecostomus - Raphaël Covain.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Siluriformes
Họ (familia)Loricariidae
Phân họ (subfamilia)Hypostominae
Tông (tribus)Hypostomini
Chi (genus)Hypostomus
Lacépède, 1803
Loài điển hình
Hypostomus guacari
Lacepède, 1803
Species
Over 130, Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Plecostomus Gronovius, 1754
  • Cochliodon Heckel, 1854
  • Cheiridodus Eigenmann, 1922
  • Watawata Isbrücker & Michels, 2001

Hypostomus là một chi cá da trơn trong họ Loricariidae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại có 141 loài được ghi nhận:[1][2][3][4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2013). Các loài trong Hypostomus trên FishBase. Phiên bản tháng April năm 2013.
  2. ^ a ă Zawadzki, C.H., Birindelli, J.L.O. & Lima, F.C.T. (2012): A new armored catfish species of the genus Hypostomus Lacépède, 1803 (Siluriformes: Loricariidae) from the upper rio Xingu basin, Brazil. Neotropical Ichthyology, 10 (2): 245-253.
  3. ^ a ă Zawadzki, C.H. & Carvalho, P.H. (2014): A new species of the Hypostomus cochliodon group (Siluriformes: Loricariidae) from the rio Aripuanã basin in Brazil. Neotropical Ichthyology, 12 (1): 43-52.
  4. ^ a ă Zawadzki, C.H., Tencatt, L.F.C. & Froehlich, O. (2014): A new unicuspid-toothed species of Hypostomus Lacépède, 1803 (Siluriformes: Loricariidae) from the rio Paraguai basin. Neotropical Ichthyology, 12 (1): 97-104.
  5. ^ Cardoso, Y.P., Almirón, A., Casciotta, J., Aichino, D., Lizarralde, M.S. & Montoya-Burgos, J.I. (2012): Origin of species diversity in the catfish genus Hypostomus (Siluriformes: Loricariidae) inhabiting the Paraná river basin, with the description of a new species. Zootaxa, 3453: 69–83.
  6. ^ Martins, F.O., Marinho, M.M.F., Langeani, F. & Serra, J.P. (2012): A New Species of Hypostomus (Siluriformes: Loricariidae) from the Upper Rio Paraguay Basin, Brazil. Copeia, 2012 (3): 494-500.
  7. ^ Birindelli, Jose L.O.; Zanata, Angela M.; Lima, Flávio C.T. (2007). Hypostomus chrysostiktos, a new species of armored catfish (Siluriformes, Loricariidae) from rio Paraguaçu, Bahia State, Brazil” (PDF). Neotropical Ichthyology 5 (3): 271–278. doi:10.1590/S1679-62252007000300006. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2009. 
  8. ^ Zawadzki, C.H., de Oliveira, R.R. & Debona, T. (2013): A new species of Hypostomus Lacépède, 1803 (Siluriformes: Loricariidae) from the rio Tocantins-Araguaia basin, Brazil. Neotropical Ichthyology, 11 (1): 73-80.
  9. ^ a ă Zawadzki, C.H., Weber, C. & Pavanelli, C.S. (2008). “Two new species of Hypostomus Lacépède (Teleostei: Loricariidae) from the upper rio Paraná basin, Central Brazil”. Neotropical Ichthyology, 6 (3): 403–412. 
  10. ^ Zawadzki, C.H., Birindelli, J.L.O. & Lima, F.C.T. (2008). “A new pale-spotted species of Hypostomus Lacépède (Siluriformes: Loricariidae) from the rio Tocantins and rio Xingu basins in central Brazil”. Neotropical Ichthyology, 6 (3): 395–402. 
  11. ^ Zanata, A.M., Sardeiro, B. & Zawadzki, C.H. (2013): A new dark-dotted species of Hypostomus Lacépède (Siluriformes: Loricariidae) from rio Paraguaçu, Bahia State, Brazil. Neotropical Ichthyology, 11 (2): 247-256.
  12. ^ Jerep, Fernando C.; Shibatta & Zawadzki (2007). “A new species of Hypostomus Lacepede, 1803 (Siluriformes: Loricariidae) from the upper rio Parana basin, southern Brazil”. Neotropical Ichthyology 5 (4): 435–442. doi:10.1590/S1679-62252007000400002. 
  13. ^ Garavello, J.C., Britski, H.A. & Zawadzki, C.H. (2012): The cascudos of the genus Hypostomus Lacépède (Ostariophysi: Loricariidae) from the rio Iguaçu basin. Neotropical Ichthyology, 10 (2): 263-283.
  14. ^ Armbruster, Jonathan W.; Tansey, Leigh A.; Lujan, Nathan K. (2007). Hypostomus rhantos (Siluriformes: Loricariidae), a new species from southern Venezuela” (PDF). Zootaxa 1553: 59–68. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Hypostomus tại Wikispecies