Bước tới nội dung

Infundibulum (chi ốc biển)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Infundibulum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia)Trochoidea
Họ (familia)Trochidae
Chi (genus)Infundibulum
Montfort, 1810[1]
Tính đa dạng[2]
2 Recent species
Loài điển hình
Infundibulum concavum (Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[3]
  • Carinidea Swainson, 1840
  • Polydonta (Infundibulum) Montfort, 1810
  • Trochus (Infundibulum)

Infundibulum là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Trochidae, họ ốc đụn.[3]

Các loài

[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Infundibulum gồm có:

Synonyms:

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Montfort P. D. de (1810). Conchyliologie systématique, et classification méthodique de coquilles 2: 166.
  2. ^ a b c Marshall B. A. (2000). "Systematics of the genus Infundibulum Montfort, 1810 (Gastropoda: Trochidae)". The Nautilus 114(4): 149-154.
  3. ^ a b Infundibulum . World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 12 năm 2010.
  4. ^ Infundibulum concavum (Gmelin, 1791). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  5. ^ Infundibulum erythraeus (Brocchi, 1821). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]