Ipomoea asarifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ipomoea asarifolia
Salsa-brava.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Solanales
Họ (familia) Convolvulaceae
Chi (genus) Ipomoea
Loài (species) I. asarifolia
Danh pháp hai phần
Ipomoea asarifolia
(Desr.) Roem. & Schult.

Ipomoea asarifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Bìm bìm. Loài này được (Desr.) Roem. & Schult. mô tả khoa học đầu tiên năm 1819.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Ipomoea asarifolia. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]