Jarud

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jarud
扎鲁特旗
Trát Lỗ Đặc kỳ
—  Kỳ  —
Hình nền trời của Jarud 扎鲁特旗 Trát Lỗ Đặc kỳ
ChinaTongliaoJarud.png
Jarud 扎鲁特旗 Trát Lỗ Đặc kỳ trên bản đồ Thế giới
Jarud 扎鲁特旗 Trát Lỗ Đặc kỳ
Jarud
扎鲁特旗
Trát Lỗ Đặc kỳ
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
Địa cấp thịThông Liêu
Diện tích
 • Tổng cộng17.193 km2 (6,638 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng300,000
 • Mật độ17.5/km2 (45/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính029100 sửa dữ liệu

Jarud (giản thể: 扎鲁特旗; phồn thể: 扎魯特旗; bính âm: Zālǔtè Qí, Hán Việt: Trát Lỗ Đặc kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Thông Liêu, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Kỳ nằm ở phía đông của khu tự trị và cách trung tâm đô thị của Thông Liêu 150 kilômét (93 mi) về phía đông nam. Quốc lộ 304 đi qua địa bàn kỳ.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trát Bắc (鲁北镇)
  • Hoàng Hoa Sơn (黄花山镇)
  • Dát Hợi Đồ (嘎亥图镇)
  • Cự Nhật Hiệp (巨日合镇)
  • Ba Nhã Nhĩ Thổ Hồ Thạc (巴雅尔吐胡硕镇)
  • Liên Hiệp Đồn (联合屯镇)
  • Hương Sơn (香山镇)
  • Hãn Sơn (罕山镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thái Bình Sơn (太平山乡)

Tô mộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mao Đô (毛都苏木)
  • Ba Ngạn Tháp Lạp (巴彦塔拉苏木)
  • Ô Ngạch Cách Kỳ (乌额格其苏木)
  • Tra Bố Dát Đồ (查布嘎图苏木)
  • Ô Lực Cát Mộc Nhân (乌力吉木仁苏木)
  • Đạo Lão Đỗ (道老杜苏木)
  • Tiền Đức Môn (前德门苏木)
  • Ba Ngạn Mang Cáp (巴彦芒哈苏木)
  • Ô Lan Cáp Đạt (乌兰哈达苏木)
  • Cách Nhật Triêu Lỗ (格日朝鲁苏木)
  • A Nhật Côn Đô Lãnh (阿日昆都冷苏木)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nông trường chăn nuôi gia súc Dát Đạt Tô (嘎达苏种畜场)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 44°33′B 120°55′Đ / 44,55°B 120,917°Đ / 44.550; 120.917