Kho lạnh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Kho lạnh là nơi áp dụng cho việc bảo quản nông sản, dược phẩm, thủy hải sản, thực phẩm đông lạnh. 

- Nhiệt độ bảo quản từ +0 đến +8 độ C.  - Nhiệt độ trữ đông, cấp đông từ -18 đến - 40 độ C.

Kho trữ đông hải sản -18 0Cto -22 0C Kho lạnh bảo quản củ quả + 120C to - 50C

Kho lạnh công nghiệp Kho cấp đông nhanh -45 độ C

Kho lạnh bảo nông sản + 120C to +20C Kho lạnh bảo sữa chua + 20C to + 60C

Kho trữ đông gia cầm - 180C to - 25 0C Kho trữ đông thực phẩm - 180C to - 22 0C

Kho lạnh bảo quả hoa tươi + 120C to +60C Kho trữ đông thực phẩm - 180C to - 22 0C

Kho lạnh bảo quản Dịch chanh dây, nhiệt độ - 100C to - 15 0C Kho lạnh bảo quản Trái Thanh Long. nhiệt độ + 100C to +50C.

Kho lạnh bảo quản dược phẩm + 20C to + 80C Kho lạnh bảo quả thịt nguội + 50C to -50C

Thi công các hệ thống kho lạnh, nhà sạch. Kho lạnh công nghiệp.

Kho lạnh Trái cây, củ, quả, nhiệt đô -2 đến + 12 độ C. Kho cấp đông - bảo quản nhộng tằm -22 độ C

Kho trữ đông giò chả - 100C to - 12 0C Kho trữ đông thịt bò - 180C to - 22 0C

Kho lạnh bảo vacxin + 20C to + 60C Kho trữ đông đồ hộp - 180C to - 22 0C

Kho lạnh bảo quả ớt tỏi + 60C to + 20C Kho lạnh bảo quản Nông sản rau quả + 120C to +20C

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]