Khu Enfield của Luân Đôn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khu Enfield của Luân Đôn
—  Khu tự quản Luân Đôn  —
Enfield trong Đại Luân Đôn
Enfield trong Đại Luân Đôn
Khu Enfield của Luân Đôn trên bản đồ Thế giới
Khu Enfield của Luân Đôn
Khu Enfield của Luân Đôn
Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Quốc gia lập hiến Anh
Vùng Luân Đôn
Hạt nghi lễ Đại Luân Đôn
Tư cách Khu tự quản Luân Đôn
Tổng hành dinh Trung tâm dân cư, Enfield Town
Sáp nhập 1 tháng 4, 1965
Chính quyền
 • Thành phần Enfield Hội đồng hạt Luân Đôn
 • Người đứng đầu Nhà lãnh đạo và Nội các (Lao động)
 • Thị trưởng Cllr Jayne Buckland
 • MPs David Burrowes
Andy Love
Nick de Bois
 • Hội đồng Luân Đôn Joanne McCartney thành viên hội đồng lập pháp Enfield và Haringey
 • Quốc hội Liên minh châu Âu Luân Đôn
Diện tích
 • Tổng cộng 3,170 mi2 (82,20 km2)
Xếp hạng diện tích 236th [[List of English districts by area|(of Bản mẫu:English district total)]]
Dân số (2008)
 • Tổng cộng 287,600
 • Xếp hạng Bản mẫu:EnglishDistrictRank [[List of English districts by population|(of Bản mẫu:English district total)]]
 • Mật độ 91/mi2 (35/km2)
 • Sắc tộc[1] 57.4% người Anh da trắng
2.6% người Ireland da trắng
12.3% người da trắng khác
1.0% người Caribe da trắng và đen
0.5% người châu Phi da trắng và đen
1.0% người da trắng và châu Á
1.0% người lai khác
4.3% người Ấn Độ
0.9% người Pakistani
1.4% người Bangladesh
2.2% người châu Á khác
5.4% người Caribe da đen
6.5% người châu Phi da đen
0.8% người da đen khác
1.1% người Hoa
1.5% khác
 • Mã ONS 00AK
Múi giờ GMT (UTC0)
 • Mùa hè (DST) BST (UTC+1)
Mã bưu chính EN, N
Mã điện thoại 01992, 020
Lực lượng cảnh sát Cảnh sát Thủ đô
Trang web www.enfield.gov.uk

Khu Enfield của Luân Đôn (tiếng Anh: London Borough of Enfield) là một khu tự quản Luân Đôn nằm ở Bắc Luân Đôn và tạo thành một phần của vùng Ngoại Luân Đôn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Data Management and Analysis Group, Greater London Authority, Demography Update October 2007, (2007)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 51°38′42″B 0°03′36″T / 51,645°B 0,06°T / 51.645; -0.060